✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Sản Phẩm Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của AGILECOX 200MG AGIMEXPHARM (CELECOXIB )
AGILECOX 200MG chứa celecoxib 200mg giúp giảm đau, kháng viêm trong thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, đau cấp và thống kinh nguyên phát.
Mô tả sản phẩm
AGILECOX 200MG là thuốc chống viêm không steroid (NSAID) chứa hoạt chất Celecoxib 200mg, thuộc nhóm ức chế chọn lọc enzym COX-2. Thuốc được sử dụng để giảm đau, chống viêm trong các bệnh lý xương khớp và một số tình trạng đau cấp tính theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần cho 1 viên nang cứng:
- Celecoxib: 200 mg.
- Tá dược: Lactose, Povidon K30, Natri lauryl sulfat, Natri starch glycolat, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 10 viên nang cứng.
Nhóm thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID), ức chế chọn lọc COX-2.
Công dụng
AGILECOX 200MG được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị triệu chứng của thoái hóa khớp (OA).
- Điều trị triệu chứng của viêm khớp dạng thấp (RA).
- Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm khớp tự phát thiếu niên (JIA) ở bệnh nhân từ 2 tuổi trở lên có cân nặng tối thiểu 10 kg.
- Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp.
- Kiểm soát đau cấp tính.
- Điều trị thống kinh nguyên phát.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống nguyên viên với nước.
- Liều dùng đến 200 mg x 2 lần/ngày có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
- Người khó nuốt viên nang có thể mở viên nang và trộn phần thuốc với sinh tố táo, cháo, sữa chua hoặc chuối nghiền để uống ngay cùng nước.
Liều dùng
Người lớn
Thoái hóa khớp (OA):
- 200 mg/ngày dùng 1 lần hoặc
- 100 mg/lần x 2 lần/ngày.
Viêm khớp dạng thấp (RA):
- 100 mg hoặc 200 mg/lần x 2 lần/ngày.
Viêm cột sống dính khớp (AS):
- 200 mg/ngày dùng 1 lần hoặc
- 100 mg/lần x 2 lần/ngày.
- Một số bệnh nhân có thể cần tổng liều 400 mg/ngày.
Kiểm soát đau cấp tính:
- Ngày đầu: 400 mg, có thể dùng thêm 200 mg nếu cần.
- Các ngày tiếp theo: 200 mg x 2 lần/ngày khi cần.
Thống kinh nguyên phát:
- Ngày đầu: 400 mg, có thể dùng thêm 200 mg nếu cần.
- Các ngày tiếp theo: 200 mg x 2 lần/ngày khi cần.
Người cao tuổi
- Thông thường không cần chỉnh liều.
- Bệnh nhân dưới 50 kg nên bắt đầu bằng liều thấp nhất được khuyến nghị.
Trẻ em (Viêm khớp tự phát thiếu niên - JIA)
- Từ 10 kg đến 25 kg: 50 mg x 2 lần/ngày.
- Trên 25 kg: 100 mg x 2 lần/ngày.
Bệnh nhân suy gan
- Suy gan nhẹ (Child-Pugh A): Không cần chỉnh liều.
- Suy gan vừa (Child-Pugh B): Dùng bằng một nửa liều khuyến cáo.
- Không sử dụng cho bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh C).
Bệnh nhân suy thận
- Suy thận nhẹ và vừa: Không cần điều chỉnh liều.
- Chưa có nghiên cứu trên bệnh nhân suy thận nặng.
Dùng cùng fluconazol
- Sử dụng celecoxib với liều bằng một nửa liều khuyến cáo.
Lưu ý: Sử dụng theo đúng chỉ định của bác sĩ. Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường gặp:
- Đau bụng.
- Tiêu chảy.
- Khó tiêu.
- Đầy bụng.
- Nôn.
- Ho.
- Chóng mặt.
- Mất ngủ.
- Ngứa, phát ban.
- Tăng huyết áp.
- Phù ngoại biên.
- Viêm phế quản.
- Viêm xoang.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Tác dụng phụ ít gặp hoặc hiếm gặp:
- Loét dạ dày, loét tá tràng, xuất huyết tiêu hóa.
- Suy tim sung huyết, loạn nhịp tim.
- Tăng men gan, viêm gan.
- Phù mạch, mày đay.
- Thiếu máu, giảm tiểu cầu.
- Suy thận cấp.
- Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Phản ứng phản vệ.
- Nhồi máu cơ tim, đột quỵ.
- Viêm mạch.
- Nghẽn mạch phổi.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không dùng AGILECOX 200MG trong các trường hợp:
- Quá mẫn với celecoxib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Quá mẫn với sulfonamid.
- Tiền sử hen, mề đay hoặc phản ứng dị ứng sau khi dùng aspirin hoặc NSAID khác.
- Điều trị đau trong phẫu thuật ghép mạch động mạch vành nhân tạo (CABG).
Thận trọng
- Bệnh nhân có bệnh tim mạch, tăng huyết áp hoặc yếu tố nguy cơ tim mạch.
- Người có tiền sử loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.
- Người suy gan, suy thận, suy tim.
- Người cao tuổi.
- Người mất nước cần được bù nước trước khi điều trị.
- Thận trọng khi dùng cùng thuốc chống đông máu đường uống.
- Thuốc có chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
- Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
- Tránh sử dụng trong 3 tháng cuối thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú:
- Cân nhắc giữa việc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú theo chỉ định của bác sĩ.
Bảo quản
- Bảo quản dưới 30°C.
- Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn