Ảnh màn hình 2026-06-23 lúc 3.15.33 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIMETPRED 16 METHYLPRESNISOLON - AGIMEXPHARM (6 VỈ X 10 VIÊN )- Điều Trị Viêm Dị Ứng, Ức Chế Miễn Dịch

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AGIMETPRED 16 chứa Methylprednisolone 16mg, hỗ trợ điều trị viêm, dị ứng, bệnh tự miễn và các tình trạng cần ức chế miễn dịch theo chỉ định.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGIMETPRED 16 METHYLPRESNISOLON - AGIMEXPHARM (6 VỈ X 10 VIÊN )- Điều Trị Viêm Dị Ứng, Ức Chế Miễn Dịch

Mô tả sản phẩm

AGIMETPRED 16 là thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolone 16mg, thuộc nhóm glucocorticoid tổng hợp có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch. Thuốc được sử dụng trong điều trị nhiều bệnh lý về huyết học, dị ứng, viêm nhiễm, ung thư và các bệnh tự miễn theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần trong 1 viên:

Hoạt chất:

  • Methylprednisolone 16mg.

Tá dược:

  • Natri lauryl sulfat.
  • Lactose.
  • Povidon K30.
  • L-HPC (LH 21).
  • Natri starch glycolat.
  • Microcrystallin cellulose 101.
  • Magnesi stearat.

Dạng bào chế:

  • Viên nén oval màu trắng.
  • Một mặt trơn, một mặt có gạch chữ thập.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên nén.

Nhóm dược lý:

  • Glucocorticoid tổng hợp.
  • Mã ATC: H02AB04.

Công dụng

AGIMETPRED 16 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị các bệnh lý dị ứng.
  • Điều trị các bệnh viêm cần sử dụng corticosteroid.
  • Điều trị một số bệnh huyết học.
  • Điều trị hỗ trợ trong một số bệnh ung thư.
  • Điều trị các bệnh tự miễn.
  • Sử dụng như thuốc chống viêm và ức chế miễn dịch theo chỉ định của bác sĩ.

Tác dụng dược lý của Methylprednisolone:

  • Chống viêm mạnh.
  • Ức chế miễn dịch.
  • Chống tăng sinh tế bào.
  • Giảm sản xuất và giải phóng các chất trung gian gây viêm như histamine, prostaglandin và leukotriene.
  • Giảm sưng, phù nề và đau do viêm.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Sau khi đạt hiệu quả điều trị, cần giảm liều từ từ đến liều thấp nhất duy trì đáp ứng lâm sàng.
  • Đối với điều trị kéo dài, có thể xem xét liệu pháp cách ngày (ADT).
  • Không ngừng thuốc đột ngột sau thời gian điều trị dài.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 2 – 60mg/ngày tùy theo bệnh lý điều trị.
  • Thường chia làm 4 lần uống trong ngày.

Điều trị viêm da tiếp xúc dị ứng

  • Ngày đầu: 24mg.
  • Sau đó giảm 4mg mỗi ngày.
  • Dùng liên tục trong 6 ngày.

Hen phế quản

  • Người lớn và thanh thiếu niên có ít nhất 2 đợt hen nặng mỗi năm:
    • 40 – 60mg/ngày.
    • Uống 1 lần hoặc chia 2 lần.
  • Có thể dùng phối hợp corticosteroid dạng hít hoặc thuốc chủ vận beta2 tác dụng kéo dài.
  • Điều trị ngắn hạn thường kéo dài từ 3 – 10 ngày cho đến khi chức năng hô hấp cải thiện và triệu chứng được kiểm soát.

Liều dùng cụ thể cần tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ điều trị.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng methylprednisolone liều cao hoặc kéo dài:

Thường gặp

  • Mất ngủ.
  • Căng thẳng.
  • Tăng cảm giác thèm ăn.
  • Khó tiêu.
  • Rậm lông.
  • Đái tháo đường.
  • Đau khớp.
  • Đục thủy tinh thể.
  • Tăng nhãn áp.
  • Chảy máu cam.

Hiếm gặp

  • Chóng mặt.
  • Co giật.
  • Rối loạn tâm thần.
  • Đau đầu.
  • Thay đổi tâm trạng.
  • Mê sảng, ảo giác.
  • Hưng phấn.
  • Phù nề.
  • Tăng huyết áp.
  • Teo da.
  • Mụn trứng cá.
  • Bầm tím.
  • Tăng sắc tố da.
  • Hội chứng Cushing.
  • Ức chế trục hạ đồi - tuyến yên - tuyến thượng thận.
  • Chậm phát triển ở trẻ em.
  • Không dung nạp glucose.
  • Hạ kali máu.
  • Tăng đường huyết.
  • Loét dạ dày tá tràng.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Chướng bụng.
  • Viêm thực quản loét.
  • Viêm tụy.
  • Yếu cơ.
  • Loãng xương.
  • Gãy xương.
  • Phản ứng quá mẫn.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng AGIMETPRED 16 cho các trường hợp:

  • Quá mẫn với methylprednisolone hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Nhiễm trùng nặng (trừ sốc nhiễm khuẩn và viêm màng não do lao).
  • Tổn thương da do virus, nấm hoặc lao.
  • Đang tiêm vắc-xin virus sống.

Thận trọng khi sử dụng

  • Corticosteroid có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng và che lấp triệu chứng nhiễm trùng.
  • Không ngừng thuốc đột ngột sau thời gian điều trị dài.
  • Thận trọng ở bệnh nhân:
    • Đái tháo đường.
    • Tăng huyết áp.
    • Loãng xương.
    • Suy gan.
    • Suy thận.
    • Tăng nhãn áp.
    • Loét dạ dày tá tràng.
    • Nhược cơ.
    • Rối loạn co giật.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến không dung nạp galactose hoặc thiếu men lactase.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Mang thai

  • Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi và có chỉ định của bác sĩ.

Cho con bú

  • Methylprednisolone bài tiết vào sữa mẹ, cần thận trọng khi sử dụng.

Tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây:

  • Chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Kích động thần kinh.
  • Thay đổi tâm trạng.
  • Mê sảng.
  • Ảo giác.

Cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

cart