Ảnh màn hình 2026-07-10 lúc 09.01.15.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIMEZIN 10 ALIMEMAZIN - AGIMEXPHARM ( 6 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Dị Ứng, Mày Đay

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AGINMEZIN 10 chứa Alimemazin tartrat 10mg, hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay, ngứa và cải thiện mất ngủ theo chỉ định của bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGIMEZIN 10 ALIMEMAZIN - AGIMEXPHARM ( 6 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Dị Ứng, Mày Đay

Mô tả sản phẩm

AGINMEZIN 10 là thuốc chứa hoạt chất Alimemazin tartrat 10mg, thuộc nhóm kháng histamin có tác dụng chống dị ứng, an thần, giảm ho và hỗ trợ gây ngủ.

Thuốc được chỉ định điều trị các triệu chứng dị ứng đường hô hấp, dị ứng ngoài da và mất ngủ theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Alimemazin tartrat: 10mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

AGINMEZIN 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị dị ứng hô hấp như viêm mũi dị ứng, hắt hơi, sổ mũi.
  • Điều trị dị ứng ngoài da như mày đay, ngứa.
  • Điều trị mày đay, sẩn ngứa.
  • Hỗ trợ điều trị triệu chứng ngắn hạn với tác dụng kháng histamin, giảm ho.
  • Hỗ trợ gây ngủ cho người lớn và trẻ em theo chỉ định.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Viên nén dùng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên.
  • Trẻ dưới 6 tuổi sử dụng dạng bào chế phù hợp.
  • Khi điều trị ho nên uống vào thời điểm thường xuất hiện cơn ho.
  • Nên ưu tiên uống thuốc vào buổi chiều hoặc buổi tối vì thuốc có thể gây buồn ngủ.
  • Không dùng quá liều khuyến cáo.

Liều dùng

Điều trị mày đay, sẩn ngứa

Người lớn

  • 10mg/lần, ngày 2–3 lần.
  • Trường hợp dai dẳng có thể dùng tối đa 100mg/ngày theo chỉ định của bác sĩ.

Người cao tuổi

  • 10mg/lần, ngày 1–2 lần.

Trẻ em từ 6 tuổi trở lên (>20kg)

  • 5mg/lần, ngày 3–4 lần.

Điều trị triệu chứng với tác dụng kháng histamin, kháng ho

Người lớn

  • 5–10mg/lần.
  • Ngày 1–4 lần.
  • Không dùng quá 4 lần/ngày.

Trẻ từ 10 tuổi trở lên (>40kg)

  • 5mg/lần.
  • Ngày 1–4 lần.
  • Không dùng quá 4 lần/ngày.

Gây ngủ

Uống trước khi đi ngủ.

Người lớn

  • 5–20mg.

Trẻ em

  • 6–10 tuổi (20–40kg): 5mg.
  • Trên 10 tuổi (>40kg): 10mg.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Mệt mỏi, uể oải.
  • Đau đầu, chóng mặt nhẹ.
  • Khô miệng.
  • Đờm đặc.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

  • Táo bón.
  • Bí tiểu.
  • Rối loạn điều tiết mắt.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000)

Hệ máu

  • Giảm bạch cầu.
  • Mất bạch cầu hạt (thường gặp ở tuần thứ 4–10 khi điều trị kéo dài).

Tim mạch

  • Hạ huyết áp.
  • Tăng nhịp tim.

Gan

  • Viêm gan vàng da do ứ mật.

Thần kinh

  • Triệu chứng ngoại tháp.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bồn chồn.
  • Rối loạn trương lực cơ cấp.
  • Loạn động muộn.
  • Khô miệng kéo dài có thể ảnh hưởng đến răng và men răng.
  • Có thể làm giảm ngưỡng co giật ở người mắc động kinh.

Hô hấp

  • Nguy cơ ngừng hô hấp, đã ghi nhận ở trẻ nhỏ trong một số trường hợp hiếm.

Nếu xuất hiện đau họng, sốt, mệt mỏi không rõ nguyên nhân hoặc các dấu hiệu bất thường khác, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGINMEZIN 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với alimemazin, phenothiazin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người mắc glôcôm góc hẹp.
  • Rối loạn chức năng gan hoặc thận.
  • Động kinh.
  • Bệnh Parkinson.
  • Suy giáp.
  • U tủy thượng thận.
  • Bệnh nhược cơ.
  • Phì đại tuyến tiền liệt.
  • Quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Người hôn mê hoặc đang dùng lượng lớn thuốc an thần tác động lên thần kinh trung ương.
  • Người giảm bạch cầu hoặc có tiền sử mất bạch cầu hạt.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi.
  • Trẻ bị mất nước.

Thận trọng

  • Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ hạ huyết áp tư thế, ngất, lú lẫn và triệu chứng ngoại tháp.
  • Thuốc có thể gây buồn ngủ trong những ngày đầu điều trị.
  • Tránh sử dụng rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
  • Thận trọng ở người mắc bệnh tim mạch, động kinh, hen, loét dạ dày hoặc viêm môn vị – tá tràng.
  • Thận trọng ở trẻ có tiền sử ngừng thở khi ngủ.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Tránh sử dụng trong thai kỳ, trừ khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ theo đánh giá của bác sĩ.

Thời kỳ cho con bú

  • Không nên sử dụng hoặc cần ngừng cho con bú trong thời gian điều trị.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, đau đầu và chóng mặt, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc khi đang sử dụng.

Tương tác thuốc

Cần thận trọng khi dùng đồng thời với:

  • Rượu, thuốc ngủ barbiturat và các thuốc an thần.
  • Thuốc chống tăng huyết áp, đặc biệt thuốc chẹn alpha-adrenergic.
  • Thuốc kháng cholinergic.
  • Amphetamin, levodopa, clonidin, guanethidin, epinephrin.
  • Thuốc kháng acid.
  • Thuốc điều trị Parkinson.
  • Lithi.
  • Thuốc hạ đường huyết.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Không sử dụng thuốc khi đã hết hạn hoặc có dấu hiệu biến đổi chất lượng.
cart