compressed_image (23).jpeg
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIMFAST 120 FEXOFENADIN - AGIMEXPHARM (2 VỈ X 10 VIÊN )-

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AGIMFAST 120 chứa Fexofenadin hydroclorid 120mg giúp điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ từ 12 tuổi theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGIMFAST 120 FEXOFENADIN - AGIMEXPHARM (2 VỈ X 10 VIÊN )-

Mô tả sản phẩm

AGIMFAST 120 là thuốc kháng histamin thế hệ hai chứa Fexofenadin hydroclorid 120 mg, được sử dụng để điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên. Thuốc có tác dụng đối kháng chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi, giúp cải thiện nhanh các triệu chứng dị ứng mà ít gây buồn ngủ ở liều điều trị.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid 120 mg.
  • Tá dược: Lactose monohydrat, Microcrystallin cellulose 112, Natri starch glycolat, Croscarmellose natri, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose 606, Povidon K64, Titan dioxid, Talc, Polyethylen glycol 6000, Polysorbat 80, Oxid sắt đỏ, Oxid sắt vàng.

Dạng bào chế

  • Viên nén dài, bao phim màu hồng, hai mặt có vạch ngang.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Công dụng

AGIMFAST 120 được chỉ định điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên, bao gồm:

  • Hắt hơi.
  • Chảy nước mũi.
  • Ngứa mũi.
  • Ngứa vòm miệng và họng.
  • Mắt ngứa, đỏ và chảy nước mắt.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc với 1 cốc nước.
  • Uống trước bữa ăn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên

  • Uống 1 viên (120 mg)/lần x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận

  • Liều khởi đầu khuyến cáo là 60 mg/lần trong 24 giờ.
  • Do AGIMFAST có hàm lượng 120 mg, nên sử dụng dạng thuốc có hàm lượng phù hợp (30 mg hoặc 60 mg hoặc ½ viên AGIMFAST 120 mg) để điều chỉnh liều theo chức năng thận.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn của AGIMFAST 120 không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi, giới hoặc chủng tộc.

Thường gặp

  • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu.
  • Khác: Dễ nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng trong kỳ kinh nguyệt, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.

Ít gặp

  • Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.
  • Tiêu hóa: Khô miệng, đau bụng.

Hiếm gặp

  • Da: Ban, mày đay, ngứa.
  • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ.

Nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình sử dụng thuốc, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIMFAST 120 trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với fexofenadin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

Thận trọng

  • Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.
  • Theo dõi khi sử dụng cho người có nguy cơ tim mạch hoặc đã có khoảng QT kéo dài.
  • Không dùng đồng thời với các thuốc kháng histamin khác.
  • Ngừng dùng fexofenadin ít nhất 24 – 48 giờ trước khi thực hiện các thử nghiệm kháng nguyên trên da.
  • Thuốc có thể làm bệnh vảy nến nặng hơn.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, thiếu hụt lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị cho mẹ vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không, cần thận trọng khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Erythromycin, ketoconazol, verapamil và các chất ức chế P-glycoprotein có thể làm tăng nồng độ fexofenadin trong huyết tương.
  • Không dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi vì làm giảm hấp thu fexofenadin.
  • Fexofenadin có thể làm tăng tác dụng của cồn, thuốc an thần hệ thần kinh trung ương và các thuốc kháng cholinergic.
  • Có thể làm giảm nồng độ các chất ức chế acetylcholinesterase (ở thần kinh trung ương), betahistin.
  • Nồng độ fexofenadin có thể giảm khi dùng cùng amphetamin, thuốc kháng acid, nước ép bưởi hoặc rifampin.
  • Không trộn lẫn thuốc với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Fexofenadin ít gây buồn ngủ nhưng vẫn cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Không sử dụng thuốc quá hạn dùng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart