Ảnh màn hình 2026-06-19 lúc 11.24.22 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIMOTI-S AGIMEXPHARM

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của AGIMOTI-S AGIMEXPHARM

AGIMOTI-S chứa Domperidon và Simethicon giúp giảm buồn nôn, nôn, đầy hơi, chướng bụng, khó tiêu do dư thừa khí trong đường tiêu hóa.

Mô tả sản phẩm

AGIMOTI-S là thuốc cốm dùng đường uống, phối hợp giữa DomperidonSimethicon, được chỉ định điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn và các rối loạn tiêu hóa liên quan đến tình trạng đầy hơi, chướng bụng, khó tiêu.

Dạng bào chế: Thuốc cốm màu trắng đến trắng ngà, vị ngọt hơi đắng, mùi thơm dễ chịu.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 10 gói.
  • Hộp 30 gói x 1g.

Thành phần trong mỗi gói thuốc:

  • Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat): 2,5 mg.
  • Simethicon: 50 mg.

Tá dược: Aspartam, Lactose monohydrat, Crospovidon, Bột hương dâu, Colloidal silicon dioxid, Đường trắng, Nước tinh khiết.

Công dụng

AGIMOTI-S được chỉ định:

  • Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn.
  • Hỗ trợ chống đầy hơi.
  • Giảm cảm giác đầy bụng, chướng bụng do tích tụ quá nhiều khí trong đường tiêu hóa.
  • Giảm cảm giác nặng bụng, khó tiêu.
  • Làm giảm các triệu chứng khó chịu do dư thừa khí ở đường tiêu hóa trên.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống trước bữa ăn từ 15 – 30 phút.
  • Nếu cần có thể uống thêm 1 lần trước khi đi ngủ.
  • Không nên uống sau bữa ăn vì thuốc có thể bị chậm hấp thu.
  • Nếu quên liều, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng theo lịch trình bình thường, không dùng gấp đôi liều.

Liều dùng

Người lớn và trẻ vị thành niên từ 12 tuổi trở lên (cân nặng từ 35kg trở lên):

  • Uống 2 – 4 gói/lần.
  • Tối đa 3 lần/ngày.
  • Liều tối đa: 12 gói/ngày.

Trẻ từ 1 tuổi đến dưới 12 tuổi và trẻ vị thành niên dưới 35kg:

  • Liều domperidon: 0,25 mg/kg/lần.
  • Dùng tối đa 3 lần/ngày.
  • Liều tối đa: 0,75 mg/kg/ngày.

Hoặc theo hướng dẫn thực hành:

  • Trẻ từ 1 tuổi đến dưới 2 tuổi: ½ gói/lần, tối đa 3 lần/ngày, không quá 2 gói/ngày.
  • Trẻ từ 2 tuổi đến dưới 12 tuổi và trẻ vị thành niên dưới 35kg: 1 gói/lần, 3 – 4 lần/ngày, tối đa 4 gói/ngày.

Lưu ý:

  • Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
  • Thời gian điều trị tối đa không nên vượt quá 1 tuần.

Bệnh nhân suy gan:

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan trung bình và nặng.
  • Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ.

Bệnh nhân suy thận:

  • Có thể cần giảm số lần dùng xuống 1 – 2 lần/ngày tùy mức độ suy thận.
  • Có thể cần giảm liều theo chỉ định của bác sĩ.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận:

Ít gặp

  • Nôn.
  • Buồn nôn.
  • Tiêu chảy.
  • Khô miệng.
  • Đau đầu.
  • Mất ngủ.

Hiếm gặp

  • Buồn ngủ.
  • Rối loạn ngoại tháp.
  • Chảy sữa.
  • Rối loạn kinh nguyệt.
  • Mất kinh.
  • Vú to hoặc đau tức vú do tăng prolactin huyết thanh.

Chưa rõ tần suất

  • Loạn nhịp thất.
  • Kéo dài khoảng QT.
  • Xoắn đỉnh.
  • Đột tử do tim mạch.

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng AGIMOTI-S trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với domperidon, simethicon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan trung bình hoặc nặng.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc rối loạn điện giải nghiêm trọng.
  • Bệnh nhân suy tim sung huyết.
  • Đang dùng thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Đang dùng thuốc ức chế CYP3A4.
  • Dùng phối hợp với chất chống nôn ức chế thụ thể neurokinin-1 ở não.
  • U tuyến yên tiết prolactin.
  • Nôn sau phẫu thuật.
  • Chảy máu đường tiêu hóa.
  • Thủng hoặc tắc ruột cơ học.
  • Trẻ dưới 1 tuổi.
  • Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Không sử dụng thuốc thường xuyên hoặc kéo dài.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận.
  • Theo dõi các dấu hiệu bất thường về tim mạch trong quá trình sử dụng.
  • Không dùng quá liều khuyến cáo.
  • Tránh đồ uống có gas và các thực phẩm làm tăng sinh khí trong đường tiêu hóa.
  • Thuốc chứa aspartam, lactose và sucrose nên cần thận trọng ở các đối tượng có rối loạn chuyển hóa liên quan.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú do nguy cơ tác dụng bất lợi trên trẻ bú mẹ.

Tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có bằng chứng cho thấy thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc khi đã quá hạn ghi trên bao bì.

cart