Ảnh màn hình 2026-06-30 lúc 14.24.11.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

DAFRAZOL 20 OMEPRRAZOL -TRAPHACO 14 VIÊN -Điều trị trào ngược dạ dày

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

DAFRAZOL 20 chứa Omeprazol 20mg giúp điều trị loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, phối hợp diệt H. pylori và giảm tiết acid hiệu quả.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của DAFRAZOL 20 OMEPRRAZOL -TRAPHACO 14 VIÊN -Điều trị trào ngược dạ dày

Mô tả sản phẩm

DAFRAZOL 20 là thuốc chứa Omeprazol 20mg, thuộc nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI), có tác dụng giảm tiết acid dạ dày. Thuốc được chỉ định trong điều trị các bệnh lý tăng tiết acid như loét dạ dày - tá tràng, trào ngược dạ dày - thực quản và phối hợp diệt Helicobacter pylori (H. pylori).

Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

  • Omeprazol 20mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 14 viên.

Công dụng

DAFRAZOL 20 được chỉ định trong các trường hợp sau:

Người lớn

  • Điều trị và phòng ngừa tái phát loét dạ dày - tá tràng.
  • Phối hợp với kháng sinh để diệt trừ H. pylori trong bệnh loét dạ dày - tá tràng.
  • Điều trị và phòng ngừa loét dạ dày - tá tràng do sử dụng thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
  • Điều trị viêm thực quản trào ngược.
  • Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (GERD).
  • Điều trị hội chứng Zollinger - Ellison.

Trẻ em từ 2 tuổi trở lên, cân nặng trên 20kg

  • Điều trị viêm thực quản trào ngược.
  • Điều trị triệu chứng ợ nóng và trào ngược acid trong bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.

Trẻ em trên 4 tuổi, cân nặng trên 30kg

  • Phối hợp với kháng sinh điều trị loét dạ dày - tá tràng do H. pylori.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Nên uống vào buổi sáng.
  • Uống trước bữa ăn, không dùng cùng thức ăn.
  • Nuốt nguyên viên với nửa ly nước, không nhai hoặc nghiền viên.
  • Người khó nuốt hoặc trẻ em có thể mở vỏ nang, trộn hạt thuốc với nước hoặc nước trái cây và dùng ngay (hoặc trong vòng 30 phút), không nhai hạt thuốc.

Liều dùng

Người lớn

Điều trị loét dạ dày

  • 1 viên/ngày trong 4 tuần.
  • Nếu chưa lành hoàn toàn, tiếp tục thêm 4 tuần.
  • Trường hợp đáp ứng kém: 2 viên/ngày trong 8 tuần.

Điều trị loét tá tràng

  • 1 viên/ngày trong 2 tuần.
  • Nếu chưa lành hoàn toàn, tiếp tục thêm 2 tuần.
  • Trường hợp đáp ứng kém: 2 viên/ngày trong 4 tuần.

Phòng ngừa tái phát loét dạ dày - tá tràng

  • 1 viên/ngày, có thể tăng lên 2 viên/ngày nếu cần.

Diệt trừ H. pylori

  • Phối hợp kháng sinh theo phác đồ.
  • Omeprazol: 2 viên/ngày chia 1 - 2 lần trong 1 tuần.
  • Nếu vẫn dương tính với H. pylori, có thể lặp lại phác đồ.

Loét do NSAID

  • Điều trị: 1 viên/ngày trong 4 tuần, có thể kéo dài thêm 4 tuần nếu cần.
  • Phòng ngừa: 1 viên/ngày.

Viêm thực quản trào ngược

  • 1 viên/ngày trong 4 tuần.
  • Trường hợp nặng: 2 viên/ngày trong 8 tuần.

Điều trị triệu chứng GERD

  • 1 viên/ngày.
  • Theo dõi nếu chưa kiểm soát triệu chứng sau 4 tuần.

Hội chứng Zollinger - Ellison

  • Liều khởi đầu: 3 viên/ngày.
  • Điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.
  • Nếu dùng trên 4 viên/ngày cần chia thành 2 lần.

Trẻ em từ 2 tuổi trở lên, trên 20kg

Viêm thực quản trào ngược

  • 1 viên/ngày.
  • Có thể tăng lên 2 viên/ngày.
  • Điều trị 4 - 8 tuần.

Ợ nóng và trào ngược acid

  • 1 viên/ngày.
  • Có thể tăng lên 2 viên/ngày.
  • Điều trị 2 - 4 tuần.

Trẻ em trên 4 tuổi, trên 30kg

Điều trị H. pylori

  • Phối hợp với kháng sinh.
  • Omeprazol 2 viên/ngày chia 2 lần trong 1 tuần.

Lưu ý: Liều dùng chỉ mang tính tham khảo. Cần tuân theo chỉ định của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.


Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng DAFRAZOL 20 có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:

Thường gặp

  • Nhức đầu.
  • Đau bụng.
  • Táo bón.
  • Tiêu chảy.
  • Đầy hơi.
  • Buồn nôn hoặc nôn.

Ít gặp

  • Mất ngủ.
  • Chóng mặt.
  • Dị cảm.
  • Buồn ngủ.
  • Tăng men gan.
  • Viêm da, ngứa, phát ban, nổi mề đay.
  • Gãy xương hông, cổ tay hoặc cột sống.
  • Mệt mỏi.
  • Phù ngoại biên.

Hiếm gặp

  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Phản ứng quá mẫn, sốt, phù mạch, sốc phản vệ.
  • Lo lắng, lú lẫn, trầm cảm.
  • Rối loạn vị giác.
  • Mờ mắt.
  • Co thắt phế quản.
  • Khô miệng, viêm miệng, nhiễm nấm Candida đường tiêu hóa.
  • Viêm gan có hoặc không có vàng da.
  • Rụng tóc, nhạy cảm ánh sáng.
  • Đau khớp, đau cơ.
  • Viêm thận kẽ.
  • Tăng tiết mồ hôi.

Rất hiếm gặp

  • Mất bạch cầu hạt.
  • Giảm toàn bộ tế bào máu.
  • Kích động, ảo giác.
  • Suy gan, bệnh não ở người suy gan.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • Yếu cơ.
  • Nữ hóa tuyến vú ở nam giới.

Chưa rõ tần suất

  • Giảm magie máu, giảm calci máu, giảm kali máu.
  • Viêm đại tràng vi thể.
  • Lupus ban đỏ bán cấp.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng DAFRAZOL 20 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Omeprazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Dùng đồng thời với nelfinavir.

Thận trọng

  • Loại trừ khả năng ung thư dạ dày trước khi điều trị.
  • Thận trọng khi phối hợp với atazanavir, clopidogrel, digoxin và các thuốc chuyển hóa qua CYP2C19.
  • Theo dõi nồng độ magie máu khi điều trị kéo dài.
  • Dùng kéo dài trên 1 năm có thể làm tăng nguy cơ gãy xương.
  • Có thể làm giảm hấp thu vitamin B12.
  • Có nguy cơ tăng nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
  • Theo dõi định kỳ khi điều trị dài hạn.
  • Thuốc chứa sucrose, không dùng cho người không dung nạp fructose hoặc thiếu enzym sucrase-isomaltase.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai

  • Có thể sử dụng theo chỉ định của bác sĩ khi cần thiết.

Phụ nữ cho con bú

  • Omeprazol bài tiết qua sữa mẹ nhưng ít có khả năng ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ khi dùng ở liều điều trị.

Tương tác thuốc

  • Chống chỉ định phối hợp với nelfinavir.
  • Không khuyến cáo dùng cùng atazanavir.
  • Thận trọng khi phối hợp với digoxin, clopidogrel, phenytoin, cilostazol, tacrolimus, methotrexat, saquinavir.
  • Tránh phối hợp với posaconazol và erlotinib.
  • Clarithromycin, voriconazol có thể làm tăng nồng độ Omeprazol.
  • Rifampicin và St. John's wort có thể làm giảm hiệu quả Omeprazol.

Quá liều

Triệu chứng

  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Chóng mặt.
  • Đau bụng.
  • Tiêu chảy.
  • Đau đầu.
  • Lãnh đạm.
  • Trầm cảm.
  • Lú lẫn.

Xử trí

  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ khi cần.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart