Imoboston Boston (10 vỉ x 10 viên).jpg
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

Imoboston Boston (10 Vỉ x 10 Viên) - Điều Trị Tiêu Chảy Cấp & Mãn Tính

Hiện Giá Sỉ
Thương hiệu: BOSTON
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của Imoboston Boston (10 Vỉ x 10 Viên) - Điều Trị Tiêu Chảy Cấp & Mãn Tính

Mô tả sản phẩm

IMOBOSTON là thuốc điều trị triệu chứng tiêu chảy với hoạt chất chính là Loperamide hydrochloride 2 mg. Sản phẩm từ Boston Pharma giúp kiểm soát nhanh các đợt tiêu chảy cấp và mãn tính, hỗ trợ người dùng ổn định sức khỏe đường tiêu hóa.

  • Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.

  • Hoạt chất chính: Loperamide hydrocloride 2 mg.

Công dụng

  • Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp (người lớn và trẻ em từ 12 tuổi).

  • Điều trị tiêu chảy cấp liên quan đến hội chứng ruột kích thích (IBS) ở người lớn từ 18 tuổi đã được bác sĩ chẩn đoán.

  • Điều trị tiêu chảy mãn tính do viêm đường ruột, làm giảm thể tích chất thải cho bệnh nhân mở thông hồi tràng/đại tràng.

  • Lưu ý: Thuốc chỉ điều trị triệu chứng, cần kết hợp bù nước và điện giải là biện pháp không thể thay thế.

Liều dùng - Cách dùng

  • Cách dùng: Uống viên nang với nước.

  • Tiêu chảy cấp:

    • Người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: Liều khởi đầu 2 viên (4mg), sau đó 1 viên (2mg) sau mỗi lần tiêu phân lỏng.

    • Liều thông thường: 3 – 4 viên/ngày. Tối đa 6 viên/ngày (12mg).

  • Hội chứng ruột kích thích (IBS): Liều tối đa 6 viên/ngày theo chỉ định của bác sĩ.

  • Đối tượng đặc biệt: Không cần chỉnh liều cho người cao tuổi và người suy thận. Người suy gan cần thận trọng.

Cảnh báo an toàn (YMYL)

  • Chống chỉ định: Trẻ em dưới 12 tuổi; bệnh nhân lỵ cấp (có máu trong phân, sốt cao); viêm loét đại tràng cấp; viêm ruột do vi khuẩn xâm lấn (Salmonella, Shigella...); viêm đại tràng màng giả.

  • Biến chứng: Ngưng thuốc ngay nếu xuất hiện tắc ruột, táo bón hoặc căng chướng bụng.

  • Lưu ý về tim mạch: Tuyệt đối không dùng quá liều khuyến cáo để tránh nguy cơ kéo dài khoảng QT và xoắn đỉnh, có thể dẫn đến tử vong.

  • Lái xe & Vận hành máy: Thuốc có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, buồn ngủ, nên thận trọng khi tham gia giao thông.

Các trường hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng cho bệnh nhân IBS:

  • Người trên 40 tuổi có triệu chứng mới hoặc triệu chứng khác biệt so với trước.

  • Có máu trong phân, táo bón nặng, nôn ói, sụt cân, sốt hoặc đau khi tiểu tiện.

  • Không cải thiện triệu chứng sau 48 giờ hoặc các đợt tiêu chảy kéo dài hơn 2 tuần.

Phụ nữ mang thai & cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng, đặc biệt trong 3 tháng đầu thai kỳ và thời kỳ cho con bú.

Bảo quản & Hạn dùng

  • Bảo quản: Nơi khô ráo, dưới 30°C.

  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc quá hạn.

Lưu ý: Mọi thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Luôn tuân thủ hướng dẫn của bác sĩ/dược sĩ và đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng đi kèm sản phẩm trước khi sử dụng. Việc ưu tiên trong điều trị tiêu chảy cấp luôn là bù nước và điện giải.

cart