Ảnh màn hình 2026-06-22 lúc 10.39.39 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

URDOC 100 ACID URSODEOXYCHOLIC - AGIMEXPHARM ( 10 VỈ X 10 VIÊN )-Hỗ Trợ Tan Sỏi Mật Cholesterol, Xơ Gan Mật

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

URDOC 100 chứa Acid Ursodeoxycholic 100mg, hỗ trợ làm tan sỏi mật cholesterol và điều trị xơ gan mật nguyên phát theo chỉ định của bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của URDOC 100 ACID URSODEOXYCHOLIC - AGIMEXPHARM ( 10 VỈ X 10 VIÊN )-Hỗ Trợ Tan Sỏi Mật Cholesterol, Xơ Gan Mật

Mô tả sản phẩm

URDOC 100 là thuốc chứa hoạt chất Acid ursodeoxycholic 100mg, được sử dụng trong điều trị làm tan sỏi mật cholesterol ở bệnh nhân có túi mật còn hoạt động và điều trị xơ gan mật nguyên phát.

Thành phần:

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Acid ursodeoxycholic: 100 mg

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Nhóm thuốc:

  • Thuốc điều trị bệnh gan mật, hỗ trợ làm tan sỏi mật cholesterol.

Công dụng

URDOC 100 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Làm tan sỏi mật cholesterol ở bệnh nhân có túi mật hoạt động.
  • Điều trị xơ gan mật nguyên phát.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng:

Làm tan sỏi mật cholesterol

  • Liều dùng: 8 – 10 mg/kg/ngày.
  • Uống trước khi đi ngủ hoặc chia làm 2 – 3 lần sau bữa ăn (trong đó có 1 lần uống sau bữa ăn tối).
  • Thời gian điều trị: từ 6 – 24 tháng tùy thuộc kích thước và thành phần sỏi.

Xơ gan mật nguyên phát

  • Liều dùng: 13 – 15 mg/kg/ngày.
  • Chia làm 2 – 4 lần uống trong ngày.

Dùng thuốc theo đúng chỉ định của bác sĩ để đạt hiệu quả điều trị tối ưu.

Tác dụng phụ

Thuốc thường được dung nạp tốt và không gây thay đổi đáng kể chức năng gan.

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Tiêu chảy.
  • Phân nhão.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Đau bụng.
  • Táo bón.
  • Ợ nóng.
  • Đau vùng thượng vị.
  • Phát ban.
  • Khó chịu toàn thân.
  • Chóng mặt.
  • Tăng men gan ALT, ALP, AST, γ-GT.
  • Giảm bạch cầu.
  • Tăng bilirubin huyết.

Rất hiếm gặp (ADR < 1/10000):

  • Sỏi mật bị calci hóa.
  • Mày đay.

Chưa biết tần suất:

  • Buồn nôn.
  • Nôn mửa.
  • Ngứa.

Thông báo cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế khi gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng URDOC 100 cho các trường hợp:

  • Dị ứng với acid ursodeoxycholic hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Nghẽn hoàn toàn đường mật.
  • Sỏi mật calci hóa cản quang.
  • Viêm cấp túi mật hoặc đường mật.
  • Túi mật co bóp kém.
  • Thường xuyên xuất hiện cơn đau quặn mật.
  • Viêm loét dạ dày - tá tràng cấp.
  • Viêm kết tràng hoặc viêm ruột như bệnh Crohn.
  • Tắc nghẽn đường mật, ứ mật ngoài gan hoặc trong gan.
  • Đã cắt bỏ một phần ruột non gây ảnh hưởng lưu thông mật.
  • Viêm gan cấp tính, mạn tính hoặc bệnh gan nặng.
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Thận trọng khi sử dụng

  • Trong 3 tháng đầu điều trị cần theo dõi AST (SGOT), ALT (SGPT) và γ-GT mỗi 4 tuần, sau đó mỗi 3 tháng.
  • Chụp mật cản quang sau 6 – 10 tháng điều trị để đánh giá hiệu quả làm tan sỏi và phát hiện calci hóa sỏi mật.
  • Giảm liều hoặc ngừng thuốc nếu xuất hiện tiêu chảy kéo dài.
  • Hạn chế chế độ ăn nhiều cholesterol và calo để tăng hiệu quả điều trị.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
  • Không dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Tương tác thuốc cần lưu ý

  • Than hoạt, cholestyramin, colestipol hoặc thuốc kháng acid chứa nhôm hydroxid, smectit: dùng cách URDOC 100 ít nhất 2 giờ.
  • Ciclosporin.
  • Ciprofloxacin.
  • Nitrendipin.
  • Dapson.
  • Thuốc tránh thai, hormon estrogen và clofibrat.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráng, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Không sử dụng thuốc khi đã quá hạn hoặc có dấu hiệu biến chất.
cart