DIMENHYDRINAT 10MG -TRAPHACO (10 VỈ X 10 VIÊN )-Chống nôn , chống say tàu xe
DIMENHYDRINAT 10 (50mg) giúp phòng và điều trị buồn nôn, nôn, chóng mặt do say tàu xe, bệnh Ménière và rối loạn tiền đình hiệu quả.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của DIMENHYDRINAT 10MG -TRAPHACO (10 VỈ X 10 VIÊN )-Chống nôn , chống say tàu xe
Mô tả sản phẩm
DIMENHYDRINAT 10 là thuốc chứa hoạt chất Dimenhydrinat 50mg, thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất có tác dụng chống nôn, giảm chóng mặt và hỗ trợ phòng say tàu xe. Thuốc được sử dụng để phòng và điều trị các triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say tàu xe cũng như điều trị triệu chứng trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.
Thành phần
Mỗi viên chứa:
- Dimenhydrinat 50mg.
Dạng bào chế
- Viên nén.
Quy cách đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Danh mục
- Thuốc say tàu xe.
Công dụng
DIMENHYDRINAT 10 được chỉ định trong các trường hợp:
- Phòng và điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say tàu xe.
- Điều trị triệu chứng nôn và chóng mặt trong bệnh Ménière.
- Điều trị triệu chứng chóng mặt do các rối loạn tiền đình khác.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Để phòng say tàu xe, uống liều đầu tiên khoảng 30 phút trước khi khởi hành.
Liều dùng
Phòng và điều trị buồn nôn, nôn, chóng mặt do say tàu xe
Người lớn và trẻ trên 12 tuổi
- Uống 50 - 100mg (1 - 2 viên)/lần.
- Khi cần có thể lặp lại sau 4 - 6 giờ.
- Tối đa 400mg (8 viên)/ngày.
Trẻ em từ 6 - 12 tuổi
- Uống 25 - 50mg (1/2 - 1 viên)/lần.
- Cách 6 - 8 giờ/lần khi cần.
- Tối đa 150mg (3 viên)/ngày.
Trẻ em từ 2 - 6 tuổi
- Uống 12,5 - 25mg (1/4 - 1/2 viên)/lần.
- Cách 6 - 8 giờ/lần khi cần.
- Tối đa 75mg (1,5 viên)/ngày.
Điều trị triệu chứng bệnh Ménière
- Uống 25 - 50mg (1/2 - 1 viên)/lần, ngày 3 lần.
Lưu ý
- Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Người bệnh cần dùng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.
Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng DIMENHYDRINAT 10, có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:
Thường gặp (ADR > 1/100)
- Buồn ngủ.
- Đau đầu.
- Hoa mắt, chóng mặt.
- Mất phối hợp vận động.
- Nhìn mờ.
- Khô miệng, khô đường hô hấp.
- Ù tai.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)
- Chán ăn.
- Táo bón hoặc tiêu chảy.
- Bí tiểu, khó tiểu.
- Đánh trống ngực.
- Hạ huyết áp.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000)
- Kích động.
- Run.
- Mất ngủ.
- Co giật.
- Kích thích nghịch thường (đặc biệt ở trẻ em).
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng DIMENHYDRINAT 10 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với dimenhydrinat, các thành phần của thuốc hoặc các thuốc kháng histamin khác.
- Glaucom góc hẹp.
- Bí tiểu do bệnh lý niệu đạo - tuyến tiền liệt.
- Trẻ em dưới 2 tuổi.
Thận trọng
- Thuốc gây buồn ngủ, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc khi sử dụng.
- Không uống rượu hoặc dùng đồng thời các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
- Thận trọng ở người táo bón mạn tính, tắc bàng quang, phì đại tuyến tiền liệt.
- Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ hạ huyết áp tư thế, chóng mặt.
- Thận trọng ở người bị động kinh.
- Thuốc có thể che lấp triệu chứng viêm ruột thừa hoặc độc tính trên thính giác khi dùng cùng thuốc độc với tai.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai
- Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ.
Phụ nữ cho con bú
- Thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ và làm giảm tiết sữa.
- Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ.
Tương tác thuốc
- Làm tăng tác dụng của rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
- Làm tăng tác dụng của thuốc kháng cholinergic.
- Có thể che lấp triệu chứng độc tính trên thính giác của kháng sinh aminoglycosid và các thuốc độc với tai khác.
Quá liều và xử trí
Triệu chứng
- Giãn đồng tử.
- Đỏ mặt.
- Sốt cao.
- Kích động, ảo giác.
- Lú lẫn.
- Co giật.
- Hôn mê.
- Suy hô hấp.
- Trụy tim mạch.
Xử trí
- Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
- Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
- Đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay khi nghi ngờ quá liều.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn