compressed_image (13).png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

FAZINCOL 10 ZIN C - PHARMEDIC ( 10 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị thiếu kẽm

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

FAZIINCOL 10 chứa kẽm gluconat 70mg, bổ sung kẽm cho trẻ em, phụ nữ mang thai, cho con bú và hỗ trợ điều trị các trường hợp thiếu kẽm.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của FAZINCOL 10 ZIN C - PHARMEDIC ( 10 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị thiếu kẽm

Mô tả sản phẩm

FAZIINCOL 10 là thuốc bổ sung kẽm chứa Kẽm gluconat 70 mg (tương đương 10 mg kẽm nguyên tố), giúp bổ sung kẽm cho cơ thể và hỗ trợ điều trị các trường hợp thiếu kẽm theo chỉ định. Sản phẩm được sản xuất bởi Pharmedic dưới dạng viên nén.

Nhà sản xuất: Pharmedic.

Dạng bào chế: Viên nén.

Quy cách: 10 vỉ x 10 viên

Thành phần trong mỗi viên:

  • Kẽm gluconat 70 mg (tương đương 10 mg kẽm).
  • Tá dược: Era-pac, lactose, povidon, magnesi stearat, talc, aerosol vừa đủ 1 viên.

Công dụng

FAZIINCOL 10 được chỉ định để bổ sung và điều trị thiếu kẽm trong các trường hợp:

Bổ sung kẽm

  • Bệnh còi xương, chậm tăng trưởng ở trẻ em.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Chế độ ăn thiếu cân bằng hoặc kiêng ăn.
  • Nuôi ăn lâu dài qua đường tĩnh mạch.
  • Tiêu chảy cấp và tiêu chảy mạn tính.

Điều trị thiếu kẽm

Thiếu kẽm nhẹ và vừa:

  • Suy dinh dưỡng nhẹ và vừa.
  • Rối loạn tiêu hóa như chán ăn, chậm tiêu, táo bón nhẹ.
  • Buồn nôn và nôn khi mang thai.
  • Khó ngủ, mất ngủ, trẻ khóc đêm.
  • Suy nhược, nhức đầu.
  • Nhiễm trùng tái diễn đường hô hấp, đường tiêu hóa và da.
  • Khô da.
  • Vết thương chậm lành như bỏng hoặc loét do nằm lâu.
  • Khô mắt, loét giác mạc, quáng gà.

Thiếu kẽm nặng:

  • Các tổn thương da điển hình trong bệnh viêm ruột.
  • Da đầu chi.
  • Dày sừng.
  • Hói.
  • Loạn dưỡng móng (móng nhăn, có vệt trắng, chậm mọc).
  • Khô mắt.
  • Viêm quanh các lỗ tự nhiên như hậu môn, âm hộ.
  • Tiêu chảy.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Chia liều thành 1–2 lần/ngày.
  • Uống sau bữa ăn.

Đối với trẻ nhỏ:

  • Nghiền nát viên thuốc.
  • Thêm một ít đường.
  • Hòa tan với nước nóng trong bình thủy, để nguội trước khi cho trẻ uống.

Liều dùng

Liều bổ sung dinh dưỡng:

  • Từ 1/2 đến 2 viên/ngày, tùy từng trường hợp.

Liều điều trị:

  • Theo hướng dẫn của bác sĩ.

Khi các triệu chứng lâm sàng được cải thiện, nên giảm liều theo hướng dẫn của nhân viên y tế.

Xử trí quá liều

Dùng quá liều muối kẽm có thể phá hủy các mô mềm do dịch vị tạo thành kẽm clorid.

Điều trị bao gồm:

  • Dùng sữa.
  • Carbonat kiềm.
  • Than hoạt tính.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng FAZIINCOL 10, hiếm khi gặp:

  • Cảm giác khó chịu ở dạ dày.

Triệu chứng này thường xuất hiện trong vài ngày đầu điều trị và giảm dần sau đó.

Nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào, cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ để được hướng dẫn xử trí.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng FAZIINCOL 10 trong các trường hợp:

  • Loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển.
  • Nôn ói cấp tính.

Thận trọng khi sử dụng

  • Uống FAZIINCOL 10 cách các thuốc hoặc chế phẩm chứa canxi, sắt và đồng khoảng 2–3 giờ để hạn chế làm giảm hấp thu kẽm.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Thuốc có thể sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Thuốc có thể sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

FAZIINCOL 10 có thể làm giảm hấp thu hoặc bị giảm hấp thu khi dùng cùng:

  • Tetracyclin.
  • Ciprofloxacin.
  • Các chế phẩm chứa sắt.
  • Các chế phẩm chứa đồng.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để nơi khô ráo, tránh ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

cart