FUROSEMID 40 -TRAPHACO (2 VỈ X 20 VIÊN )
FUROSEMID 40MG TRAPHACO chứa Furosemid 40mg, hỗ trợ điều trị phù do tim, gan, thận, tăng huyết áp nhẹ và trung bình theo chỉ định bác sĩ.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của FUROSEMID 40 -TRAPHACO (2 VỈ X 20 VIÊN )
Mô tả sản phẩm
FUROSEMID 40MG TRAPHACO là thuốc lợi tiểu quai chứa hoạt chất Furosemid 40mg, được chỉ định điều trị các tình trạng phù do tim, gan, thận, tăng huyết áp nhẹ đến trung bình và một số trường hợp thiểu niệu theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
- Furosemid 40mg.
Dạng bào chế
- Viên nén.
Quy cách đóng gói
- Hộp 2 vỉ x 20 viên.
Công dụng
FUROSEMID 40MG TRAPHACO được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị phù do nguồn gốc tim, gan hoặc thận.
- Điều trị phù phổi, phù não, phù do nhiễm độc thai nghén.
- Điều trị tăng huyết áp mức độ nhẹ hoặc trung bình.
- Điều trị thiểu niệu do suy thận cấp hoặc mạn với liều cao.
- Điều trị thiểu niệu.
- Điều trị ngộ độc barbituric theo chỉ định.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Liều dùng
Người lớn
- Liều khởi đầu: 40mg (1 viên)/ngày.
- Liều duy trì thông thường: 20mg/ngày hoặc 40mg cách ngày.
- Khi cần có thể tăng lên 80 – 120mg/ngày, uống một lần vào buổi sáng.
- Suy thận mạn: Liều khởi đầu 240mg (6 viên)/ngày. Nếu chưa đáp ứng có thể tăng thêm 240mg mỗi 6 giờ.
- Không vượt quá 2000mg (50 viên)/ngày.
Trẻ em
- Liều dùng: 1 – 3mg/kg/ngày.
Lưu ý
- Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo.
- Liều cụ thể cần được bác sĩ hoặc chuyên viên y tế chỉ định dựa trên tình trạng bệnh và đáp ứng điều trị.
Quên liều
- Uống ngay khi nhớ ra.
- Nếu gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên.
- Không dùng gấp đôi liều.
Quá liều
Triệu chứng
- Mất cân bằng nước và điện giải.
- Đau đầu.
- Yếu cơ.
- Chuột rút.
- Khát nước.
- Hạ huyết áp.
- Chán ăn.
- Mạch nhanh.
Xử trí
- Bù nước và điện giải đã mất.
- Trường hợp nghiêm trọng cần đến cơ sở y tế hoặc gọi cấp cứu 115.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng liều cao.
Thường gặp (ADR > 1/100)
- Giảm thể tích máu.
- Hạ huyết áp tư thế.
- Giảm kali huyết.
- Giảm natri huyết.
- Giảm magnesi huyết.
- Giảm calci huyết.
- Tăng acid uric huyết.
- Nhiễm kiềm do giảm clor huyết.
Ít gặp
- Buồn nôn.
- Nôn.
- Rối loạn tiêu hóa.
Hiếm gặp
- Giảm bạch cầu.
- Giảm tiểu cầu.
- Mất bạch cầu hạt.
- Ban da.
- Viêm mạch.
- Dị cảm.
- Tăng glucose huyết.
- Glucose niệu.
- Ù tai.
- Giảm thính lực có hồi phục.
Thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng FUROSEMID 40MG TRAPHACO trong các trường hợp:
- Mẫn cảm với Furosemid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh não do gan hoặc hôn mê gan.
- Giảm thể tích máu hoặc mất nước.
- Tắc nghẽn đường tiểu gây thiểu niệu.
- Vô niệu hoặc suy thận do thuốc gây độc với gan hoặc thận.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng
- Theo dõi natri huyết, kali huyết và chức năng thận, đặc biệt ở người xơ gan.
- Thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc bệnh gout.
- Thận trọng ở người phì đại tuyến tiền liệt hoặc đái khó vì có nguy cơ bí tiểu cấp.
- Cân nhắc bổ sung kali hoặc phối hợp thuốc lợi tiểu giữ kali khi có hạ kali huyết.
Tương tác thuốc
FUROSEMID 40MG TRAPHACO có thể tương tác với:
- Cephalothin, Cephaloridin.
- Muối lithi.
- Aminoglycosid.
- Glycosid tim.
- Thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
- Corticosteroid.
- Thuốc điều trị đái tháo đường.
- Thuốc giãn cơ không khử cực.
- Thuốc chống đông.
- Cisplatin.
- Thuốc hạ huyết áp.
- Thuốc lợi tiểu giữ kali.
- Thuốc ức chế men chuyển.
- Metformin.
- Chất cản quang chứa iod.
- Thuốc an thần kinh.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì kín.
- Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn