Ảnh màn hình 2026-07-14 lúc 10.44.15.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IVAFIM 5MG IVABRADIN - AGIMEXPHARM ( 2 VỈ X 10 VIÊN )- Điều trị đau thắt ngực , suy tim

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

IVAGIM 5 chứa Ivabradin 5mg giúp kiểm soát đau thắt ngực ổn định mạn và suy tim mạn tính.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của IVAFIM 5MG IVABRADIN - AGIMEXPHARM ( 2 VỈ X 10 VIÊN )- Điều trị đau thắt ngực , suy tim

Mô tả sản phẩm

IVAGIM 5 là thuốc chứa hoạt chất Ivabradin 5mg, được sử dụng trong điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn và kiểm soát triệu chứng ở bệnh nhân suy tim mạn tính. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm.

Thành phần:

  • Ivabradin 5mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm.

Công dụng

IVAGIM 5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính.
  • Thay thế cho bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với thuốc chẹn beta.
  • Phối hợp với thuốc chẹn beta khi điều trị đơn độc chưa đạt hiệu quả mong muốn.
  • Kiểm soát triệu chứng ở bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.
  • Nên uống thuốc sau bữa ăn chính theo hướng dẫn của bác sĩ.

Điều trị đau thắt ngực ổn định mạn

Người dưới 75 tuổi:

  • Liều khởi đầu: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Sau 3 - 4 tuần điều trị, nếu đáp ứng chưa đầy đủ và dung nạp tốt có thể điều chỉnh liều theo chỉ định bác sĩ.
  • Liều duy trì tối đa: 15mg/ngày.

Lưu ý:

  • Nếu sau 3 tháng điều trị không cải thiện triệu chứng, cần ngừng sử dụng thuốc.
  • Nếu nhịp tim dưới 50 nhịp/phút khi nghỉ ngơi cần giảm liều và theo dõi thường xuyên.
  • Ngừng thuốc nếu tình trạng nhịp tim chậm vẫn tiếp diễn.

Điều trị suy tim mạn tính

  • Chỉ áp dụng cho bệnh nhân suy tim đã ổn định.
  • Liều khởi đầu: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Sau khoảng 14 ngày có thể điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng.
  • Liều tối đa: 15mg/ngày.

Điều chỉnh liều theo nhịp tim:

  • Trên 60 nhịp/phút: có thể tăng liều theo chỉ định.
  • Từ 50 - 60 nhịp/phút: duy trì liều hiện tại.
  • Dưới 50 nhịp/phút hoặc xuất hiện triệu chứng nhịp tim chậm: giảm liều hoặc ngừng điều trị.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi:

  • Cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn 5mg/lần x 2 lần/ngày và tăng dần nếu cần.

Người suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin trên 15ml/phút: không cần điều chỉnh liều.
  • Chưa có dữ liệu đầy đủ ở bệnh nhân có độ thanh thải dưới 15ml/phút.

Người suy gan:

  • Suy gan nhẹ: không cần điều chỉnh liều.
  • Suy gan nặng: chống chỉ định sử dụng.

Trẻ em dưới 18 tuổi:

  • Chưa xác lập được tính an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận khi sử dụng IVAGIM 5:

Thường gặp:

  • Block nhĩ thất độ 1.
  • Rối loạn nhịp tim.
  • Đau đầu.
  • Chóng mặt, choáng váng.
  • Nhìn mờ.

Ít gặp:

  • Tăng bạch cầu ái toan.
  • Tăng acid uric máu.
  • Ngất.
  • Nhịp tim chậm.
  • Giảm thị lực.
  • Đánh trống ngực.
  • Hạ huyết áp.
  • Khó thở.

Hiếm gặp:

  • Block nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3.
  • Viêm da.
  • Mày đay.

Nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng IVAGIM 5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Ivabradin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Nhịp tim lúc nghỉ dưới 70 nhịp/phút.
  • Sốc tim, đột quỵ tim.
  • Hạ huyết áp nghiêm trọng.
  • Suy gan nặng.
  • Rối loạn chức năng nút xoang.
  • Suy tim cấp hoặc suy tim không ổn định.
  • Block xoang nhĩ hoặc block nhĩ thất độ 3.
  • Bệnh nhân phụ thuộc máy tạo nhịp tim.
  • Đang sử dụng các thuốc ức chế mạnh CYP3A4.
  • Dùng đồng thời với Verapamil hoặc Diltiazem.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng ở bệnh nhân hạ huyết áp nhẹ hoặc trung bình.
  • Tránh dùng cho người có hội chứng kéo dài khoảng QT bẩm sinh hoặc đang sử dụng thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Theo dõi huyết áp và nhịp tim định kỳ trong quá trình điều trị.
  • Cẩn trọng khi phối hợp với thuốc lợi tiểu gây hạ kali máu.
  • Tránh sử dụng nước ép bưởi chùm vì có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu.

Tương tác thuốc đáng chú ý

  • Không phối hợp với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Thận trọng khi dùng cùng thuốc lợi tiểu gây giảm kali máu.
  • Thận trọng với các thuốc ức chế hoặc cảm ứng CYP3A4.
  • Tránh dùng cùng nước ép bưởi chùm.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
 
 
 
cart