Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 10.55.58 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

LECANIPIN 10 LECARDIPIN - AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị tăng huyết áp

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

LERCANIPIN 10 chứa lercanidipin hydroclorid 10mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp ở người lớn, dùng 1 lần mỗi ngày theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của LECANIPIN 10 LECARDIPIN - AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị tăng huyết áp

Mô tả sản phẩm

LERCANIPIN 10 là thuốc điều trị tăng huyết áp chứa hoạt chất Lercanidipin hydroclorid 10mg, thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci dihydropyridin. Thuốc giúp làm giãn mạch máu, giảm sức cản ngoại vi và hỗ trợ kiểm soát huyết áp hiệu quả.

Thành phần mỗi viên nén bao phim:

  • Lercanidipin hydroclorid: 10 mg

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

LERCANIPIN 10 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp ở người lớn.
  • Có thể sử dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như:
    • Thuốc lợi tiểu.
    • Thuốc chẹn beta.
    • Thuốc ức chế men chuyển (ACEI).

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc 1 lần/ngày vào buổi sáng trước bữa ăn.
  • Nuốt nguyên viên với nước.
  • Không dùng cùng nước ép bưởi.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 1 viên/lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 2 viên/lần/ngày tùy đáp ứng điều trị.
  • Hiệu quả hạ huyết áp tối đa có thể đạt được sau khoảng 2 tuần điều trị.
  • Nếu chưa kiểm soát được huyết áp, có thể phối hợp thêm thuốc chống tăng huyết áp khác theo chỉ định bác sĩ.

Người cao tuổi:

  • Thông thường không cần điều chỉnh liều.
  • Cần thận trọng khi bắt đầu điều trị.

Trẻ em dưới 18 tuổi:

  • Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đủ dữ liệu về độ an toàn và hiệu quả.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nhẹ đến vừa:

  • Thận trọng khi khởi đầu điều trị.
  • Cần cân nhắc khi tăng liều lên 20mg/ngày.

Không sử dụng cho:

  • Bệnh nhân suy gan nặng.
  • Bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Nhức đầu.
  • Chóng mặt.
  • Phù ngoại biên.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Đánh trống ngực.
  • Đỏ bừng mặt.

Ít gặp

  • Nhức đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Đánh trống ngực.
  • Phù ngoại vi.

Hiếm gặp

  • Buồn ngủ.
  • Đau thắt ngực.
  • Khó tiêu.
  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.
  • Nôn.
  • Phát ban.
  • Đau cơ.
  • Đa niệu.
  • Suy nhược.
  • Mệt mỏi.

Rất hiếm gặp

  • Tăng nhạy cảm.
  • Ngất.

Các phản ứng được ghi nhận sau lưu hành

  • Tăng sản lợi.
  • Tăng men gan transaminase có hồi phục.
  • Hạ huyết áp.
  • Tiểu nhiều.
  • Đau ngực.
  • Tăng tần suất hoặc mức độ đau thắt ngực ở một số trường hợp.
  • Cá biệt có trường hợp nhồi máu cơ tim.

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng LERCANIPIN 10 trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với lercanidipin, các dihydropyridin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả.
  • Tắc nghẽn dòng chảy ở tâm thất trái.
  • Suy tim sung huyết chưa điều trị.
  • Đau thắt ngực không ổn định.
  • Suy gan nặng hoặc suy thận nặng.
  • Nhồi máu cơ tim trong vòng 1 tháng gần đây.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế mạnh CYP3A4, cyclosporin hoặc nước ép bưởi.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người mắc hội chứng suy nút xoang.
  • Người có rối loạn chức năng thất trái.
  • Người bị đau thắt ngực.
  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nhẹ đến vừa.
  • Tránh sử dụng rượu trong thời gian điều trị.
  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ và mệt mỏi.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến dung nạp galactose hoặc thiếu hụt lactase.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng hoặc tham khảo ý kiến của nhân viên y tế.
 
 
 
cart