METHYLDOPA 250 - TRAPHACO ( 10 VỈ X 10 VIÊN )- Điều trị tăng huyết áp
METHYLDOPA 250 chứa Methyldopa 250mg, điều trị tăng huyết áp, có thể dùng cho phụ nữ mang thai theo chỉ định của bác sĩ và hỗ trợ kiểm soát huyết áp hiệu quả.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của METHYLDOPA 250 - TRAPHACO ( 10 VỈ X 10 VIÊN )- Điều trị tăng huyết áp
Mô tả sản phẩm
METHYLDOPA 250 là thuốc điều trị tăng huyết áp chứa hoạt chất Methyldopa 250mg, thuộc nhóm thuốc tim mạch huyết áp. Thuốc được sử dụng điều trị tăng huyết áp đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác. Methyldopa cũng là một trong những thuốc được lựa chọn ưu tiên trong điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ mang thai theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
-
Methyldopa 250mg.
Dạng bào chế
-
Viên nén bao phim.
Quy cách đóng gói
-
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
-
Dược Hậu Giang.
Công dụng
METHYLDOPA 250 được chỉ định trong các trường hợp:
-
Điều trị tăng huyết áp.
-
Dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.
-
Có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu Thiazid hoặc Thiazid kết hợp Amilorid.
-
Có thể phối hợp với thuốc chẹn beta khi cần thiết.
-
Là một trong những thuốc được lựa chọn đầu tiên điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ mang thai theo chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
-
Dùng đường uống.
-
Nuốt nguyên viên với nước.
-
Sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ.
Liều dùng
Người lớn
-
Liều khởi đầu: 250mg/lần, ngày 2–3 lần trong 2 ngày đầu.
-
Điều chỉnh liều theo đáp ứng của người bệnh, khoảng cách giữa hai lần điều chỉnh ít nhất 2 ngày.
-
Nên tăng liều vào buổi tối để giảm tác dụng an thần.
-
Liều duy trì: 0,5–2g/ngày, chia 2–4 lần.
-
Không dùng quá 3g/ngày.
-
Nếu hiệu quả hạ huyết áp chưa đạt với liều 2g/ngày, nên phối hợp thuốc lợi tiểu Thiazid.
Người cao tuổi
-
Liều khởi đầu: 125mg/lần, ngày 2 lần.
-
Có thể tăng dần theo đáp ứng.
-
Liều tối đa: 2g/ngày.
Trẻ em
-
Liều khởi đầu: 10mg/kg thể trọng/ngày, chia 2–4 lần.
-
Liều tối đa: 65mg/kg/ngày hoặc 3g/ngày.
Quên liều
-
Uống ngay khi nhớ ra.
-
Nếu gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên.
-
Không dùng gấp đôi liều.
Quá liều
Triệu chứng
-
Hạ huyết áp.
-
An thần quá mức.
-
Mạch chậm.
-
Táo bón, đầy hơi.
-
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
Xử trí
-
Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
-
Có thể rửa dạ dày hoặc gây nôn.
-
Truyền dịch để tăng đào thải thuốc nếu cần.
-
Theo dõi tim mạch, điện giải và chức năng thần kinh.
-
Có thể dùng các thuốc giống giao cảm theo chỉ định của bác sĩ.
-
Methyldopa có thể được loại bỏ bằng thẩm tách máu.
Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng METHYLDOPA 250 có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:
Thường gặp
-
Chóng mặt.
-
Mệt mỏi.
-
Buồn ngủ, an thần.
-
Khô miệng.
-
Buồn nôn, nôn.
-
Tiêu chảy.
-
Phù.
-
Hạ huyết áp tư thế.
Ít gặp
-
Nhức đầu khi mới điều trị.
-
Suy nhược.
-
Dị cảm.
-
Giảm khả năng tập trung.
-
Giảm ham muốn tình dục.
-
Ngạt mũi.
Hiếm gặp
-
Hội chứng Parkinson.
-
Liệt mặt.
-
Viêm tụy.
-
Viêm đại tràng.
-
Viêm tuyến nước bọt.
-
Lưỡi đen.
-
Suy tim.
-
Chậm nhịp tim.
-
Viêm cơ tim.
-
Viêm màng ngoài tim.
-
Thiếu máu tan huyết.
-
Giảm bạch cầu.
-
Giảm tiểu cầu.
-
Suy tủy xương.
-
Vàng da.
-
Viêm gan.
-
Phát ban.
-
Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
-
Trầm cảm.
-
Lupus ban đỏ do thuốc.
-
Vú to ở nam giới.
-
Vô kinh.
-
Tăng tiết sữa.
Thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng METHYLDOPA 250 trong các trường hợp:
-
Quá mẫn với Methyldopa hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
-
Viêm gan cấp.
-
Xơ gan tiến triển.
-
Rối loạn chức năng gan do Methyldopa trước đây.
-
U tế bào ưa crôm.
-
Đang sử dụng thuốc ức chế MAO.
Thận trọng
-
Người có tiền sử bệnh gan hoặc suy gan.
-
Người suy thận nặng.
-
Người có tiền sử thiếu máu tan huyết.
-
Bệnh Parkinson.
-
Trầm cảm.
-
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
-
Xơ vữa động mạch não.
-
Cần định kỳ kiểm tra công thức máu và chức năng gan trong 6–12 tuần đầu điều trị hoặc khi sốt không rõ nguyên nhân.
-
Thuốc có thể gây buồn ngủ, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai
-
Có thể sử dụng theo chỉ định của bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ.
-
Là một trong những thuốc được lựa chọn điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ mang thai.
Phụ nữ cho con bú
-
Methyldopa bài tiết qua sữa mẹ.
-
Không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú.
Tương tác thuốc
Thận trọng khi dùng cùng:
-
Thuốc hạ huyết áp khác.
-
Thuốc gây mê.
-
Lithi.
-
Thuốc ức chế MAO.
-
Amphetamin.
-
Thuốc chống trầm cảm ba vòng.
-
Thuốc chứa sắt.
-
Thuốc tránh thai đường uống.
Bảo quản
-
Bảo quản nơi khô ráo.
-
Nhiệt độ dưới 30°C.
-
Tránh ánh sáng trực tiếp.
-
Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn