Rupaton rupatadin 10mg Boston (H30V).png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

Rupaton rupatadin 10mg Boston (H/30V) - Thuốc trị viêm mũi dị ứng, mày đay

Hiện Giá Sỉ
Thương hiệu: BOSTON
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Sản Phẩm Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của Rupaton rupatadin 10mg Boston (H/30V) - Thuốc trị viêm mũi dị ứng, mày đay

Mô tả sản phẩm

Rupaton rupatadin 10mg Boston (H/30V) là thuốc kháng histamin thế hệ mới, có tác dụng kéo dài và đối kháng chọn lọc với các thụ thể histamin H1 ngoại biên, đồng thời ức chế phản ứng viêm. Thuốc mang lại hiệu quả vượt trội trong việc đẩy lùi nhanh các triệu chứng dị ứng đường hô hấp và dị ứng da liễu mà ít gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương ở liều điều trị tiêu chuẩn.

  • Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam (Sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam).

  • Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên (H/30V - Tổng cộng 30 viên nén), kèm tờ hướng dẫn sử dụng.

  • Thành phần công thức thuốc: Mỗi viên nén Rupaton chứa:

    • Hoạt chất chính: Rupatadin 10 mg (dưới dạng Rupatadin fumarat).

    • Tá dược: Vừa đủ 1 viên.

Chỉ định

Thuốc Rupaton rupatadin 10mg Boston (H/30V) được chỉ định dùng trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng của bệnh viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm).

  • Điều trị triệu chứng của bệnh nổi mày đay vô căn mãn tính hoặc các đợt mày đay cấp tính.

  • Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Thuốc được dùng bằng đường uống trực tiếp với một lượng nước thích hợp.

  • Người bệnh có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng bữa ăn (trước hoặc sau ăn đều được).

Liều dùng thông thường:

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Uống 10 mg (1 viên)/lần × 1 lần/ngày.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Liều lượng và dạng bào chế này không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng thuốc Rupaton rupatadin 10mg, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất cụ thể dưới đây:

  • Rối loạn hệ thần kinh:

    • Phổ biến: Buồn ngủ, đau đầu, hoa mắt.

    • Ít gặp: Mất tập trung.

  • Rối loạn tiêu hóa:

    • Phổ biến: Khô miệng.

    • Ít gặp: Buồn nôn, đau phần bụng trên, tiêu chảy, khó tiêu, nôn mửa, đau bụng, táo bón.

  • Rối loạn chung và tại chỗ:

    • Phổ biến: Mệt mỏi, suy nhược cơ thể.

    • Ít gặp: Khát nước, cảm giác khó chịu, sốt, dễ bị kích thích.

  • Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng:

    • Ít gặp: Viêm họng, viêm mũi.

  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng:

    • Ít gặp: Tăng cảm giác thèm ăn, tăng cân.

  • Rối loạn hệ hô hấp, vùng ngực và trung thất:

    • Ít gặp: Chảy máu cam, khô mũi, ho, khô họng, đau rát vùng miệng - hầu họng.

  • Rối loạn ở da và mô dưới da:

    • Ít gặp: Phát ban.

  • Rối loạn cơ xương, mô liên kết và xương:

    • Ít gặp: Đau lưng, viêm khớp, đau mỏi cơ.

  • Ảnh hưởng tới kết quả xét nghiệm (Cận lâm sàng):

    • Ít gặp: Tăng nồng độ creatine phosphokinase máu, tăng alanine aminotransferase (ALT), tăng aspartate aminotransferase (AST), kết quả bất thường khi làm kiểm tra đánh giá chức năng gan.

Khuyến cáo y khoa: Người bệnh cần chủ động thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ chuyên môn những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc để có biện pháp xử trí kịp thời.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định: Tuyệt đối không sử dụng thuốc trong trường hợp:

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm hoặc dị ứng với hoạt chất rupatadin hay với bất kỳ thành phần tá dược nào có trong công thức thuốc.

Cảnh báo và thận trọng:

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

  • Do thuốc có thể gây ra tác dụng phụ phổ biến là buồn ngủ, hoa mắt, người bệnh cần thận trọng khi thực hiện các công việc đòi hỏi sự tập trung như lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao.

Điều kiện bảo quản:

  • Bảo quản thuốc ở những nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ bảo quản tối ưu không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời và để xa tầm tay của trẻ em.

  • Hạn dùng & Số lô sản xuất: Được in trực tiếp trên bao bì hộp thuốc. Tuyệt đối không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.

cart