Ảnh màn hình 2026-07-11 lúc 19.58.55.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIMLISIN 10 LISINOPRIL - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị huyết áp ,suy tim

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGIMLISIN 10 LISINOPRIL - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị huyết áp ,suy tim

AGIMLISIN 10 chứa Lisinopril 10mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim cấp và bệnh thận do đái tháo đường

Mô tả sản phẩm

AGIMLISIN 10 là thuốc điều trị tim mạch chứa hoạt chất Lisinopril 10mg dưới dạng lisinopril dihydrat, thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE). Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định và bệnh thận do đái tháo đường.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat): 10mg

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

Dạng bào chế

  • Viên nén dùng đường uống

Công dụng

AGIMLISIN 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha hoặc thuốc chẹn kênh calci.
  • Điều trị suy tim sung huyết, phối hợp với glycosid tim và thuốc lợi tiểu khi điều trị đơn độc không hiệu quả.
  • Điều trị nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định, dùng phối hợp với thuốc tiêu huyết khối, aspirin và thuốc chẹn beta để cải thiện tỷ lệ sống còn.
  • Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.
  • Hỗ trợ làm chậm tiến triển bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống 1 lần mỗi ngày vào cùng thời điểm.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp ở người lớn

  • Liều khởi đầu: 5 – 10mg/ngày.
  • Liều duy trì: 20 – 40mg/ngày.

Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận

  • ClCr 31 – 80 ml/phút: 5 – 10mg/ngày.
  • ClCr 10 – 30 ml/phút: 2,5 – 5mg/ngày.
  • ClCr dưới 10 ml/phút: 2,5mg/ngày.

Liều tối đa không quá 40mg/ngày.

Tăng huyết áp ở trẻ từ 6 tuổi trở lên

  • Trẻ 20kg đến dưới 50kg: 2,5mg/ngày.
  • Trẻ từ 50kg trở lên: 5mg/ngày.

Liều tối đa:

  • 20mg/ngày đối với trẻ 20kg đến dưới 50kg.
  • 40mg/ngày đối với trẻ từ 50kg trở lên.

Điều trị suy tim sung huyết

  • Liều khởi đầu: 2,5 – 5mg/ngày.
  • Liều duy trì: 10 – 20mg/ngày.

Suy tim có giảm natri huyết

  • Liều khởi đầu: 2,5mg/ngày nếu natri huyết thanh dưới 130mEq/L hoặc độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút.

Nhồi máu cơ tim cấp

  • 5mg trong vòng 24 giờ đầu.
  • 5mg sau 24 giờ.
  • 10mg sau 48 giờ.
  • Sau đó duy trì 10mg/ngày trong 6 tuần hoặc lâu hơn nếu cần.

Tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2

  • 10mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 20mg/ngày nếu cần.

Người cao tuổi

  • Điều chỉnh liều theo chức năng thận và đáp ứng điều trị.

Bệnh nhân ghép thận

  • Không khuyến cáo sử dụng do chưa có dữ liệu đầy đủ.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp:

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Mệt mỏi.
  • Ho khan kéo dài.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Tiêu chảy.
  • Nôn.
  • Rối loạn chức năng thận.

Ít gặp:

  • Buồn nôn.
  • Đau bụng.
  • Khó tiêu.
  • Phát ban.
  • Ngứa.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Đánh trống ngực.
  • Nhịp tim nhanh.

Hiếm gặp:

  • Khô miệng.
  • Suy thận cấp.
  • Phù mạch.
  • Rụng tóc.
  • Vẩy nến.
  • Giảm hemoglobin.
  • Giảm hematocrit.

Rất hiếm gặp:

  • Viêm tụy.
  • Viêm gan.
  • Vàng da.
  • Suy gan.
  • Thiếu máu.
  • Giảm bạch cầu.
  • Thiểu niệu hoặc vô niệu.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Hoại tử thượng bì nhiễm độc.

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng AGIMLISIN 10 cho các trường hợp:

  • Quá mẫn với lisinopril hoặc thuốc ức chế men chuyển ACE.
  • Tiền sử phù mạch liên quan đến ACEI.
  • Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc thận độc nhất.
  • Hẹp van động mạch chủ nặng.
  • Bệnh cơ tim tắc nghẽn.
  • Suy thận nặng.
  • Kali máu tăng cao.
  • Phụ nữ có thai.
  • Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.

Thận trọng

  • Người suy thận.
  • Người suy tim.
  • Người đái tháo đường.
  • Người cao tuổi.
  • Bệnh nhân có nguy cơ tăng kali máu.
  • Người có tiền sử phù mạch.
  • Theo dõi huyết áp, kali máu và chức năng thận định kỳ.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Chống chỉ định sử dụng.
  • Có thể gây độc cho thai nhi và trẻ sơ sinh như suy thận, thiểu ối, chậm cốt hóa xương sọ, hạ huyết áp và tăng kali máu.

Phụ nữ cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác định được thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi dùng cùng:

  • Thuốc hạ huyết áp khác.
  • Thuốc lợi tiểu.
  • Aliskiren.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali.
  • Kali và muối chứa kali.
  • Lithi.
  • NSAIDs.
  • Digoxin.
  • Insulin và thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Thuốc chống trầm cảm ba vòng.
  • Thuốc chống loạn thần.
  • Thuốc gây mê.
  • Nitrat và thuốc giãn mạch.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý: AGIMLISIN 10 là thuốc kê đơn, chỉ sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.

cart