Thuốc Agicetam 400 Agimexpharm điều trị triệu chứng chóng mặt (10 vỉ x 10 viên).webp
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGICETAM 400 PIRACETAM - AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-Hỗ Trợ Điều Trị Chóng Mặt, Suy Giảm Trí Nhớ

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AGICETAM 400 chứa Piracetam 400mg, hỗ trợ điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ, đột quỵ thiếu máu cục bộ, nghiện rượu và giật rung cơ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGICETAM 400 PIRACETAM - AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-Hỗ Trợ Điều Trị Chóng Mặt, Suy Giảm Trí Nhớ

Mô tả sản phẩm

AGICETAM 400 là thuốc chứa hoạt chất Piracetam 400mg, thuộc nhóm thuốc hướng thần (nootropic), có tác dụng hỗ trợ cải thiện chức năng nhận thức và chuyển hóa tế bào thần kinh.

Thuốc được chỉ định trong điều trị triệu chứng chóng mặt, suy giảm nhận thức ở người cao tuổi, hỗ trợ điều trị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp, nghiện rượu, thiếu máu hồng cầu liềm và giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

  • Piracetam: 400mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Công dụng

AGICETAM 400 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Điều trị suy giảm trí nhớ, chóng mặt, giảm khả năng tập trung, giảm tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, giảm chú ý đến bản thân và sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ ở người cao tuổi.
  • Hỗ trợ điều trị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Dùng bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống nguyên viên với một cốc nước.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
  • Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Liều thông thường

  • 30–160mg/kg/ngày, chia 2–4 lần.

Điều trị hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi

  • 1,2–2,4g/ngày.
  • Có thể tăng đến 4,8g/ngày trong những tuần đầu nếu cần.

Điều trị nghiện rượu

  • Giai đoạn cai rượu: 12g/ngày.
  • Điều trị duy trì: 2,4g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não

  • Liều khởi đầu: 9–12g/ngày.
  • Liều duy trì: 2,4g/ngày trong ít nhất 3 tuần.

Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm

  • 160mg/kg/ngày, chia làm 4 lần.

Điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não

  • Liều khởi đầu: 7,2g/ngày, chia 2–3 lần.
  • Có thể tăng thêm 4,8g/ngày sau mỗi 3–4 ngày tùy đáp ứng.
  • Liều tối đa: 20g/ngày.
  • Sau khi đạt liều tối ưu nên giảm dần liều các thuốc dùng phối hợp.

Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận

  • Độ thanh thải creatinin 50–79ml/phút: dùng 2/3 liều thông thường, chia 2–3 lần/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 30–49ml/phút: dùng 1/3 liều thông thường, chia 2 lần/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 20–29ml/phút: dùng 1/6 liều thông thường, uống 1 lần/ngày.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Mệt mỏi.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng, trướng bụng.
  • Bồn chồn.
  • Dễ kích động.
  • Nhức đầu.
  • Mất ngủ.
  • Ngủ gà.

Ít gặp

  • Chóng mặt.
  • Tăng cân.
  • Suy nhược.
  • Run.
  • Kích thích tình dục.
  • Căng thẳng.
  • Tăng vận động.
  • Trầm cảm.
  • Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.
  • Viêm da.
  • Ngứa.
  • Mày đay.

Xử trí tác dụng không mong muốn

  • Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ bằng cách giảm liều theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường nghiêm trọng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGICETAM 400 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Piracetam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 20ml/phút).
  • Người mắc bệnh Huntington.
  • Suy gan.
  • Xuất huyết não.
  • Phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận và người cao tuổi, cần theo dõi chức năng thận và điều chỉnh liều phù hợp.
  • Không ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân giật rung cơ để tránh nguy cơ co giật.
  • Thận trọng ở người có tiền sử loét dạ dày, xuất huyết não hoặc đang dùng thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu.
  • Thận trọng trước các phẫu thuật lớn do nguy cơ ảnh hưởng đến đông máu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Không sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc ít ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên có thể gây chóng mặt ở một số trường hợp, cần thận trọng khi thực hiện các công việc đòi hỏi sự tỉnh táo.

Tương tác thuốc

  • Có thể tiếp tục các phương pháp điều trị kinh điển trong cai nghiện rượu như vitamin và thuốc an thần nếu cần.
  • Dùng cùng tinh chất tuyến giáp có thể gây lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ.
  • Piracetam có thể làm thay đổi thời gian prothrombin ở bệnh nhân đang điều trị bằng warfarin.

Quá liều và xử trí

  • Piracetam có độc tính thấp ngay cả khi dùng liều cao.
  • Khi quá liều thường không cần biện pháp xử trí đặc hiệu, chủ yếu điều trị hỗ trợ và theo dõi người bệnh.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart