Ảnh màn hình 2026-07-13 lúc 14.56.31.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

ALUMAG-S AGIMEXPHARM (20 GÓI X 15G )-Hỗ Trợ Giảm Đau Dạ Dày, Trào Ngược

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

ALUMAG-S chứa nhôm hydroxyd, magnesi hydroxyd và simethicon, hỗ trợ giảm triệu chứng viêm loét dạ dày, trào ngược và đầy hơi khó tiêu.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của ALUMAG-S AGIMEXPHARM (20 GÓI X 15G )-Hỗ Trợ Giảm Đau Dạ Dày, Trào Ngược

Mô tả sản phẩm

ALUMAG-S là thuốc kháng acid chống đầy hơi, được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống giúp trung hòa acid dịch vị và làm giảm các triệu chứng khó chịu đường tiêu hóa.

Thành phần trong 1 gói hỗn dịch uống 15 g:

  • Gel Nhôm hydroxyd 4,596 g (tương đương Nhôm oxyd 400 mg).
  • Gel Magnesi hydroxyd 30% 2,668 g (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4 mg).
  • Simethicon (dạng nhũ tương 30%) 0,266 g (tương đương Simethicon 80 mg).
  • Tá dược: Sorbitol, Xanthan gum, Methyl paraben, Propyl paraben, Propylen glycol, Acid citric monohydrat, hương trái cây lỏng, nước tinh khiết.

Dạng bào chế: Hỗn dịch sệt, trắng đục, đồng nhất, vị ngọt và mùi thơm dễ chịu.

Quy cách đóng gói: Hộp 20 gói x 15 g.

Công dụng

ALUMAG-S được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng cấp và mạn tính.
  • Hỗ trợ giảm các triệu chứng do tăng tiết acid dạ dày.
  • Điều trị trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Giảm đầy hơi, chướng bụng, khó tiêu do tích tụ khí trong đường tiêu hóa.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống vào giữa các bữa ăn hoặc sau ăn từ 30 phút đến 2 giờ.
  • Có thể uống trước khi đi ngủ hoặc khi xuất hiện triệu chứng khó chịu.

Liều dùng

Người lớn:

  • Uống 1 gói/lần, ngày 2 - 4 lần.

Trẻ em:

  • Uống 1/2 - 1 gói/lần, ngày 2 - 4 lần.

Liều dùng cụ thể cần tuân theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp gồm:

Liên quan đến nhôm oxyd:

  • Táo bón.
  • Dùng liều cao kéo dài có thể làm giảm hấp thu phosphat, tăng nguy cơ xốp xương và loãng xương.

Liên quan đến magnesi hydroxyd:

  • Tiêu chảy.
  • Người suy giảm chức năng thận có thể gặp tình trạng tăng magnesi huyết.

Nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng, cần ngưng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ hoạt chất hoặc thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân suy thận.
  • Trẻ dưới 1 tuổi chỉ sử dụng khi thật cần thiết.
  • Thuốc chứa sorbitol có thể gây khó chịu đường tiêu hóa và tác dụng nhuận tràng nhẹ.
  • Thuốc chứa methyl paraben và propyl paraben có thể gây phản ứng dị ứng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Có thể sử dụng nhưng nên tránh dùng liều cao kéo dài; chỉ dùng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa ghi nhận tác dụng bất lợi đáng kể đối với trẻ bú mẹ.

Tương tác thuốc

ALUMAG-S có thể làm giảm hấp thu khi dùng cùng:

  • Quinidin.
  • Captopril.
  • Gabapentin.
  • Sucralfat.
  • Digoxin.
  • Các chế phẩm chứa sắt.
  • Tetracyclin.
  • Isoniazid.
  • Phenothiazin.
  • Các vitamin tan trong dầu, đặc biệt là vitamin D.

Không nên trộn lẫn thuốc với các thuốc khác do chưa có dữ liệu về tính tương kỵ.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Không sử dụng thuốc khi đã quá hạn dùng ghi trên bao bì.
 
 
 
cart