Ảnh màn hình 2026-07-11 lúc 20.37.35.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IMIDAGI 10MG IMIDAPRIL HCL- AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN )-ĐIều trị tăng huyết áp

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của IMIDAGI 10MG IMIDAPRIL HCL- AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN )-ĐIều trị tăng huyết áp

IMIDAGI 10 chứa Imidapril hydroclorid 10mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, giúp kiểm soát huyết áp ổn định theo chỉ định của bác sĩ.

Mô tả sản phẩm

IMIDAGI 10 là thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE). Mỗi viên chứa 10mg Imidapril hydroclorid, giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần

  • Imidapril hydroclorid 10mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Nhóm thuốc

  • Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE).

Công dụng

IMIDAGI 10 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Hỗ trợ kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân chưa đạt mục tiêu điều trị sau khi sử dụng liều khởi đầu thấp hơn theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc với một cốc nước.
  • Uống vào cùng một thời điểm trong ngày.
  • Dùng trước bữa ăn khoảng 15 phút.
  • Liều đầu tiên nên uống trước khi đi ngủ do nguy cơ hạ huyết áp mạnh khi bắt đầu điều trị.

Liều dùng

Người lớn

  • IMIDAGI 10 được chỉ định khi liều khởi đầu 5mg/ngày chưa kiểm soát được huyết áp sau khoảng 3 tuần điều trị.
  • Liều 10mg/ngày là liều điều trị hiệu quả thường dùng.
  • Một số trường hợp có thể tăng lên tối đa 20mg/ngày hoặc phối hợp thuốc lợi tiểu theo chỉ định bác sĩ.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi)

  • Liều khởi đầu: 2,5mg/lần/ngày.
  • Điều chỉnh theo đáp ứng huyết áp.
  • Liều tối đa khuyến cáo: 10mg/ngày.

Bệnh nhân suy thận

  • ClCr 30 – 80 ml/phút: Liều khởi đầu 2,5mg/ngày.
  • ClCr 10 – 29 ml/phút: Không khuyến cáo sử dụng.
  • ClCr < 10 ml/phút: Chống chỉ định.

Bệnh nhân suy gan

  • Liều khởi đầu khuyến cáo: 2,5mg/ngày.
  • Cần thận trọng khi sử dụng.

Trẻ em

  • Chưa xác lập được tính an toàn và hiệu quả.
  • Không khuyến cáo sử dụng.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng IMIDAGI 10 gồm:

  • Ho khan.
  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Buồn nôn.
  • Mệt mỏi hoặc buồn ngủ.

Các tác dụng phụ ít gặp:

  • Nôn.
  • Khó tiêu.
  • Đau vùng thượng vị.
  • Phát ban.
  • Ngứa.
  • Đánh trống ngực.
  • Viêm mũi.
  • Phù ngoại vi.
  • Tăng kali máu.
  • Tăng creatinin máu.

Các phản ứng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng:

  • Phù mạch.
  • Hạ huyết áp nặng.
  • Suy thận.
  • Giảm bạch cầu.
  • Thiếu máu.
  • Rối loạn chức năng gan.

Ngưng sử dụng thuốc và liên hệ cơ sở y tế ngay nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng nghiêm trọng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng IMIDAGI 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với imidapril hydroclorid hoặc các thuốc ức chế men chuyển ACE khác.
  • Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ACE.
  • Phù mạch di truyền hoặc không rõ nguyên nhân.
  • Phụ nữ mang thai từ tam cá nguyệt thứ hai trở đi.
  • Suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút.
  • Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.

Thận trọng

  • Theo dõi huyết áp trong giai đoạn đầu điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, suy thận hoặc suy gan.
  • Theo dõi kali máu và chức năng thận định kỳ.
  • Theo dõi đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráng, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart