Ảnh màn hình 2026-07-11 lúc 21.00.06.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IMIDAGI 5MG IMIDAGRIL HCL - AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN ) - Điều trị tăng huyết áp

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của IMIDAGI 5MG IMIDAGRIL HCL - AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN ) - Điều trị tăng huyết áp

IMIDAGI 5 chứa Imidapril 5mg  hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, giúp kiểm soát huyết áp ổn định mỗi ngày theo chỉ định bác sĩ .

Mô tả sản phẩm

IMIDAGI 5 là thuốc chứa hoạt chất Imidapril hydroclorid 5 mg, thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE), dùng trong điều trị tăng huyết áp.

Sản phẩm được bào chế dạng viên nén

Đóng gói :

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Thành phần cho 1 viên:

  • Imidapril hydroclorid: 5 mg

Chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp.

Công dụng

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
  • Giúp giảm angiotensin II, hỗ trợ giãn mạch ngoại biên.
  • Hỗ trợ giảm sức cản mạch máu và ổn định huyết áp.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Uống 1 lần/ngày, vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Uống trước bữa ăn khoảng 15 phút.

Liều dùng:

  • Liều khởi đầu: 5 mg/ngày.
  • Có thể uống trước khi đi ngủ để hạn chế tụt huyết áp ban đầu.
  • Sau 3 tuần có thể tăng lên 10 mg/ngày nếu cần.
  • Liều duy trì thông thường: 10 mg/ngày.
  • Liều tối đa: 20 mg/ngày.
  • Người cao tuổi, suy gan, suy thận, suy tim hoặc đang dùng lợi tiểu: 2,5 mg/ngày.
  • Liều tối đa người cao tuổi: 10 mg/ngày.

Tác dụng phụ

  • Máu: giảm hồng cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan (hiếm).
  • Thận: tăng creatinin, BUN, albumin niệu.
  • Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, hoa mắt.
  • Tim mạch: đánh trống ngực.
  • Tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng.
  • Gan: tăng men gan (GOT, GPT, ALP, LDH, bilirubin).
  • Hiếm gặp: phù mạch (mặt, lưỡi, thanh quản), phát ban, ngứa.
  • Khác: ho, khó chịu cổ họng, tăng kali máu.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định:

  • Dị ứng với Imidapril hydroclorid.
  • Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
  • Hẹp động mạch thận, tăng huyết áp do hẹp động mạch thận.
  • Suy thận nặng (ClCr < 10 ml/phút).
  • Lọc máu bằng màng AN 69.
  • Điều trị LDL bằng dextran cellulose sulfate.

Thận trọng:

  • Bệnh thận nặng, hẹp động mạch thận hai bên.
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai (nguy cơ dị tật thai nhi).
  • Người đang dùng lợi tiểu, mất nước, ăn kiêng muối, thẩm phân máu.
  • Có thể gây chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy.
  • Không dùng trong vòng 24 giờ trước phẫu thuật.
  • Người cao tuổi cần bắt đầu liều thấp và theo dõi chặt chẽ.

Tương tác thuốc:

  • Kali hoặc lợi tiểu giữ kali: tăng kali máu.
  • Lợi tiểu: tăng nguy cơ hạ huyết áp.
  • Lithium: tăng nguy cơ nhiễm độc lithium.

Bảo quản:

  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ phòng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart