Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 4.01.40 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IVAGIM 7.5 IVABRADIN - AGIMEXPHARM (2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều trị đau thắt ngực , suy tim

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

IVAGIM 7.5 chứa Ivabradin 7.5mg, hỗ trợ điều trị đau thắt ngực ổn định mạn tính và suy tim mạn, dùng theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của IVAGIM 7.5 IVABRADIN - AGIMEXPHARM (2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều trị đau thắt ngực , suy tim

Mô tả sản phẩm

IVAGIM 7.5 là thuốc tim mạch chứa hoạt chất Ivabradin, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm. Thuốc được sử dụng trong điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính và suy tim mạn tính theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần cho 1 viên nén bao phim:

  • Ivabradin 7,5mg (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 8,085mg).
  • Tá dược: Mannitol, Pregelatinized starch, Croscarmellose natri, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose 606, Titan dioxid, Talc, Polyethylen glycol 6000, phẩm màu Ponceau lake.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim màu hồng, hình tam giác.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.

Nhóm thuốc: Thuốc chống đau thắt ngực.

Công dụng

IVAGIM 7.5 được chỉ định trong các trường hợp:

Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính

  • Dùng cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh động mạch vành có nhịp xoang và nhịp tim nghỉ từ 70 nhịp/phút trở lên.
  • Sử dụng ở bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với thuốc chẹn beta.
  • Phối hợp với thuốc chẹn beta ở bệnh nhân chưa kiểm soát triệu chứng đầy đủ bằng thuốc chẹn beta đơn độc.

Điều trị suy tim mạn tính

  • Điều trị suy tim mạn tính từ mức độ NYHA II đến NYHA IV có rối loạn chức năng tâm thu.
  • Áp dụng cho bệnh nhân có nhịp xoang và nhịp tim từ 75 nhịp/phút trở lên.
  • Sử dụng phối hợp với điều trị chuẩn bao gồm thuốc chẹn beta hoặc khi thuốc chẹn beta chống chỉ định hay không dung nạp.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc 2 lần mỗi ngày.
  • Dùng 1 viên vào buổi sáng và 1 viên vào buổi tối.
  • Nên uống trong bữa ăn.

Liều dùng điều trị đau thắt ngực ổn định mạn tính

Bệnh nhân dưới 75 tuổi:

  • Liều khởi đầu: 5mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 3 - 4 tuần điều trị, nếu triệu chứng còn tồn tại và thuốc được dung nạp tốt, có thể tăng liều thêm 2,5mg x 2 lần/ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày.
  • Liều duy trì tối đa: 7,5mg x 2 lần/ngày.

Ngừng điều trị khi:

  • Không cải thiện triệu chứng sau 3 tháng.
  • Chỉ đáp ứng hạn chế và không giảm nhịp tim có ý nghĩa lâm sàng sau 3 tháng.
  • Nhịp tim dưới 50 nhịp/phút kéo dài hoặc xuất hiện triệu chứng nhịp tim chậm dai dẳng.

Liều dùng điều trị suy tim mạn tính

  • Liều khởi đầu: 5mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 2 tuần điều trị:
    • Tăng lên 7,5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim lúc nghỉ trên 60 nhịp/phút.
    • Giảm còn 2,5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim dưới 50 nhịp/phút hoặc có triệu chứng nhịp tim chậm.
    • Duy trì 5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim từ 50 - 60 nhịp/phút.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên

  • Cân nhắc liều khởi đầu 2,5mg x 2 lần/ngày trước khi tăng liều nếu cần.

Bệnh nhân suy thận

  • Không cần điều chỉnh liều nếu độ thanh thải creatinin trên 15ml/phút.
  • Thận trọng khi độ thanh thải creatinin dưới 15ml/phút.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan trung bình.
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.

Trẻ em

  • Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả ở trẻ dưới 18 tuổi.

Tác dụng phụ

Rất thường gặp

  • Hiện tượng mắt chói sáng (phosphanes).

Thường gặp

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Rối loạn nhịp tim.
  • Ngoại tâm thu thất.
  • Rung tâm nhĩ.
  • Block nhĩ thất độ 1.
  • Huyết áp không được kiểm soát.

Ít gặp

  • Tăng bạch cầu ái toan.
  • Tăng acid uric máu.
  • Ngất.
  • Nhìn đôi.
  • Suy giảm thị giác.
  • Đánh trống ngực.
  • Ngoại tâm thu trên thất.
  • Hạ huyết áp.
  • Khó thở.
  • Buồn nôn.
  • Táo bón.
  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.
  • Phù mạch.
  • Phát ban.
  • Chuột rút.
  • Mệt mỏi.
  • Suy nhược.
  • Tăng creatinin máu.
  • Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ.

Hiếm gặp

  • Viêm da.
  • Ban đỏ.
  • Nổi mày đay.
  • Cảm giác bất ổn.

Rất hiếm gặp

  • Block nhĩ thất độ 2.
  • Block nhĩ thất độ 3.
  • Rối loạn chức năng nút xoang.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng IVAGIM 7.5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Ivabradin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Nhịp tim nghỉ dưới 70 nhịp/phút trước điều trị.
  • Sốc tim.
  • Nhồi máu cơ tim cấp.
  • Hạ huyết áp nghiêm trọng (<90/50 mmHg).
  • Suy gan nặng.
  • Rối loạn chức năng nút xoang.
  • Block xoang nhĩ.
  • Suy tim cấp hoặc không ổn định.
  • Phụ thuộc máy tạo nhịp tim.
  • Đau thắt ngực không ổn định.
  • Block nhĩ thất độ 3.
  • Dùng đồng thời với thuốc ức chế mạnh CYP3A4.
  • Kết hợp với Verapamil hoặc Diltiazem.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai không áp dụng biện pháp tránh thai thích hợp.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi nhịp tim định kỳ bằng ECG hoặc các phương pháp phù hợp.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có rối loạn nhịp tim, rung nhĩ hoặc suy tim nặng.
  • Không khuyến cáo sử dụng ngay sau đột quỵ.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có bệnh lý võng mạc hoặc rối loạn thị giác.
  • Tránh dùng cùng nước ép bưởi chùm.
  • Thận trọng khi phối hợp thuốc lợi tiểu gây hạ kali máu.
  • Tránh phối hợp với thuốc kéo dài khoảng QT nếu không thật sự cần thiết.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

cart