ZOKICETAM 500 LEVETIRACETAM - AGIMEXPHARM(3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Động Kinh
ZOKICETAM 500 chứa Levetiracetam 500mg, hỗ trợ điều trị động kinh cục bộ, động kinh rung giật cơ và động kinh toàn thể co cứng – co giật ở người lớn và trẻ em theo chỉ định của bác sĩ.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của ZOKICETAM 500 LEVETIRACETAM - AGIMEXPHARM(3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Động Kinh
Mô tả sản phẩm
ZOKICETAM 500 là thuốc chứa Levetiracetam 500mg, thuộc nhóm thuốc chống động kinh. Thuốc được chỉ định điều trị đơn trị hoặc phối hợp trong nhiều thể động kinh, giúp kiểm soát cơn co giật và giảm nguy cơ tái phát cơn động kinh theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Levetiracetam 500mg.
Dạng bào chế
- Viên nén bao phim.
Quy cách đóng gói
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
ZOKICETAM 500 được chỉ định trong các trường hợp:
Điều trị đơn trị
- Điều trị cơn động kinh cục bộ có hoặc không kèm động kinh toàn thể thứ phát ở người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi trở lên.
Điều trị phối hợp
- Điều trị cơn động kinh cục bộ có hoặc không kèm động kinh toàn thể thứ phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
- Điều trị động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi mắc bệnh động kinh rung giật cơ thiếu niên.
- Điều trị động kinh toàn thể co cứng – co giật tiên phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi mắc động kinh toàn thể tiên phát.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Chia đều thành 2 lần uống mỗi ngày.
- Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
- Uống với lượng nước vừa đủ.
Liều dùng
Điều trị đơn trị (từ 16 tuổi trở lên)
- Liều khởi đầu: 250mg x 2 lần/ngày.
- Sau 2 tuần tăng lên 500mg x 2 lần/ngày.
- Có thể tăng thêm 250mg mỗi lần uống sau mỗi 2 tuần.
- Liều tối đa: 1500mg x 2 lần/ngày.
Điều trị phối hợp ở người lớn và thanh thiếu niên ≥ 50kg
- Liều khởi đầu: 500mg x 2 lần/ngày.
- Có thể tăng hoặc giảm 500mg/lần sau mỗi 2–4 tuần.
- Liều tối đa: 1500mg x 2 lần/ngày.
Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 50kg
- Liều khởi đầu: 250mg x 2 lần/ngày.
- Liều tối đa: 750mg x 2 lần/ngày.
- Nên sử dụng dạng bào chế phù hợp nếu trẻ cân nặng dưới 25kg.
Người cao tuổi
- Điều chỉnh liều theo chức năng thận.
Bệnh nhân suy thận
- Cần hiệu chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin (Clcr).
- Bệnh nhân chạy thận nhân tạo cần bổ sung liều sau mỗi lần thẩm tách máu.
Bệnh nhân suy gan
- Suy gan nhẹ và trung bình: Không cần điều chỉnh liều.
- Suy gan nặng kèm suy thận: Giảm 50% liều duy trì nếu Clcr dưới 60ml/phút/1,73m².
Tác dụng phụ
Thường gặp
- Đau đầu, chóng mặt.
- Mệt mỏi, suy nhược.
- Mất ngủ.
- Buồn nôn, nôn, chán ăn.
- Ho, viêm họng, viêm mũi.
- Đau cổ.
- Thay đổi hành vi, dễ kích động, cáu gắt.
- Trầm cảm hoặc thay đổi cảm xúc.
Ít gặp hoặc nghiêm trọng
- Giảm tiểu cầu hoặc giảm các dòng tế bào máu.
- Hội chứng Stevens–Johnson.
- Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Suy gan.
- Ý nghĩ hoặc hành vi tự sát.
Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện phát ban nghiêm trọng, khó thở, thay đổi tâm trạng rõ rệt hoặc có ý nghĩ tự làm hại bản thân.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng ZOKICETAM 500 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với levetiracetam, các dẫn chất pyrolidon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
- Không ngừng thuốc đột ngột vì có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện cơn động kinh.
- Theo dõi các dấu hiệu trầm cảm, thay đổi hành vi hoặc ý nghĩ tự sát.
- Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
- Đánh giá chức năng thận trước khi dùng ở bệnh nhân suy gan nặng.
- Theo dõi các phản ứng dị ứng da nghiêm trọng.
- Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
- Dạng viên không phù hợp cho trẻ dưới 6 tuổi.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai
- Chỉ sử dụng khi thật cần thiết theo chỉ định của bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ.
Phụ nữ cho con bú
- Levetiracetam bài tiết qua sữa mẹ.
- Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc tùy theo lợi ích điều trị.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt hoặc giảm khả năng tập trung.
- Không nên lái xe hoặc vận hành máy móc nếu xuất hiện các triệu chứng này.
Tương tác thuốc
Thận trọng khi dùng cùng:
- Methotrexat.
- Probenecid.
- Thuốc nhuận tràng chứa macrogol.
- Thuốc chống động kinh khác.
- Rượu bia và đồ uống có cồn vì có thể làm tăng tác dụng ức chế thần kinh trung ương.
Quá liều và xử trí
Triệu chứng
- Buồn ngủ.
- Kích động, hung hăng.
- Giảm ý thức.
- Suy hô hấp.
- Hôn mê.
Xử trí
- Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
- Có thể thẩm tách máu khi cần thiết.
- Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.
Bảo quản
- Bảo quản dưới 30°C.
- Tránh ẩm và ánh sáng.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn