Thực phẩm chức năng Bộ não, Tăng trí nhớ (5).png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

ZOKICETAM 750 LEVETIRACETAM -AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Động Kinh

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

ZOKICETAM 750 chứa Levetiracetam 750mg, hỗ trợ điều trị động kinh cục bộ, động kinh rung giật cơ và động kinh toàn thể co cứng - co giật ở người lớn và trẻ em theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của ZOKICETAM 750 LEVETIRACETAM -AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Động Kinh

Mô tả sản phẩm

ZOKICETAM 750 là thuốc chống động kinh chứa Levetiracetam 750mg, được sử dụng đơn trị hoặc phối hợp với các thuốc chống động kinh khác để kiểm soát nhiều thể động kinh ở người lớn và trẻ em theo chỉ định của bác sĩ.

Levetiracetam có cơ chế tác động đặc hiệu trên protein túi synap SV2A, giúp làm giảm sự lan truyền bất thường của các xung thần kinh gây co giật mà không ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động thần kinh bình thường.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Levetiracetam: 750mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

ZOKICETAM 750 được chỉ định trong các trường hợp:

Điều trị đơn trị

  • Điều trị động kinh cục bộ có hoặc không kèm động kinh toàn thể thứ phát ở người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi trở lên.

Điều trị phối hợp

  • Điều trị động kinh cục bộ có hoặc không kèm động kinh toàn thể thứ phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
  • Điều trị động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên bị động kinh rung giật cơ thiếu niên.
  • Điều trị động kinh toàn thể co cứng - co giật tiên phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên bị động kinh toàn thể tiên phát.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống cùng lượng nước vừa đủ.
  • Có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.
  • Chia liều thành 2 lần mỗi ngày.

Liều dùng

Điều trị đơn trị (từ 16 tuổi trở lên)

  • Khởi đầu: 250mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 2 tuần tăng lên 500mg x 2 lần/ngày.
  • Sau đó có thể tăng thêm 250mg/lần, mỗi lần tăng cách nhau ít nhất 2 tuần.
  • Liều tối đa: 1500mg x 2 lần/ngày.

Điều trị phối hợp

Người lớn và thanh thiếu niên ≥ 50kg

  • Khởi đầu: 500mg x 2 lần/ngày.
  • Có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm 500mg/lần, cách nhau 2–4 tuần.
  • Liều tối đa: 1500mg x 2 lần/ngày.

Thanh thiếu niên 25–50kg

  • Khởi đầu: 250mg x 2 lần/ngày.
  • Liều tối đa: 750mg x 2 lần/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Điều chỉnh liều nếu có suy giảm chức năng thận.

Bệnh nhân suy thận

  • Cần hiệu chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin (Clcr).
  • Bệnh nhân đang thẩm tách máu cần bổ sung liều sau mỗi lần lọc máu theo hướng dẫn của bác sĩ.

Bệnh nhân suy gan

  • Suy gan nhẹ hoặc trung bình: Không cần chỉnh liều.
  • Suy gan nặng kèm Clcr < 60ml/phút/1,73m²: Giảm khoảng 50% liều duy trì.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Chán ăn.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Đau đầu, chóng mặt.
  • Mệt mỏi.
  • Mất ngủ.
  • Đau gáy.
  • Ho, viêm họng, viêm mũi.
  • Thay đổi cảm xúc, dễ kích thích, cáu gắt.
  • Trầm cảm.
  • Rối loạn hành vi.

Ít gặp nhưng nghiêm trọng

  • Giảm tiểu cầu.
  • Giảm các dòng tế bào máu.
  • Suy gan.
  • Hội chứng Stevens–Johnson.
  • Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • Ý nghĩ hoặc hành vi tự sát.

Ngừng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ nếu xuất hiện phát ban nặng, rối loạn tâm thần hoặc các biểu hiện bất thường khác.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng ZOKICETAM 750 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Levetiracetam.
  • Dị ứng với các dẫn chất pyrrolidon.
  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

  • Không được ngừng thuốc đột ngột vì có thể làm tăng tần suất cơn động kinh.
  • Giảm liều từ từ theo hướng dẫn của bác sĩ khi cần ngừng điều trị.
  • Theo dõi các biểu hiện trầm cảm, thay đổi hành vi hoặc ý nghĩ tự sát.
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
  • Đánh giá chức năng thận ở bệnh nhân suy gan nặng.
  • Không dùng dạng viên cho trẻ dưới 6 tuổi.
  • Thận trọng ở người cao tuổi.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và có chỉ định của bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ.

Thời kỳ cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng vì Levetiracetam bài tiết qua sữa mẹ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt hoặc giảm khả năng tập trung.
  • Không nên lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ đáp ứng của cơ thể với thuốc.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi dùng cùng:

  • Methotrexat (làm giảm độ thanh thải methotrexat).
  • Thuốc nhuận tràng chứa macrogol (nên uống cách Levetiracetam ít nhất 1 giờ).
  • Các thuốc chống động kinh khác theo chỉ định của bác sĩ.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Buồn ngủ.
  • Kích động.
  • Hung hăng.
  • Suy giảm ý thức.
  • Suy hô hấp.
  • Hôn mê.

Xử trí

  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Có thể gây nôn hoặc rửa dạ dày nếu thích hợp.
  • Thẩm tách máu giúp loại bỏ một phần đáng kể Levetiracetam khi quá liều nặng.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart