AGITAFIL 20 TADALAFIL -AGIMEXPHARM (1 VỈ X 1 VIÊN )-điều trị rối loạn cương dương
AGITAFIL 20 chứa Tadalafil 20mg, hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương ở nam giới, giúp cải thiện khả năng cương cứng khi có kích thích tình dục.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của AGITAFIL 20 TADALAFIL -AGIMEXPHARM (1 VỈ X 1 VIÊN )-điều trị rối loạn cương dương
Mô tả sản phẩm
AGITAFIL 20 là thuốc chứa hoạt chất Tadalafil 20mg, thuộc nhóm thuốc ức chế phosphodiesterase type 5 (PDE5), được chỉ định điều trị rối loạn cương dương ở nam giới. Thuốc giúp cải thiện khả năng đạt và duy trì sự cương cứng khi có kích thích tình dục.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Tadalafil: 20mg.
Quy cách đóng gói
- Hộp 1 vỉ x 1 viên nén bao phim.
Công dụng
AGITAFIL 20 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới.
- Hỗ trợ cải thiện khả năng đạt và duy trì sự cương cứng đủ để giao hợp.
- Thuốc chỉ có tác dụng khi có kích thích tình dục.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống thuốc với nhiều nước.
- Có thể dùng trong hoặc ngoài bữa ăn.
- Nên sử dụng từ 30 phút đến 12 giờ trước khi sinh hoạt tình dục.
Liều dùng
Liều thông thường
- Uống 10mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 20mg/lần/ngày hoặc giảm xuống 5mg/lần/ngày tùy theo đáp ứng điều trị.
- Hiệu quả của tadalafil có thể duy trì đến 24 giờ sau khi dùng.
- Không dùng quá 01 lần trong 24 giờ.
Khi quên liều
- Thuốc được sử dụng khi cần nên không áp dụng hướng dẫn xử trí quên liều theo lịch dùng cố định.
Đối tượng đặc biệt
Người cao tuổi
- Không cần điều chỉnh liều.
Người bệnh đái tháo đường
- Không cần điều chỉnh liều.
Bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình
- Liều tối đa: 10mg/lần/ngày.
- Chưa đánh giá việc sử dụng thường xuyên hằng ngày.
Bệnh nhân suy thận
- Suy thận nhẹ (CC 51–80ml/phút): Không cần điều chỉnh liều.
- Suy thận trung bình (CC 31–50ml/phút): Liều khởi đầu 5mg, không quá một lần mỗi ngày; liều tối đa 10mg trong 48 giờ.
- Suy thận nặng (CC dưới 30ml/phút hoặc đang chạy thận nhân tạo): Liều tối đa 5mg, không quá một lần trong mỗi 72 giờ; không khuyến cáo sử dụng thường xuyên hằng ngày.
Tác dụng phụ
Thường gặp
- Nhức đầu.
- Khó tiêu.
- Chóng mặt.
- Đỏ mặt.
- Nghẹt mũi.
- Đau lưng.
- Đau cơ.
Ít gặp
Mắt
- Sưng mí mắt.
- Đau mắt.
- Kết mạc sung huyết.
Tim mạch
- Đau thắt ngực.
- Đau ngực.
- Hạ huyết áp hoặc tăng huyết áp.
- Hạ huyết áp tư thế.
- Hồi hộp.
- Tim đập nhanh.
Tiêu hóa
- Tiêu chảy.
- Khô miệng.
- Khó nuốt.
- Viêm thực quản.
- Trào ngược dạ dày – thực quản.
- Viêm dạ dày.
- Buồn nôn.
- Nôn.
- Đau bụng dưới.
Cơ xương khớp
- Đau khớp.
- Đau cổ.
Thần kinh
- Chóng mặt.
- Mất ngủ.
- Buồn ngủ.
- Dị cảm.
Hô hấp
- Chảy máu cam.
- Viêm họng.
Da
- Ngứa.
- Phát ban.
- Ra nhiều mồ hôi.
Các tác dụng không mong muốn thường thoáng qua và ở mức độ nhẹ đến trung bình.
Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng AGITAFIL 20 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với tadalafil hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ.
- Nam giới dưới 18 tuổi.
- Đang sử dụng các thuốc nhóm nitrat (nitroglycerin, isosorbid dinitrat, isosorbid mononitrat...).
- Đang sử dụng thuốc chẹn alpha như doxazosin, tamsulosin, prazosin, terazosin.
- Hạ huyết áp, tăng huyết áp hoặc loạn nhịp tim chưa kiểm soát.
- Đau thắt ngực, suy tim, rối loạn nhịp tim hoặc đã từng bị nhồi máu cơ tim.
- Suy gan nặng.
- Người được khuyến cáo không nên sinh hoạt tình dục.
Thận trọng khi sử dụng
- Khai thác kỹ tiền sử bệnh và đánh giá nguyên nhân gây rối loạn cương dương trước khi điều trị.
- Đánh giá nguy cơ tim mạch trước khi chỉ định thuốc.
- Thận trọng khi phối hợp với thuốc tim mạch, thuốc hạ huyết áp hoặc các thuốc ức chế CYP3A4.
- Thận trọng ở người có rối loạn đông máu hoặc loét đường tiêu hóa.
- Nếu cương cứng kéo dài trên 4 giờ cần đến cơ sở y tế ngay.
- Không nên uống rượu bia trong thời gian sử dụng thuốc.
- Thuốc có thể gây giảm hoặc mất thị lực tạm thời.
Tương tác thuốc
- Chống chỉ định phối hợp với các thuốc nhóm nitrat.
- Không dùng cùng thuốc chẹn alpha.
- Các thuốc ức chế CYP3A4 (ketoconazol, ritonavir, erythromycin, itraconazol...) có thể làm tăng nồng độ tadalafil.
- Thuốc kháng acid chứa magnesi hydroxyd hoặc nhôm hydroxyd làm giảm hấp thu tadalafil.
- Không phối hợp với các thuốc điều trị rối loạn cương dương khác.
- Aspirin không ảnh hưởng đến thời gian chảy máu khi dùng cùng tadalafil.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
Lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc thay đổi thị lực, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Quá liều và xử trí
Triệu chứng
- Các phản ứng bất lợi tương tự khi dùng liều điều trị nhưng có thể xuất hiện với mức độ nặng hơn.
Xử trí
- Điều trị hỗ trợ khi cần.
- Thẩm tách máu không có hiệu quả đáng kể do tadalafil gắn mạnh với protein huyết tương và bài tiết ít qua nước tiểu.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn