compressed_image (55).jpeg
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

DRILLMEN 10 TADALAFIL -TRAPHACO (1 VỈ X2 VIÊN )-Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

DRILLMEN 10 chứa Tadalafil 10mg, hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành, giúp cải thiện khả năng cương khi có kích thích tình dục.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của DRILLMEN 10 TADALAFIL -TRAPHACO (1 VỈ X2 VIÊN )-Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới

DRILLMEN 10 là thuốc điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành, chứa hoạt chất Tadalafil 10mg thuộc nhóm thuốc điều trị rối loạn cương dương (ức chế phosphodiesterase type 5 - PDE5). Thuốc giúp cải thiện khả năng cương dương khi có kích thích tình dục.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Tadalafil 10mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 2 viên.

Công dụng

DRILLMEN 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành.
  • Giúp cải thiện khả năng cương cứng khi có kích thích tình dục.
  • Không có chỉ định sử dụng cho phụ nữ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Dùng trước khi dự định sinh hoạt tình dục ít nhất 30 phút.

Liều dùng

Nam giới trưởng thành

  • Liều khuyến cáo: 10mg/lần trước khi dự định sinh hoạt tình dục.
  • Nếu đáp ứng chưa đạt yêu cầu có thể tăng lên 20mg theo chỉ định của bác sĩ.
  • Không dùng quá 1 lần/ngày.
  • Không khuyến cáo sử dụng Tadalafil 10mg hoặc 20mg hằng ngày.

Bệnh nhân sử dụng thường xuyên (ít nhất 2 lần/tuần)

  • Có thể cân nhắc dùng 5mg/lần/ngày vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Có thể giảm xuống 2,5mg/ngày tùy khả năng dung nạp và đánh giá của bác sĩ.

Người cao tuổi

  • Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận

  • Suy thận nhẹ hoặc trung bình: Không cần chỉnh liều.
  • Suy thận nặng: Liều tối đa khuyến cáo là 10mg.
  • Không khuyến cáo dùng 2,5mg hoặc 5mg mỗi ngày ở bệnh nhân suy thận nặng.

Bệnh nhân suy gan

  • Liều khuyến cáo: 10mg trước khi quan hệ tình dục.
  • Bệnh nhân suy gan nặng cần được bác sĩ cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ trước khi sử dụng.
  • Chưa có dữ liệu về liều trên 10mg ở bệnh nhân suy gan.

Bệnh nhân đái tháo đường

  • Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em

  • Không sử dụng để điều trị rối loạn cương dương.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng DRILLMEN 10 gồm:

Thường gặp

  • Đau đầu.
  • Khó tiêu.
  • Đỏ bừng mặt.
  • Nghẹt mũi.
  • Đau lưng.
  • Đau cơ.

Ít gặp

  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Đau mắt.
  • Ù tai.
  • Đánh trống ngực.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Phát ban.
  • Tiểu ra máu.
  • Cương dương kéo dài.
  • Đau ngực.
  • Phù ngoại vi.
  • Mệt mỏi.

Hiếm gặp hoặc chưa rõ tần suất

  • Phản ứng quá mẫn, phù mạch.
  • Đột quỵ, cơn thiếu máu não thoáng qua, ngất.
  • Động kinh, đau nửa đầu, mất trí nhớ thoáng qua.
  • Bệnh thần kinh thị giác thiếu máu cục bộ không do viêm động mạch (NAION).
  • Tắc mạch võng mạc.
  • Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch.
  • Mất thính lực đột ngột.
  • Nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực không ổn định, loạn nhịp thất.
  • Khó thở, chảy máu cam.
  • Mày đay, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, tăng tiết mồ hôi.
  • Cương đau dương vật.
  • Chảy máu dương vật, máu trong tinh dịch.
  • Phù mặt.
  • Tử vong do ngừng tim đột ngột (đã ghi nhận sau lưu hành).

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng DRILLMEN 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với tadalafil hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Đang sử dụng bất kỳ dạng nitrat hữu cơ nào.
  • Đang sử dụng thuốc kích thích guanylate cyclase như riociguat.
  • Nam giới có bệnh tim mạch mà hoạt động tình dục không được khuyến khích.
  • Nhồi máu cơ tim trong vòng 90 ngày.
  • Đau thắt ngực không ổn định hoặc đau thắt ngực khi quan hệ.
  • Suy tim độ II trở lên theo NYHA trong vòng 6 tháng.
  • Loạn nhịp tim không kiểm soát.
  • Hạ huyết áp (<90/50 mmHg) hoặc tăng huyết áp không kiểm soát.
  • Đột quỵ trong vòng 6 tháng.
  • Mất thị lực một mắt do bệnh thần kinh thị giác thiếu máu cục bộ vùng trước không do viêm động mạch (NAION).

Thận trọng

  • Đánh giá nguyên nhân rối loạn cương dương trước khi điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có bệnh tim mạch.
  • Theo dõi huyết áp khi dùng cùng thuốc hạ huyết áp.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận.
  • Thận trọng ở người có biến dạng giải phẫu dương vật hoặc có nguy cơ cương đau dương vật.
  • Không phối hợp với các thuốc điều trị rối loạn cương dương khác hoặc thuốc ức chế PDE5 khác.
  • Thận trọng khi dùng cùng thuốc ức chế CYP3A4 mạnh.
  • Ngừng thuốc và đi khám ngay nếu giảm hoặc mất thị lực, giảm hoặc mất thính lực đột ngột.
  • Nếu cương cứng kéo dài trên 4 giờ cần đến cơ sở y tế ngay.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không có chỉ định sử dụng cho phụ nữ.
  • Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Không dùng trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Chống chỉ định dùng cùng nitrat hữu cơ.
  • Chống chỉ định dùng cùng riociguat.
  • Thận trọng khi phối hợp với thuốc hạ huyết áp, thuốc chẹn alpha.
  • Thuốc ức chế CYP3A4 mạnh (ketoconazol, ritonavir, erythromycin, clarithromycin, itraconazol...) có thể làm tăng nồng độ tadalafil.
  • Rifampicin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin có thể làm giảm hiệu quả của tadalafil.
  • Không khuyến cáo phối hợp với các thuốc điều trị rối loạn cương dương khác.
  • Thận trọng khi sử dụng cùng rượu vì có thể làm tăng nguy cơ hạ huyết áp tư thế.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Các phản ứng bất lợi tương tự khi dùng liều điều trị nhưng có thể nghiêm trọng hơn.

Xử trí

  • Điều trị hỗ trợ theo triệu chứng.
  • Thẩm tách máu có hiệu quả không đáng kể trong việc loại bỏ tadalafil.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi mát, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
cart