Amriamid 100 Agimexpharm (3 vỉ x 10 viên).jpg
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AMRIAMID 100 AMISULPRID - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AMRIAMID 100 chứa Amisulprid 100mg, hỗ trợ điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính, giúp kiểm soát triệu chứng dương tính và âm tính theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AMRIAMID 100 AMISULPRID - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt

Mô tả sản phẩm

AMRIAMID 100 là thuốc chứa Amisulprid 100mg, thuộc nhóm thuốc chống loạn thần, được chỉ định điều trị các rối loạn tâm thần, đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt cấp tính và mạn tính.

Thuốc giúp kiểm soát cả các triệu chứng dương tính như hoang tưởng, ảo giác, rối loạn tư duy và các triệu chứng âm tính như giảm biểu lộ cảm xúc, sống khép kín hoặc giảm giao tiếp xã hội.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Amisulprid 100mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

AMRIAMID 100 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt cấp tính.
  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt mạn tính.
  • Điều trị các triệu chứng dương tính như:
    • Hoang tưởng.
    • Ảo giác.
    • Rối loạn suy nghĩ.
  • Điều trị các triệu chứng âm tính như:
    • Giảm biểu lộ cảm xúc.
    • Thích sống cô lập.
    • Giảm giao tiếp xã hội.
  • Có thể sử dụng trong trường hợp triệu chứng âm tính chiếm ưu thế.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc với nhiều nước.
  • Nên uống trước bữa ăn.

Liều dùng

Liều dùng được bác sĩ điều chỉnh theo tình trạng bệnh và đáp ứng điều trị của từng bệnh nhân.

Giai đoạn rối loạn tâm thần cấp tính

  • Liều khuyến cáo: 400–800mg/ngày.
  • Một số trường hợp đặc biệt có thể tăng tối đa 1200mg/ngày.
  • Không khuyến cáo sử dụng liều trên 1200mg/ngày do chưa được đánh giá đầy đủ về tính an toàn.
  • Liều duy trì được điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.

Giai đoạn có cả triệu chứng dương tính và âm tính

  • Khởi đầu điều trị với liều kiểm soát tối ưu các triệu chứng dương tính.
  • Sau đó điều chỉnh đến liều tối thiểu có hiệu quả.

Giai đoạn triệu chứng âm tính chiếm ưu thế

  • Liều khuyến cáo: 50–300mg/ngày.
  • Liều tối ưu thường khoảng 100mg/ngày.

Cách chia liều

  • Liều đến 300mg/ngày: có thể dùng 1 lần/ngày.
  • Liều trên 300mg/ngày: chia làm 2 lần/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi trên 65 tuổi

  • Thận trọng do nguy cơ hạ huyết áp và an thần.
  • Có thể cần giảm liều nếu suy giảm chức năng thận.

Trẻ em và thanh thiếu niên

  • Chống chỉ định ở trẻ em và thanh thiếu niên dưới 15 tuổi.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho thanh thiếu niên từ 15–18 tuổi do còn hạn chế dữ liệu an toàn và hiệu quả.

Bệnh nhân suy thận

  • Thanh thải creatinin 30–60ml/phút: giảm 1/2 liều.
  • Thanh thải creatinin 10–30ml/phút: giảm còn 1/3 liều.
  • Thanh thải creatinin dưới 10ml/phút: cần đặc biệt thận trọng.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều.

Thời gian điều trị

  • Thời gian điều trị do bác sĩ quyết định.
  • Khi cần ngừng thuốc phải giảm liều từ từ để hạn chế triệu chứng cai thuốc.

Tác dụng phụ

AMRIAMID 100 có thể gây một số tác dụng không mong muốn sau:

Rất thường gặp

  • Triệu chứng ngoại tháp:
    • Run.
    • Tăng trương lực cơ.
    • Tăng tiết nước bọt.
    • Bồn chồn, đứng ngồi không yên.
    • Rối loạn vận động.

Thường gặp

  • Buồn ngủ.
  • Mất ngủ.
  • Lo âu.
  • Kích động.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Khô miệng.
  • Tăng prolactin máu có thể gây:
    • Tiết sữa.
    • Vô kinh.
    • Vú to ở nam giới.
    • Căng vú.
    • Bất lực.
    • Giảm ham muốn.
  • Hạ huyết áp.
  • Tăng cân.

Ít gặp

  • Rối loạn vận động muộn.
  • Động kinh.
  • Tăng đường huyết.
  • Chậm nhịp tim.
  • Tăng men gan.
  • Phản ứng dị ứng.

Ngừng thuốc và liên hệ bác sĩ ngay nếu xuất hiện sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức, phản ứng dị ứng nghiêm trọng hoặc các dấu hiệu bất thường khác trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AMRIAMID 100 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với amisulprid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Có khối u phụ thuộc prolactin.
  • U tế bào ưa crôm.
  • Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 15 tuổi.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Dùng đồng thời với levodopa.
  • Dùng cùng các thuốc có nguy cơ gây xoắn đỉnh theo khuyến cáo.

Thận trọng

  • Theo dõi nguy cơ hội chứng thần kinh ác tính.
  • Theo dõi đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc có yếu tố nguy cơ.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, động kinh, Parkinson.
  • Theo dõi điện tâm đồ (ECG), đặc biệt ở bệnh nhân có bệnh tim hoặc nguy cơ kéo dài khoảng QT.
  • Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ hạ huyết áp và an thần.
  • Theo dõi nguy cơ huyết khối tĩnh mạch.
  • Theo dõi nồng độ prolactin và các biểu hiện liên quan.
  • Theo dõi công thức máu khi có dấu hiệu nhiễm trùng hoặc sốt.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không khuyến cáo sử dụng, chỉ dùng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ theo chỉ định của bác sĩ.

Thời kỳ cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Cần tránh hoặc thận trọng khi phối hợp với:

  • Levodopa.
  • Các thuốc chủ vận dopamin.
  • Rượu.
  • Thuốc giảm đau gây nghiện.
  • Thuốc gây mê.
  • Thuốc an thần.
  • Thuốc chống tăng huyết áp.
  • Thuốc có khả năng kéo dài khoảng QT.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Ngủ li bì.
  • Hôn mê.
  • Hạ huyết áp.
  • Hội chứng ngoại tháp.

Xử trí

  • Điều trị hỗ trợ.
  • Theo dõi chức năng sống và điện tâm đồ.
  • Dùng thuốc kháng cholinergic khi xuất hiện hội chứng ngoại tháp nặng.
  • Amisulprid ít được loại bỏ bằng thẩm phân máu.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart