CIRAMPLEX 10 ESCITALOPRAM -AGIMEXPHARM (2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Trầm Cảm Và Rối Loạn Lo Âu
CIRAMPLEX 10 chứa Escitalopram 10mg, được chỉ định điều trị trầm cảm, rối loạn lo
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của CIRAMPLEX 10 ESCITALOPRAM -AGIMEXPHARM (2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Trầm Cảm Và Rối Loạn Lo Âu
Mô tả sản phẩm
CIRAMPLEX 10 là thuốc kê đơn chứa Escitalopram 10mg (dưới dạng Escitalopram oxalat), thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI). Thuốc được chỉ định điều trị trầm cảm và nhiều rối loạn lo âu theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat): 10mg.
Dạng bào chế
- Viên nén bao phim.
Quy cách đóng gói
- Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.
Công dụng
CIRAMPLEX 10 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị cấp và duy trì bệnh trầm cảm ở người lớn và trẻ em từ 12–17 tuổi.
- Điều trị cấp chứng lo âu toàn thể ở người lớn.
- Điều trị cơn hoảng sợ có hoặc không kèm theo ám ảnh sợ khoảng trống.
- Điều trị chứng lo âu xã hội (sợ tiếp xúc xã hội).
- Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bức.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc buổi tối.
- Có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
- Trong quá trình điều trị cần theo dõi:
- Tình trạng tâm thần.
- Ý định hoặc hành vi tự sát, đặc biệt khi bắt đầu điều trị hoặc thay đổi liều.
- Tình trạng bồn chồn, hưng phấn hoặc mất kiểm soát hành vi.
Liều dùng
Người lớn
- Liều thông thường: 10mg/lần/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày sau ít nhất 1 tuần tùy đáp ứng.
Điều trị trầm cảm nặng
- Khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Thuốc thường phát huy tác dụng sau 2–4 tuần.
- Sau khi hết triệu chứng nên tiếp tục điều trị duy trì ít nhất 6 tháng.
Điều trị cơn hoảng sợ
- Tuần đầu: 5mg/ngày.
- Sau đó tăng lên 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày tùy đáp ứng.
Điều trị lo âu xã hội
- Liều thông thường: 10mg/ngày.
- Sau 2–4 tuần đánh giá đáp ứng.
- Có thể giảm còn 5mg/ngày hoặc tăng tối đa 20mg/ngày.
- Điều trị duy trì khoảng 12 tuần.
Điều trị lo âu toàn thể
- Liều khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Điều trị duy trì ở người đáp ứng có thể kéo dài ít nhất 6 tháng.
Điều trị ám ảnh cưỡng bức
- Khởi đầu 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Thời gian điều trị cần đủ dài để đảm bảo kiểm soát triệu chứng.
Đối tượng đặc biệt
Trẻ em từ 12–17 tuổi
- 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày sau ít nhất 3 tuần.
Người trên 65 tuổi
- Khởi đầu bằng 1/2 liều thông thường.
- Liều tối đa thấp hơn người trưởng thành.
- Thông thường dùng 10mg/ngày.
Bệnh nhân suy thận
- Suy thận nhẹ và vừa: Không cần chỉnh liều.
- Suy thận nặng (Clcr <20ml/phút): Thận trọng khi sử dụng.
Bệnh nhân suy gan
- Khởi đầu 5mg/ngày trong 2 tuần đầu.
- Sau đó có thể tăng lên 10mg/ngày nếu cần.
Người chuyển hóa chậm CYP2C19
- Khởi đầu 5mg/ngày trong 2 tuần đầu.
- Có thể tăng lên 10mg/ngày tùy đáp ứng.
Tác dụng phụ
Escitalopram có thể gây các tác dụng không mong muốn với tần suất khác nhau.
Rất thường gặp
- Đau đầu.
- Buồn ngủ.
- Mất ngủ.
- Buồn nôn.
- Rối loạn cương.
Thường gặp
- Mệt mỏi, chóng mặt.
- Mơ bất thường, ngủ lịm, ngáp.
- Giảm ham muốn tình dục.
- Không đạt cực khoái.
- Rối loạn kinh nguyệt.
- Khô miệng.
- Táo bón.
- Tiêu chảy.
- Khó tiêu.
- Nôn.
- Đau bụng.
- Đầy hơi.
- Đau vai gáy.
- Dị cảm.
- Viêm mũi.
- Viêm xoang.
- Toát nhiều mồ hôi.
- Hội chứng dạng cúm.
- Bất lực.
Ít gặp
Có thể gặp:
- Phản ứng dị ứng, phản vệ, phù mạch.
- Co giật.
- Hội chứng serotonin.
- Hội chứng an thần kinh ác tính.
- Hội chứng Parkinson.
- QT kéo dài, xoắn đỉnh.
- Tăng hoặc giảm huyết áp.
- Tăng hoặc giảm đường huyết.
- Tăng enzym gan, viêm gan.
- Hội chứng Stevens–Johnson.
- Hoại tử thượng bì nhiễm độc.
- Giảm tiểu cầu.
- Có ý định tự sát.
- Hội chứng ngừng thuốc.
- Các phản ứng bất lợi khác theo thông tin kê đơn.
Người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng CIRAMPLEX 10 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với escitalopram, citalopram hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Đang dùng hoặc mới ngừng thuốc IMAO trong vòng 14 ngày.
- Dùng đồng thời với pimozid.
- Phối hợp với các thuốc gây kéo dài khoảng QT.
Thận trọng
- Theo dõi nguy cơ tự sát khi bắt đầu điều trị hoặc thay đổi liều.
- Không ngừng thuốc đột ngột, cần giảm liều từ từ.
- Thận trọng ở người:
- Có tiền sử động kinh.
- Có tiền sử loạn thần hoặc hưng cảm.
- Dùng thuốc chống đông, aspirin hoặc NSAID.
- Có bệnh lý tim mạch hoặc nguy cơ kéo dài QT.
- Vận hành máy móc hoặc lái xe do thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
- Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
- Không nên ngừng thuốc đột ngột trong thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú
- Escitalopram bài tiết qua sữa mẹ.
- Cân nhắc ngừng cho bú hoặc ngừng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
Tương tác thuốc
Cần tránh hoặc thận trọng khi phối hợp với:
- Thuốc ức chế MAO.
- Pimozid.
- Thuốc kéo dài khoảng QT.
- Thuốc chống đông.
- Aspirin.
- NSAID.
- Triptan.
- Linezolid.
- Carbamazepin.
- Metoprolol.
- Cimetidin.
- Rượu.
- Các thuốc hoặc thảo dược có tác dụng serotonergic.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn