✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của GLIMEGIM 4MG AGIMEXPHARM (GLIMEPIRID)
GLIMEGIM 4 chứa Glimepirid 4mg, hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường typ 2 khi ăn kiêng và luyện tập chưa hiệu quả.
Mô tả sản phẩm
GLIMEGIM 4 là thuốc điều trị đái tháo đường typ 2 ở người lớn, chứa hoạt chất Glimepirid 4mg thuộc nhóm sulfonylurê, có tác dụng hạ glucose huyết thông qua kích thích giải phóng insulin từ tế bào beta tuyến tụy.
Thành phần:
- Mỗi viên nén chứa Glimepirid 4mg.
Dạng bào chế:
- Viên nén.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.
Công dụng
GLIMEGIM 4 được chỉ định:
- Điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin (đái tháo đường typ 2) ở người lớn.
- Sử dụng khi chế độ ăn kiêng, luyện tập thể lực và giảm cân không kiểm soát được glucose huyết.
- Có thể phối hợp với metformin ở bệnh nhân chưa kiểm soát tốt đường huyết với metformin đơn độc.
- Có thể phối hợp với insulin ở bệnh nhân chưa kiểm soát được glucose huyết với liều glimepirid tối đa dưới sự theo dõi chặt chẽ của bác sĩ.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống viên thuốc với một ít nước.
- Không nhai viên thuốc.
- Dùng ngay trước bữa ăn sáng hoặc bữa ăn trưa.
- Không được bỏ bữa sau khi uống thuốc.
Liều dùng
- Điều trị khởi đầu và duy trì phải theo chỉ định của bác sĩ.
- Liều khởi đầu: 1mg x 1 lần/ngày.
- Nếu chưa kiểm soát được glucose huyết, tăng liều từ từ cách nhau 1 – 2 tuần theo trình tự:
- 2mg/ngày.
- 4mg/ngày.
- 6mg/ngày.
- Liều tối đa: 6mg/ngày.
- Đa số bệnh nhân đáp ứng với liều 1 – 4mg/ngày.
- Liều trên 4mg/ngày chỉ mang lại lợi ích thêm trong một số trường hợp đặc biệt.
Phối hợp điều trị
Phối hợp với metformin:
- Duy trì liều metformin hiện tại.
- Bắt đầu glimepirid với liều thấp và điều chỉnh dần theo đáp ứng.
Phối hợp với insulin:
- Duy trì liều glimepirid.
- Khởi đầu insulin liều thấp và điều chỉnh theo mức kiểm soát glucose huyết mong muốn.
Đối tượng đặc biệt
Suy thận hoặc suy gan:
- Chưa có kinh nghiệm sử dụng ở bệnh nhân suy gan hoặc thẩm tách máu.
- Bệnh nhân suy thận nặng hoặc suy gan nặng được khuyến cáo dùng insulin.
Trẻ em:
- Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả.
Tác dụng phụ
ADR quan trọng nhất:
- Hạ glucose huyết.
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Hoa mắt.
- Chóng mặt.
- Nhức đầu.
Hiếm gặp (ADR < 1/1.000):
- Giảm tiểu cầu nhẹ.
- Thiếu máu tan huyết.
- Giảm hồng cầu.
- Giảm bạch cầu.
- Mất bạch cầu hạt.
- Viêm mạch máu dị ứng.
- Hạ đường huyết.
Rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000):
- Viêm mạch bạch huyết.
- Dị ứng nghiêm trọng kèm khó thở, tụt huyết áp, sốc.
- Buồn nôn, nôn.
- Đầy tức vùng thượng vị.
- Đau bụng.
- Tiêu chảy.
- Ứ mật, vàng da.
- Viêm gan, suy gan.
- Giảm natri máu.
Chưa rõ tần suất:
- Giảm tiểu cầu nặng.
- Ban xuất huyết giảm tiểu cầu.
- Dị ứng chéo với sulfonylurê, sulfonamid hoặc các chất liên quan.
- Rối loạn thị giác tạm thời khi bắt đầu điều trị.
- Tăng enzym gan.
- Ngứa, phát ban, nổi mày đay.
- Nhạy cảm với ánh sáng.
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc tác dụng phụ nghiêm trọng.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng GLIMEGIM 4 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với glimepirid, sulfonylurê, sulfamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Đái tháo đường typ 1.
- Nhiễm toan ceton.
- Hôn mê do đái tháo đường.
- Suy thận nặng.
- Suy gan nặng.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng
- Uống thuốc ngay trước hoặc trong bữa ăn.
- Theo dõi đường huyết, đường niệu định kỳ.
- Cần duy trì chế độ ăn uống hợp lý, luyện tập thể dục và giảm cân nếu cần.
- Nguy cơ hạ đường huyết tăng khi bỏ bữa, ăn uống thất thường hoặc uống rượu.
- Theo dõi chức năng gan và các chỉ số huyết học trong quá trình điều trị.
- Có thể phải chuyển tạm thời sang insulin trong các tình trạng stress như phẫu thuật, nhiễm khuẩn nặng hoặc chấn thương.
- Thận trọng ở bệnh nhân thiếu men G6PD vì có nguy cơ thiếu máu tan máu.
- Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
- Tartrazin (E102) có thể gây phản ứng dị ứng.
- Không khuyến cáo sử dụng cho người dưới 18 tuổi.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
- Nếu phát hiện có thai trong thời gian điều trị, cần thông báo ngay cho bác sĩ để chuyển sang insulin.
- Chống chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú. Nếu bắt buộc điều trị bằng glimepirid phải ngừng cho con bú.
Tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung do tình trạng tăng hoặc hạ đường huyết.
- Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Sử dụng thuốc theo đúng hướng dẫn của nhân viên y tế.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn