Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 4.46.30 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

SITAGIBES 50MG AGIMEXPHARM (SITAGLIPTIN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của SITAGIBES 50MG AGIMEXPHARM (SITAGLIPTIN )

SITAGIBES 50 chứa Sitagliptin 50mg, hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp.

Mô tả sản phẩm

SITAGIBES 50 là thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm, có thành phần hoạt chất chính là Sitagliptin 50mg. Thuốc được sử dụng nhằm cải thiện kiểm soát glucose huyết kết hợp với chế độ ăn uống và luyện tập phù hợp.

Thành phần:

  • Sitagliptin: 50mg/viên.

Dạng bào chế:

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 4 vỉ x 7 viên.

Nhóm thuốc:

  • Thuốc điều trị đái tháo đường, nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase-4 (DPP-4).

Công dụng

SITAGIBES 50 được chỉ định để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 (không phụ thuộc insulin):

  • Dùng đơn trị liệu kết hợp chế độ ăn uống và luyện tập để kiểm soát glucose huyết.
  • Phối hợp với các thuốc chống đái tháo đường đường uống khác khi đơn trị liệu không kiểm soát được glucose huyết.
  • Phối hợp với metformin và pioglitazon khi phác đồ này chưa kiểm soát được đường huyết.
  • Phối hợp với insulin (có hoặc không kèm metformin) khi insulin không kiểm soát được glucose huyết đầy đủ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
  • Dùng thuốc đúng theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Đơn trị liệu

  • Người lớn: 100mg/ngày, uống 1 lần.

Điều trị phối hợp

  • Phối hợp với metformin hydroclorid: Sitagliptin 100mg/ngày.
  • Phối hợp với sulfonylurê: Sitagliptin 100mg/ngày; có thể cần giảm liều sulfonylurê để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.
  • Phối hợp metformin và sulfonylurê: Sitagliptin 100mg/ngày; cân nhắc giảm liều sulfonylurê.
  • Phối hợp với thiazolidinedion: Sitagliptin 100mg/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Bệnh nhân suy thận:

  • Suy thận mức độ trung bình (ClCr ≥ 30 đến < 50 ml/phút): 50mg/ngày.
  • Suy thận nặng (ClCr < 30 ml/phút): 25mg/ngày.
  • Suy thận giai đoạn cuối cần thẩm tách máu hoặc thẩm tách phúc mạc: 25mg/ngày.

Bệnh nhân suy gan:

  • Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình.

Người cao tuổi:

  • Thận trọng khi lựa chọn liều do chức năng thận có thể suy giảm.

Quên liều

  • Uống ngay khi nhớ ra.
  • Nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên.
  • Không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận khi sử dụng SITAGIBES 50:

Thường gặp

  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.
  • Viêm hầu - mũi - họng.

Tác dụng không mong muốn khác

  • Phù ngoại biên.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
  • Đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ.
  • Khô miệng, chán ăn.
  • Hạ glucose huyết (đặc biệt khi phối hợp sulfonylurê).
  • Viêm xương khớp mạn tính.
  • Viêm tụy.
  • Tăng enzym gan.
  • Tăng creatinin huyết thanh.
  • Tăng bạch cầu.
  • Phản ứng quá mẫn như phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson, viêm tróc da, mày đay, mẩn ngứa.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường hoặc nghi ngờ viêm tụy cấp.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng SITAGIBES 50 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với sitagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Đái tháo đường tuýp 1.
  • Đái tháo đường nhiễm toan ceton.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi dấu hiệu viêm tụy cấp như đau bụng kéo dài, buồn nôn, nôn.
  • Đánh giá chức năng thận trước và trong quá trình điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận vừa, nặng hoặc giai đoạn cuối.
  • Thận trọng khi phối hợp với sulfonylurê hoặc insulin do tăng nguy cơ hạ đường huyết.
  • Ngừng thuốc ngay nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.
  • Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 18 tuổi chưa được xác định.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Không nên dùng cho phụ nữ đang cho con bú trừ khi đã cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ.

Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Cần lưu ý nguy cơ chóng mặt, buồn ngủ hoặc hạ đường huyết khi dùng phối hợp với insulin hoặc sulfonylurê.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart