Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 5.13.02 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

SITAGIBES 100 AGIMEXPHARM (SITAGLIPTIN)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của SITAGIBES 100 AGIMEXPHARM (SITAGLIPTIN)

SITAGOBES 100 chứa Sitagliptin 100mg, hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp.

Mô tả sản phẩm

SITAGOBES 100 là thuốc điều trị đái tháo đường type 2 có chứa hoạt chất Sitagliptin 100mg (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 128,5mg). Thuốc được sử dụng nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý và luyện tập thể lực.

Thông tin sản phẩm:

  • Tên sản phẩm: SITAGOBES 100
  • Hoạt chất: Sitagliptin 100mg
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
  • Nhóm thuốc: Thuốc điều trị đái tháo đường type 2

Cơ chế tác dụng:

Sitagliptin là thuốc ức chế enzym DPP-4, giúp làm tăng nồng độ các hormon incretin như GLP-1 và GIP, từ đó tăng tiết insulin phụ thuộc glucose, giảm tiết glucagon và hỗ trợ kiểm soát đường huyết hiệu quả ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.


Công dụng

SITAGOBES 100 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Đơn trị liệu để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 kết hợp chế độ ăn uống và vận động.
  • Phối hợp với các thuốc chống đái tháo đường đường uống khác khi điều trị đơn độc không kiểm soát được đường huyết.
  • Phối hợp với metformin và pioglitazone khi liệu pháp kép không đạt hiệu quả kiểm soát đường huyết mong muốn.
  • Phối hợp cùng insulin (có hoặc không kèm metformin) khi insulin chưa kiểm soát được đường huyết đầy đủ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

Đơn trị liệu:

  • Uống 1 lần/ngày, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

Điều trị phối hợp:

  • Khi sử dụng phối hợp cố định sitagliptin/metformin, uống 2 lần/ngày cùng bữa ăn.
  • Tăng liều metformin từ từ để giảm các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa.

Liều dùng

Bệnh nhân chưa điều trị trước đó

Đơn trị liệu:

  • Người lớn: 100mg/lần/ngày.

Phối hợp với metformin hydrochloride:

  • 100mg/lần/ngày.

Bệnh nhân chuyển sang điều trị phối hợp

Phối hợp với metformin hydrochloride:

  • Sitagliptin 100mg/lần/ngày.

Phối hợp với sulfonylurea:

  • Sitagliptin 100mg/lần/ngày.
  • Có thể cần giảm liều sulfonylurea để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.

Phối hợp metformin hydrochloride và sulfonylurea:

  • Sitagliptin 100mg/lần/ngày.
  • Có thể cần giảm liều sulfonylurea.

Phối hợp với thiazolidinedione:

  • Sitagliptin 100mg/lần/ngày.

Liều tối đa

  • Sitagliptin đơn trị liệu: 100mg/ngày.
  • Phối hợp với metformin: 100mg sitagliptin và 2000mg metformin/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Suy gan:

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình.
  • Chưa xác lập độ an toàn trên bệnh nhân suy gan nặng.

Suy thận:

  • Suy thận trung bình (ClCr ≥30 đến <50ml/phút): 50mg/ngày.
  • Suy thận nặng (ClCr <30ml/phút): 25mg/ngày.
  • Suy thận giai đoạn cuối cần thẩm tách: 25mg/ngày.

Người cao tuổi:

  • Thận trọng lựa chọn liều do chức năng thận có thể suy giảm.

Quên liều

  • Uống ngay khi nhớ ra.
  • Nếu gần thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
  • Không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng SITAGOBES 100:

Thường gặp (ADR > 1/100)

Tiêu hóa:

  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.

Hô hấp:

  • Viêm mũi họng.

Các tác dụng phụ khác

  • Phù ngoại biên.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên.
  • Khô miệng.
  • Chán ăn.
  • Buồn ngủ.
  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Hạ đường huyết (nguy cơ tăng khi phối hợp sulfonylurea).
  • Viêm xương khớp mạn tính.
  • Tăng men gan.
  • Tăng creatinin huyết thanh.
  • Tăng bạch cầu.
  • Phản ứng quá mẫn như sốc phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, nổi mề đay, ngứa, phát ban.

Xử trí ADR:

Nếu nghi ngờ viêm tụy cấp, cần ngừng sử dụng sitagliptin và thực hiện các xét nghiệm cần thiết để được điều trị hỗ trợ kịp thời.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng SITAGOBES 100 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với sitagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Đái tháo đường type 1 (phụ thuộc insulin).
  • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi nguy cơ viêm tụy cấp, đặc biệt ở người có tiền sử viêm tụy.
  • Đánh giá chức năng thận trước và trong quá trình điều trị.
  • Có thể cần tạm ngừng thuốc trong các trường hợp stress cấp tính như sốt, nhiễm trùng hoặc phẫu thuật.
  • Thận trọng khi phối hợp với sulfonylurea do tăng nguy cơ hạ đường huyết.
  • Chưa xác định tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 18 tuổi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Mang thai:

  • Không sử dụng sitagliptin trong thời kỳ mang thai.

Cho con bú:

  • Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú trừ khi đã cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ.

Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc ít ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Cần lưu ý nguy cơ chóng mặt, buồn ngủ hoặc hạ đường huyết khi phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea.

Tương tác thuốc

Có thể làm tăng tác dụng hạ đường huyết:

  • Rượu.
  • Steroid đồng hóa.
  • Thuốc ức chế MAO.
  • Testosterone.

Có thể làm giảm tác dụng hạ đường huyết:

  • Corticoid.
  • Thuốc lợi tiểu quai.
  • Thuốc lợi tiểu thiazide.
  • Thuốc tránh thai.

Khác:

  • Sitagliptin có thể làm tăng nồng độ digoxin trong huyết tương.
  • Thuốc chẹn beta có thể che lấp các dấu hiệu hạ đường huyết.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
cart