✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của NIZTAHIS 300 AGIMEXPHARM (NIZATIDIN)
NIZTAHIS 300 chứa Nizatidin 300mg, hỗ trợ điều trị loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản và giảm tăng tiết acid dịch vị.
Mô tả sản phẩm
NIZTAHIS 300 là thuốc chứa hoạt chất Nizatidin 300mg, thuộc nhóm đối kháng thụ thể H2, có tác dụng làm giảm tiết acid dịch vị dạ dày. Thuốc được chỉ định trong điều trị các bệnh lý liên quan đến tăng tiết acid và tổn thương niêm mạc đường tiêu hóa.
Thành phần:
- Nizatidin: 300mg/viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ x 10 viên.
Công dụng
NIZTAHIS 300 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị loét tá tràng.
- Điều trị loét dạ dày lành tính.
- Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
- Điều trị loét dạ dày và/hoặc loét tá tràng liên quan đến việc sử dụng đồng thời thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Uống nguyên viên với 1 cốc nước.
Liều dùng cho người lớn:
Loét tá tràng
- Uống 300mg vào buổi tối mỗi ngày.
- Điều trị trong 4 tuần.
- Nếu vết loét chưa lành hoàn toàn sau 4 tuần, có thể tiếp tục điều trị thêm 4 tuần.
Loét dạ dày lành tính
- Uống 300mg vào buổi tối mỗi ngày trong 4 tuần.
- Có thể kéo dài đến 8 tuần nếu cần thiết.
- Trước khi điều trị cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày.
Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
- Uống 300mg một lần lúc đi ngủ hoặc 300mg x 2 lần/ngày.
- Thời gian điều trị có thể kéo dài đến 12 tuần đối với các trường hợp viêm, loét và ợ nóng.
Loét dạ dày và/hoặc loét tá tràng liên quan NSAIDs
- Uống 300mg trước khi đi ngủ.
- Điều trị tối đa 8 tuần.
- Có thể tiếp tục sử dụng thuốc chống viêm không steroid trong thời gian điều trị.
Người cao tuổi
- Thông thường không cần điều chỉnh liều.
- Bệnh nhân suy thận vừa hoặc nặng cần được bác sĩ đánh giá và điều chỉnh liều phù hợp.
Trẻ em
- Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em.
Bệnh nhân suy thận
- Không sử dụng viên NIZTAHIS 300 cho bệnh nhân suy thận vừa hoặc nặng.
- Nên sử dụng NIZTAHIS 150 theo hướng dẫn điều chỉnh liều của bác sĩ.
Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng NIZTAHIS 300 có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:
Thường gặp
- Phát ban, ngứa, viêm da tróc vảy.
- Ho, chảy nước mũi, viêm họng, viêm xoang.
- Đau lưng, đau ngực.
Ít gặp
- Mày đay.
- Đau bụng, tiêu chảy, táo bón, khô miệng, nôn.
- Sốt, nhiễm khuẩn.
- Tăng acid uric máu.
Hiếm gặp
- Chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, đau đầu.
- Hồng ban đa dạng, rụng tóc, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ huyết cầu.
- Loạn nhịp tim, hạ huyết áp tư thế, blốc nhĩ – thất, ngất.
- Sốc phản vệ, phù mạch, phù thanh quản, co thắt phế quản, viêm mạch.
- Viêm gan, vàng da, ứ mật, tăng enzym gan.
- Bồn chồn, ảo giác, nhầm lẫn.
- Giảm khả năng tình dục, chứng vú to ở nam giới.
- Đau cơ, đau khớp.
- Rối loạn thị giác.
Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với Nizatidin, thuốc kháng thụ thể H2 hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
- Cần loại trừ ung thư dạ dày trước khi điều trị vì thuốc có thể che lấp triệu chứng bệnh.
- Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, xơ gan hoặc suy gan.
- Người có tiền sử dị ứng với thuốc kháng thụ thể H2 khác có thể xảy ra mẫn cảm chéo.
- Độ an toàn và hiệu quả ở trẻ dưới 12 tuổi chưa được xác định.
- Thuốc có chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ.
- Nizatidin bài tiết qua sữa mẹ, nên ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc trong thời gian điều trị.
Tương tác thuốc
- Thuốc kháng acid.
- Cloramphenicol, cyclophosphamid.
- Itraconazol, ketoconazol.
- Acid acetylsalicylic liều cao.
- Sucralfat.
- Tránh sử dụng rượu bia và hạn chế hút thuốc lá trong thời gian điều trị.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Hạn dùng: Theo thông tin ghi trên bao bì sản phẩm.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn