✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của RABEPAGI 10 AGIMEXPHARM (RAPEPRAZOL)
RABEPAGI 10 chứa Rabeprazol 10mg, hỗ trợ điều trị loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản và hội chứng tăng tiết acid.
Mô tả sản phẩm
RABEPAGI 10 là thuốc chứa hoạt chất Rabeprazol natri 10mg, thuộc nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI), có tác dụng làm giảm tiết acid dịch vị dạ dày.
Thành phần:
Mỗi viên nén bao tan trong ruột chứa:
- Rabeprazol natri: 10mg
Quy cách đóng gói:
- Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột.
Thuốc được bào chế dạng viên nén bao tan trong ruột giúp bảo vệ hoạt chất khỏi môi trường acid của dạ dày và tăng hiệu quả hấp thu.
Công dụng
RABEPAGI 10 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị loét tá tràng cấp tính.
- Điều trị loét dạ dày lành tính cấp tính.
- Điều trị hội chứng trào ngược dạ dày – thực quản có hoặc không có viêm thực quản, loét hoặc trầy xước.
- Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison.
- Phối hợp với phác đồ kháng sinh thích hợp để diệt Helicobacter pylori trong điều trị loét hành tá tràng và loét dạ dày lành tính.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống thuốc vào buổi sáng trước bữa ăn.
- Nuốt nguyên viên thuốc với nước.
- Không nhai, nghiền hoặc bẻ viên thuốc.
Liều dùng
Người lớn:
Loét tá tràng cấp tính:
- 20mg/lần/ngày.
- Điều trị trong 4 tuần, có thể kéo dài nếu vết loét chưa lành hoàn toàn.
Loét dạ dày lành tính cấp tính:
- 20mg/lần/ngày.
- Điều trị trong 6 tuần, có thể tiếp tục thêm 6 tuần nếu cần.
Trào ngược dạ dày – thực quản có loét hoặc trầy xước:
- 20mg/lần/ngày.
- Điều trị từ 4 – 8 tuần.
Điều trị duy trì bệnh trào ngược dạ dày – thực quản:
- 10 – 20mg/lần/ngày tùy đáp ứng của bệnh nhân.
Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày – thực quản không viêm thực quản:
- 10mg/lần/ngày trong tối đa 4 tuần.
- Sau đó có thể dùng 10mg/ngày khi cần thiết.
Hội chứng Zollinger – Ellison:
- Liều khởi đầu: 60mg/lần/ngày.
- Có thể tăng tới 100mg/ngày hoặc 60mg x 2 lần/ngày tùy đáp ứng lâm sàng.
Diệt Helicobacter pylori:
Dùng trong 7 ngày:
- Rabeprazol 20mg/lần x 2 lần/ngày.
- Clarithromycin 500mg/lần x 2 lần/ngày.
- Amoxicillin 1g/lần x 2 lần/ngày.
Bệnh nhân suy gan, suy thận:
- Không cần điều chỉnh liều.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng RABEPAGI 10:
Thường gặp:
- Nhức đầu.
- Chóng mặt.
- Mất ngủ.
- Tiêu chảy.
- Buồn nôn.
- Nôn.
- Đau bụng.
- Táo bón.
- Đầy hơi.
- Ho, viêm họng, viêm mũi.
- Đau lưng.
- Suy nhược.
- Hội chứng giống cúm.
Ít gặp:
- Lo lắng, bồn chồn.
- Buồn ngủ.
- Viêm phế quản, viêm xoang.
- Khó tiêu, khô miệng, ợ hơi.
- Phát ban, ban đỏ.
- Đau cơ, đau khớp, chuột rút.
- Nhiễm trùng đường tiết niệu.
- Đau ngực, sốt, ớn lạnh.
- Tăng men gan.
Hiếm gặp:
- Trầm cảm.
- Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính.
- Phản ứng dị ứng cấp tính.
- Biếng ăn.
- Rối loạn thị giác.
- Viêm dạ dày, viêm miệng, rối loạn vị giác.
- Viêm gan, vàng da, bệnh não gan.
- Ngứa, tăng tiết mồ hôi, phản ứng bỏng rộp.
- Viêm thận kẽ.
- Tăng cân.
Rất hiếm gặp:
- Hồng ban đa dạng.
- Hội chứng Stevens-Johnson (SJS).
- Hội chứng hoại tử thượng bì nhiễm độc (TEN).
Chưa rõ tần suất:
- Nhầm lẫn.
- Hạ natri máu.
- Hạ magnesi máu.
- Phù ngoại biên.
- Lupus ban đỏ da bán cấp.
- To vú ở nam giới.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện các tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với rabeprazol, các dẫn chất benzimidazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Trẻ em do chưa xác định đầy đủ độ an toàn.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng
- Cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày trước khi điều trị.
- Thận trọng ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan.
- Có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
- Theo dõi khi sử dụng đồng thời với warfarin.
- Thận trọng với nguy cơ viêm thận kẽ cấp tính.
- Điều trị kéo dài có thể làm tăng nguy cơ gãy xương liên quan loãng xương.
- Có thể gây thiếu vitamin B12 khi dùng dài ngày.
- Có thể gây giảm magnesi máu khi sử dụng kéo dài.
- Tá dược tartrazin (E102) có thể gây phản ứng dị ứng.
Tương tác thuốc cần lưu ý
- Ketoconazol, itraconazol.
- Erlotinib, nelfinavir, delavirdin, posaconazol.
- Atazanavir, clopidogrel, dabigatran etexilat.
- Dasatinib, indinavir.
- Muối sắt.
- Methotrexat liều cao.
- Saquinavir, voriconazol.
Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về tất cả các thuốc đang sử dụng để được tư vấn phù hợp.
Bảo quản
- Bảo quản thuốc nơi khô ráng, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn