Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 4.54.13 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

ROTINVAST 10MG AGIMEXPHARM (ROSUVASTATIN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của ROTINVAST 10MG AGIMEXPHARM (ROSUVASTATIN )

ROTIVAST 10MG chứa Rosuvastatin 10mg, hỗ trợ điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu và giảm nguy cơ xơ vữa động mạch.

Mô tả sản phẩm

ROTIVAST 10MG là thuốc điều trị rối loạn lipid máu chứa hoạt chất Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg, thuộc nhóm thuốc ức chế HMG-CoA reductase (statin).

Thành phần:

  • Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci): 10mg.

Dạng bào chế:

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

ROTIVAST 10MG được sử dụng kết hợp với chế độ ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc nhằm kiểm soát cholesterol máu, hỗ trợ điều trị rối loạn lipid máu và làm chậm tiến triển xơ vữa động mạch.

Công dụng

ROTIVAST 10MG được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa), bao gồm tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử.
  • Điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb).
  • Điều trị tăng triglyceride máu (loại IV).
  • Hỗ trợ chế độ ăn kiêng ở bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn và các biện pháp không dùng thuốc như tập luyện, giảm cân.
  • Điều trị tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử ở trẻ em và thanh thiếu niên từ 10 đến 17 tuổi theo chỉ định.
  • Điều trị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các biện pháp hạ lipid khác.
  • Hỗ trợ làm chậm sự tiến triển của xơ vữa động mạch thông qua giảm cholesterol toàn phần và LDL-cholesterol đến mục tiêu điều trị.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống nguyên viên với nước.
  • Có thể dùng bất cứ thời điểm nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
  • Người bệnh cần duy trì chế độ ăn giảm cholesterol trước và trong suốt quá trình điều trị.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều khởi đầu khuyến cáo: 5 - 10mg/lần/ngày.
  • Có thể tăng liều sau mỗi 4 tuần nếu cần thiết.
  • Liều tối đa thông thường: 20mg/ngày.

Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử:

  • Liều khởi đầu khuyến cáo: 20mg x 1 lần/ngày.

Trẻ em và thanh thiếu niên từ 10 - 17 tuổi bị tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử:

  • Liều thông thường: 5 - 20mg/ngày.
  • Liều tối đa: 20mg/ngày.

Bệnh nhân suy thận nặng (CrCl < 30ml/phút/1,73m²) không thẩm tách máu:

  • Khởi đầu 5mg/ngày.
  • Không vượt quá 10mg/ngày.

Bệnh nhân châu Á:

  • Nên cân nhắc liều khởi đầu 5mg/ngày do khả năng hấp thu thuốc cao hơn.

Khi dùng đồng thời với thuốc ức chế protease HIV/HCV (Atazanavir, Atazanavir + Ritonavir, Lopinavir + Ritonavir):

  • Liều tối đa rosuvastatin: 10mg x 1 lần/ngày.

Trong quá trình điều trị cần theo dõi các phản ứng có hại, đặc biệt là các tác dụng không mong muốn trên cơ.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận khi sử dụng rosuvastatin:

Thường gặp:

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn.
  • Đau bụng.
  • Đau cơ.
  • Suy nhược.

Ít gặp:

  • Ngứa.
  • Phát ban.
  • Mề đay.

Hiếm gặp:

  • Phản ứng quá mẫn, phù mạch.
  • Bệnh cơ.
  • Tiêu cơ vân.

Các tác dụng khác đã được báo cáo:

  • Protein niệu.
  • Tăng transaminase gan.
  • Suy giảm nhận thức (mất trí nhớ, lú lẫn...).
  • Tăng đường huyết.
  • Tăng HbA1c.

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng ROTIVAST 10MG cho các trường hợp:

  • Quá mẫn với rosuvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • Bệnh lý về cơ.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không áp dụng biện pháp tránh thai thích hợp.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi các triệu chứng đau cơ, yếu cơ, sốt, nước tiểu sẫm màu.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, nhược giáp, tiền sử bệnh cơ, nghiện rượu hoặc bệnh gan.
  • Cần xét nghiệm CK trong các trường hợp có nguy cơ bệnh cơ.
  • Theo dõi chức năng gan trước điều trị và định kỳ trong quá trình sử dụng.
  • Thận trọng khi dùng đồng thời với fibrat, niacin liều cao, gemfibrozil, cyclosporin hoặc các thuốc điều trị HIV/HCV.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Lưu ý: Thuốc ROTIVAST 10MG là thuốc kê đơn. Việc sử dụng cần tuân thủ theo chỉ định và hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

 

cart