Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 4.03.04 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IVAFIM 5MG AGIMEXPHARM (IVABRADIN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của IVAFIM 5MG AGIMEXPHARM (IVABRADIN )

IVAGIM 5 chứa Ivabradin 5mg giúp kiểm soát đau thắt ngực ổn định mạn và suy tim mạn tính.

Mô tả sản phẩm

IVAGIM 5 là thuốc chứa hoạt chất Ivabradin 5mg, được sử dụng trong điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn và kiểm soát triệu chứng ở bệnh nhân suy tim mạn tính. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm.

Thành phần:

  • Ivabradin 5mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm.

Công dụng

IVAGIM 5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính.
  • Thay thế cho bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với thuốc chẹn beta.
  • Phối hợp với thuốc chẹn beta khi điều trị đơn độc chưa đạt hiệu quả mong muốn.
  • Kiểm soát triệu chứng ở bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.
  • Nên uống thuốc sau bữa ăn chính theo hướng dẫn của bác sĩ.

Điều trị đau thắt ngực ổn định mạn

Người dưới 75 tuổi:

  • Liều khởi đầu: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Sau 3 - 4 tuần điều trị, nếu đáp ứng chưa đầy đủ và dung nạp tốt có thể điều chỉnh liều theo chỉ định bác sĩ.
  • Liều duy trì tối đa: 15mg/ngày.

Lưu ý:

  • Nếu sau 3 tháng điều trị không cải thiện triệu chứng, cần ngừng sử dụng thuốc.
  • Nếu nhịp tim dưới 50 nhịp/phút khi nghỉ ngơi cần giảm liều và theo dõi thường xuyên.
  • Ngừng thuốc nếu tình trạng nhịp tim chậm vẫn tiếp diễn.

Điều trị suy tim mạn tính

  • Chỉ áp dụng cho bệnh nhân suy tim đã ổn định.
  • Liều khởi đầu: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
  • Sau khoảng 14 ngày có thể điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng.
  • Liều tối đa: 15mg/ngày.

Điều chỉnh liều theo nhịp tim:

  • Trên 60 nhịp/phút: có thể tăng liều theo chỉ định.
  • Từ 50 - 60 nhịp/phút: duy trì liều hiện tại.
  • Dưới 50 nhịp/phút hoặc xuất hiện triệu chứng nhịp tim chậm: giảm liều hoặc ngừng điều trị.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi:

  • Cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn 5mg/lần x 2 lần/ngày và tăng dần nếu cần.

Người suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin trên 15ml/phút: không cần điều chỉnh liều.
  • Chưa có dữ liệu đầy đủ ở bệnh nhân có độ thanh thải dưới 15ml/phút.

Người suy gan:

  • Suy gan nhẹ: không cần điều chỉnh liều.
  • Suy gan nặng: chống chỉ định sử dụng.

Trẻ em dưới 18 tuổi:

  • Chưa xác lập được tính an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận khi sử dụng IVAGIM 5:

Thường gặp:

  • Block nhĩ thất độ 1.
  • Rối loạn nhịp tim.
  • Đau đầu.
  • Chóng mặt, choáng váng.
  • Nhìn mờ.

Ít gặp:

  • Tăng bạch cầu ái toan.
  • Tăng acid uric máu.
  • Ngất.
  • Nhịp tim chậm.
  • Giảm thị lực.
  • Đánh trống ngực.
  • Hạ huyết áp.
  • Khó thở.

Hiếm gặp:

  • Block nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3.
  • Viêm da.
  • Mày đay.

Nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng IVAGIM 5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Ivabradin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Nhịp tim lúc nghỉ dưới 70 nhịp/phút.
  • Sốc tim, đột quỵ tim.
  • Hạ huyết áp nghiêm trọng.
  • Suy gan nặng.
  • Rối loạn chức năng nút xoang.
  • Suy tim cấp hoặc suy tim không ổn định.
  • Block xoang nhĩ hoặc block nhĩ thất độ 3.
  • Bệnh nhân phụ thuộc máy tạo nhịp tim.
  • Đang sử dụng các thuốc ức chế mạnh CYP3A4.
  • Dùng đồng thời với Verapamil hoặc Diltiazem.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng ở bệnh nhân hạ huyết áp nhẹ hoặc trung bình.
  • Tránh dùng cho người có hội chứng kéo dài khoảng QT bẩm sinh hoặc đang sử dụng thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Theo dõi huyết áp và nhịp tim định kỳ trong quá trình điều trị.
  • Cẩn trọng khi phối hợp với thuốc lợi tiểu gây hạ kali máu.
  • Tránh sử dụng nước ép bưởi chùm vì có thể làm tăng nồng độ thuốc trong máu.

Tương tác thuốc đáng chú ý

  • Không phối hợp với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Thận trọng khi dùng cùng thuốc lợi tiểu gây giảm kali máu.
  • Thận trọng với các thuốc ức chế hoặc cảm ứng CYP3A4.
  • Tránh dùng cùng nước ép bưởi chùm.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
 
 
 
cart