Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 3.17.55 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

VALSGIM -H80 AGIMEXPHARM (VALSARTAN 80/ HYDROCLOROTHIAZID 12.5)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của VALSGIM -H80 AGIMEXPHARM (VALSARTAN 80/ HYDROCLOROTHIAZID 12.5)

VALSGIM-H80 chứa Valsartan 80mg và Hydroclorothiazid 12,5mg, hỗ trợ kiểm soát tăng huyết áp khi đơn trị liệu không đạt hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

VALSGIM-H80 là thuốc điều trị tăng huyết áp dạng phối hợp, chứa hai hoạt chất hạ huyết áp là Valsartan 80mgHydroclorothiazid 12,5mg trong mỗi viên nén bao phim.

Thành phần trong 1 viên:

  • Valsartan: 80mg
  • Hydroclorothiazid: 12,5mg

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.

Sự phối hợp giữa Valsartan (thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II) và Hydroclorothiazid (thuốc lợi tiểu thiazid) giúp tăng hiệu quả kiểm soát huyết áp so với sử dụng đơn trị liệu.

Công dụng

VALSGIM-H80 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân không kiểm soát huyết áp đầy đủ khi điều trị đơn trị liệu bằng valsartan hoặc hydroclorothiazid.
  • Hỗ trợ hạ huyết áp hiệu quả thông qua cơ chế phối hợp giữa thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II và thuốc lợi tiểu thiazid.
  • Giúp duy trì huyết áp ổn định khi sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống nguyên viên với nước.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn theo hướng dẫn của bác sĩ.

Liều dùng

Liều thông thường:

  • 1 viên/lần/ngày.

Khi cần thiết:

  • Có thể tăng lên 2 viên/lần/ngày theo chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý về hiệu quả điều trị:

  • Hiệu quả hạ huyết áp tối đa thường đạt được sau 2 - 4 tuần điều trị.

Đối tượng đặc biệt:

Bệnh nhân suy thận:

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình (GFR ≥ 30 ml/phút).
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân vô niệu.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng (GFR < 30 ml/phút).

Bệnh nhân suy gan:

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan nặng hoặc tắc nghẽn đường mật.

Trẻ em dưới 18 tuổi:

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng VALSGIM-H80:

Liên quan đến Valsartan

  • Chóng mặt, chóng mặt khi thay đổi tư thế.
  • Hạ huyết áp, hạ huyết áp tư thế đứng.
  • Tăng kali huyết.
  • Phù.
  • Thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính.
  • Tiêu chảy, rối loạn vị giác.
  • Ngất, mệt mỏi, đau đầu.
  • Ho khan.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Chảy máu cam.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Phản ứng dị ứng như nổi mẩn, ngứa, viêm mạch.

Liên quan đến Hydroclorothiazid

Thường gặp:

  • Mệt mỏi.
  • Hoa mắt, chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Giảm kali huyết.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Tăng glucose huyết.
  • Tăng lipid huyết.

Ít gặp:

  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Loạn nhịp tim.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Chán ăn.
  • Táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Mày đay, phát ban.
  • Nhạy cảm ánh sáng.
  • Hạ natri huyết, hạ magnesi huyết.

Hiếm gặp:

  • Phản ứng phản vệ.
  • Sốt.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Thiếu máu bất sản.
  • Viêm gan, vàng da ứ mật.
  • Viêm tụy.
  • Khó thở, phù phổi.
  • Suy thận.
  • Viêm thận kẽ.
  • Mờ mắt.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng VALSGIM-H80 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với valsartan, hydroclorothiazid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Hẹp động mạch thận hai bên bất thường.
  • Vô niệu.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Suy gan nặng, xơ gan, tắc mật.
  • Suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút).
  • Hạ kali huyết, hạ natri huyết.
  • Tăng calci huyết kéo dài.
  • Tăng acid uric huyết.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi điện giải định kỳ trong quá trình điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân mất muối, mất dịch.
  • Theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân suy thận, hẹp động mạch thận.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy tim hoặc sau nhồi máu cơ tim.
  • Người cao tuổi có nguy cơ mất cân bằng điện giải cao hơn.
  • Cần lưu ý nguy cơ chóng mặt, mệt mỏi khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc cần lưu ý

  • Thuốc lợi tiểu giữ kali, muối bổ sung kali.
  • Lithi.
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).
  • Corticosteroid, ACTH.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Digitalis glycosid.
  • Quinidin.
  • Thuốc chống đông máu.
  • Thuốc điều trị bệnh gút.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Để trong bao bì gốc của nhà sản xuất.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
 
 
 
cart