Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 3.41.26 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

DOXAGISIN 2MG AGIMEXPHARM (DOXAZOXIN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của DOXAGISIN 2MG AGIMEXPHARM (DOXAZOXIN )

DOXAGISIN 2MG chứa Doxazosin 2mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp và phì đại lành tính tuyến tiền liệt theo chỉ định của bác sĩ.

Mô tả sản phẩm

DOXAGISIN 2MG là thuốc kê đơn chứa hoạt chất Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg, thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể alpha-adrenergic. Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và cải thiện các triệu chứng của phì đại lành tính tuyến tiền liệt.

Thành phần:

Mỗi viên nén chứa:

  • Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat): 2 mg.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

DOXAGISIN 2MG được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị bệnh tăng huyết áp.
  • Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt.
  • Giúp cải thiện các triệu chứng tắc nghẽn đường tiểu liên quan đến phì đại lành tính tuyến tiền liệt theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.

Điều trị tăng huyết áp

  • Liều khởi đầu: 1 mg/lần/ngày.
  • Liều đầu tiên nên uống vào lúc đi ngủ để hạn chế nguy cơ hạ huyết áp tư thế hoặc trụy mạch.
  • Nếu huyết áp chưa được kiểm soát, có thể tăng lên 2 mg/lần/ngày.
  • Sau đó có thể tăng liều gấp đôi mỗi 2 tuần cho đến khi kiểm soát được huyết áp.
  • Liều tối đa: 16 mg/ngày.

Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

  • Liều khởi đầu: 1 mg/ngày, uống vào lúc đi ngủ.
  • Có thể tăng dần liều theo các mức: 2 mg, 4 mg và 8 mg/ngày tùy đáp ứng điều trị.
  • Khoảng cách giữa các lần tăng liều ít nhất từ 1 – 2 tuần.
  • Liều tối đa: 8 mg/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi:

  • Dùng liều tương tự người lớn.

Người suy thận:

  • Có thể sử dụng liều thông thường như người lớn.

Người suy gan:

  • Cần thận trọng khi sử dụng do thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua gan.

Trẻ em và thanh thiếu niên:

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng DOXAGISIN 2MG:

Rất thường gặp

  • Chóng mặt.
  • Hoa mắt.
  • Đau đầu.

Thường gặp

  • Buồn ngủ, nhức đầu.
  • Đánh trống ngực, tim đập nhanh.
  • Hạ huyết áp, hạ huyết áp tư thế đứng.
  • Đau bụng, khó tiêu, khô miệng, buồn nôn.
  • Đau lưng, đau cơ.
  • Viêm phế quản, viêm mũi, ho, khó thở.
  • Ngứa.
  • Phù ngoại biên.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp hoặc đường tiết niệu.

Ít gặp

  • Dị ứng.
  • Mất ngủ, lo âu, kích động, trầm cảm.
  • Ngất, run, giảm cảm giác.
  • Ù tai.
  • Đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.
  • Táo bón, đầy hơi, nôn, tiêu chảy.
  • Phát ban.
  • Khó tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu máu.
  • Liệt dương.
  • Phù mặt, tăng cân.

Hiếm gặp

  • Đau cơ, suy nhược cơ.
  • Đa niệu.

Rất hiếm gặp

  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Mờ mắt.
  • Nhịp tim chậm, loạn nhịp tim.
  • Co thắt phế quản.
  • Ứ mật, viêm gan, vàng da.
  • Mày đay, rụng tóc, ban xuất huyết.
  • Cương dương vật kéo dài.
  • Mệt mỏi, khó chịu.

Chưa rõ tần suất

  • Hội chứng mống mắt mềm trong khi phẫu thuật (IFIS).
  • Xuất tinh ngược.

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng DOXAGISIN 2MG cho các trường hợp:

  • Quá mẫn với doxazosin, các dẫn chất quinazolin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người có tiền sử hạ huyết áp thế đứng.
  • Phì đại lành tính tuyến tiền liệt kèm tắc nghẽn đường tiết niệu trên, nhiễm khuẩn đường tiểu mạn tính hoặc sỏi bàng quang.
  • Phụ nữ đang cho con bú (đối với chỉ định tăng huyết áp).
  • Người có huyết áp thấp (đối với chỉ định phì đại lành tính tuyến tiền liệt).
  • Bệnh nhân són tiểu do đầy bàng quang hoặc vô niệu có hoặc không có suy thận tiến triển khi dùng đơn trị liệu.

Thận trọng khi sử dụng

  • Có thể gây hạ huyết áp tư thế hoặc ngất, đặc biệt sau liều đầu tiên.
  • Thận trọng ở người bệnh tim cấp tính.
  • Thận trọng ở người suy gan.
  • Cần thận trọng khi phối hợp với thuốc ức chế PDE-5 như sildenafil, tadalafil hoặc vardenafil.
  • Thông báo cho bác sĩ nếu chuẩn bị phẫu thuật đục thủy tinh thể.
  • Thuốc có chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chỉ sử dụng trong thai kỳ khi thật cần thiết theo chỉ định của bác sĩ.
  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart