Ảnh màn hình 2026-06-22 lúc 11.59.04 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGICLOVIR 400 ACYCLOVIR - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Herpes, Thủy Đậu Và Zona

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AGICLOVIR 400 chứa Aciclovir 400mg, hỗ trợ điều trị Herpes simplex, thủy đậu, zona và dự phòng tái phát nhiễm virus theo định nghĩa.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGICLOVIR 400 ACYCLOVIR - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Herpes, Thủy Đậu Và Zona

Mô tả sản phẩm

AGICLOVIR 400 là thuốc kháng virus chứa hoạt chất Aciclovir 400mg, được sử dụng trong điều trị các bệnh do virus Herpes simplex và Varicella zoster gây ra. Thuốc giúp ức chế sự tăng trưởng của virus, hỗ trợ kiểm soát triệu chứng và giảm nguy cơ tái phát theo chỉ định của bác sĩ.

Phần:

  • Aciclovir 400mg.

phòng sinh:

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 cái x 10 viên nén.

Nhóm:

  • Thuốc kháng vi rút.

Công cụ

AGICLOVIR 400 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex ở da và niêm mạc, bao gồm herpes sinh dục khởi phát và tái phát.
  • Ngăn chặn (phòng kiếp tái phát) nhiễm virus Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Dự phòng nhiễm virus Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
  • Điều trị bệnh thủy đậu do virus Varicella zoster.
  • Điều trị Herpes zoster (bệnh zona).

Cách dùng - dùng

người dùng cách

  • Uống thuốc sau ăn với nhiều nước.
  • Nên bắt đầu điều trị càng sớm càng tốt khi xuất hiện dấu hiệu nhiễm độc.

Dùng cho người lớn

Điều trị nhiễm Herpes simplex

  • 200mg/lần x 5 lần/ngày.
  • Mỗi lần cách nhau 4 giờ, bỏ qua ban đêm.
  • Thời gian điều trị thông thường: 5 ngày.
  • Trường hợp nặng phát xạ nhiễm sắc thể có thể kéo dài thời gian điều trị.

Bệnh nhân suy giảm dịch nặng hoặc giảm hấp thu ở trong lòng

  • Có thể tăng tốc 400mg/lần hoặc nhắc nhở sử dụng đường truyền theo bác sĩ chỉ định.

Phòng sinh tái phát Herpes simplex ở người có dịch bình thường

  • 200mg/lần x 4 lần/ngày, cách nhau 6 giờ.
  • Hoặc 400mg/lần x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ.
  • Một số trường hợp nhất có thể sử dụng:
    • 200mg/lần x 3 lần/ngày, cách nhau 8 giờ.
    • 200mg/lần x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ.
  • Nên bổ sung điều trị theo định kỳ 6 – 12 tháng để đánh giá diễn thảo bệnh.

Dự phòng Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

  • 200mg/lần x 4 lần/ngày, cách nhau 6 giờ.
  • Có thể tăng 400mg/lần ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch nặng hoặc giảm hấp thu ở lòng.

Các điều chỉnh đậu và zona

  • 800mg/lần x 5 lần/ngày.
  • Các cách khác nhau trong 4 giờ, không dùng vào ban đêm.
  • Liên tục điều trị trong 7 ngày.

Hạ dùng cho trẻ em

Điều trị Herpes simplex và dự phòng Herpes simplex ở trẻ suy giảm miễn dịch

  • Trẻ từ 2 tuổi trở lên: chung sống như người lớn.
  • Trẻ dưới 2 tuổi: sử dụng nửa người lớn.

Điều trị thủy đậu

  • Trẻ dưới 2 tuổi: 200mg/lần x 4 lần/ngày.
  • Trẻ từ 2 – 5 tuổi: 400mg/lần x 4 lần/ngày.
  • Trẻ từ 6 tuổi trở lên: 800mg/lần x 4 lần/ngày.
  • Thời gian điều trị: 5 ngày.

Người cao

  • Cần đánh giá các chức năng trước khi điều trị.
  • Uống đủ nước khi dùng Aciclovir cao.

nhân suy

Điều trị Herpes simplex

  • Suy nặng (độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút):
    • 200mg/lần x 2 lần/ngày.
    • Chửi cách nhau 12 giờ.

Điều trị Herpes zoster

  • Độ thanh thải creatinin 10 – 25 ml/phút:
    • 800mg/lần x 3 lần/ngày.
    • Cách nhau 8 giờ.
  • Độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút:
    • 800mg/lần x 2 lần/ngày.
    • Cách nhau 12 giờ.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Nh đầu.
  • Chóng mặt.
  • Buồn.
  • Non.
  • Tiêu chảy.
  • lần thứ ba.
  • Ng.
  • Phát ban, bao gồm các cảm biến ánh sáng.

Nó gặp

  • Mày ngày.
  • Tăng tóc lan.

yêu cầu gặp gỡ

  • Số phản vệ.
  • Khó thở.
  • Tăng bilirubin trong máu.
  • Tăng cường nam gan.
  • Phù hợp.
  • Tăng urê máu và creatinin.

Rất HẠNH PHÚC

  • Thiếu máu.
  • Giảm bạch cầu.
  • Giảm cầu.
  • Kích động, chạy, mất điều hòa.
  • Ảo giác, co giật, ngủ gà, hôn mê.
  • Trúng gan, vàng da.
  • Suy thận cấp, axit bảo vệ.
  • hiện đầy, sốt.

Nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và liên hệ với bác sĩ để được tư vấn.

Lưu ý và làm mới

chỉ định

  • Quá cẩn thận với Aciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

  • Uống đủ nước trong suốt quá trình điều trị.
  • Thận trọng ở người suy thận và người cao tuổi.
  • Theo dõi các phụ thần kinh ở bệnh nhân suy thận hoặc dùng chung cao.
  • Bệnh nhân suy giảm dịch nặng có thể xuất hiện các loại virus giảm nhạy cảm với Aciclovir khi điều trị kéo dài.
  • Nguy cơ tăng độc tính cẩn thận khi sử dụng cùng các loại thuốc gây độc hại.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chỉ sử dụng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
  • Thuốc bài tiết qua sữa mẹ, cần thận trọng khi sử dụng. Nếu cần điều trị, nên tham khảo ý kiến ​​bác sĩ về việc tiếp tục cho con bú.

Tương tác với

Cần thận trọng khi sử dụng đồng thời với:

  • Probenecid.
  • Zidovudin.
  • Amphotericin B.
  • Ketoconazol.
  • Interferon.
  • Theophyllin.
  • Các loại thuốc có độc tính trên cẩn thận.

Bảo

  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ thích hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart