AVIRTAB 200 ACYCLOVIR -TRAPHACO (5 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị các bệnh herpes gây ra
Avirtab 200 chứa Acyclovir 200mg, hỗ trợ điều trị nhiễm Herpes Simplex, Zona và phòng tái phát Herpes theo chỉ định của bác sĩ.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của AVIRTAB 200 ACYCLOVIR -TRAPHACO (5 VỈ X 10 VIÊN )-Điều trị các bệnh herpes gây ra
Mô tả sản phẩm
Avirtab 200 là thuốc kháng virus chứa hoạt chất Acyclovir 200mg, được sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm virus Herpes theo chỉ định của bác sĩ. Thuốc giúp ức chế sự nhân lên của virus Herpes, từ đó hỗ trợ điều trị và phòng ngừa tái phát ở một số đối tượng.
Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
- Acyclovir 200mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế
- Viên nén.
Nhóm thuốc
- Thuốc kháng virus.
Công dụng
Avirtab 200 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị triệu chứng nhiễm virus Herpes Simplex.
- Phòng ngừa tái phát Herpes sinh dục và các thể Herpes nặng.
- Phòng nhiễm Herpes ở người suy giảm miễn dịch.
- Có tác dụng trên virus Herpes Simplex type 1, kém đặc hiệu hơn với Herpes Simplex type 2 và virus Varicella Zoster.
- Hỗ trợ điều trị viêm não do virus HSV type 1 theo chỉ định.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Uống nguyên viên với nước lọc.
- Không uống cùng nước trái cây, rượu, bia hoặc đồ uống có cồn.
Liều dùng
Người lớn
Điều trị nhiễm Herpes Simplex
- Mỗi lần 1 viên, ngày 5 lần.
- Điều trị liên tục tối thiểu 5 ngày.
Phòng tái phát Herpes sinh dục và các thể nặng
Có thể lựa chọn một trong các chế độ sau theo chỉ định bác sĩ:
- 1 viên/lần x 4 lần/ngày.
- 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
- 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
Điều trị Zona
- 4 viên/lần x 5 lần/ngày.
Phòng tái phát Zona
- 2 viên/lần x 4 lần/ngày.
Điều trị suy giảm miễn dịch
- 1 viên/lần x 4 lần/ngày.
Điều trị suy giảm miễn dịch nặng
- 2 viên/lần x 4 lần/ngày.
Trẻ em
- Trẻ trên 2 tuổi: Dùng liều như người lớn.
- Trẻ dưới 2 tuổi: Dùng nửa liều người lớn.
Bệnh nhân suy thận
- Giảm liều theo chỉ định của bác sĩ.
- Không tự ý điều chỉnh liều hoặc ngừng thuốc.
Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng Avirtab 200 có thể gặp một số tác dụng không mong muốn như:
Trên tiêu hóa
- Tiêu chảy.
- Đầy bụng.
Trên da
- Ngứa.
- Nổi mẩn đỏ.
Trên thần kinh
- Đau đầu.
- Chóng mặt.
- Lú lẫn.
- Ảo giác.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng Avirtab 200 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với Acyclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người suy thận hoặc vô niệu.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng
- Không sử dụng rượu, bia và các chất kích thích trong thời gian dùng thuốc.
- Hạn chế thực phẩm nhiều dầu mỡ và đồ ăn nhanh.
- Duy trì chế độ sinh hoạt khoa học, ngủ đủ giấc và luyện tập thể dục thường xuyên.
- Thuốc hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai.
- Không sử dụng trong thời kỳ cho con bú.
Tương tác thuốc
- Không dùng đồng thời với các thuốc chứa Probenecid.
Quá liều và xử trí
- Khi có dấu hiệu quá liều, cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp và nơi có độ ẩm cao.
- Không bảo quản trong ngăn đá tủ lạnh.
- Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn