Mô tả sản phẩm
AGIFOVIR 300 là thuốc chứa hoạt chất Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg), được sử dụng trong điều trị nhiễm HIV-1 và viêm gan B mạn tính theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần:
- Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg).
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Tenofovir là thuốc kháng virus thuộc nhóm thuốc kháng retrovirus (ARV), có tác dụng ức chế quá trình sao chép của virus HIV và virus viêm gan B.
Công dụng
AGIFOVIR 300 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn.
- Điều trị nhiễm HIV-1 ở trẻ em từ 12 tuổi trở lên có cân nặng từ 35kg trở lên.
- Sử dụng phối hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị HIV-1.
- Điều trị viêm gan B mạn tính ở bệnh nhân người lớn.
- Hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân viêm gan B mạn tính có HBeAg dương tính hoặc âm tính với bệnh gan còn bù.
Lưu ý:
- Không dùng đồng thời với các chế phẩm phối hợp có chứa tenofovir.
- Không dùng kết hợp với adefovir dipivoxil.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
- Nên uống thuốc trong bữa ăn để tăng hấp thu.
- Khi dùng tenofovir nên sử dụng cùng thức ăn nhiều chất béo để tăng sinh khả dụng của thuốc.
Liều dùng cho người lớn:
Điều trị HIV-1 và viêm gan B mạn tính
Trẻ em từ 12 tuổi trở lên, cân nặng ≥ 35kg
Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
- ClCr 30 – 49ml/phút: Uống 300mg mỗi 48 giờ.
- ClCr 10 – 29ml/phút: Uống 300mg hai lần mỗi tuần.
- Bệnh nhân thẩm phân máu: Uống 300mg mỗi 7 ngày hoặc 300mg sau khi hoàn tất đợt thẩm phân máu khoảng 12 giờ.
- Suy thận nhẹ (ClCr 50 – 80ml/phút): Không cần chỉnh liều nhưng cần theo dõi chức năng thận định kỳ.
Thời gian điều trị viêm gan B mạn tính được quyết định bởi bác sĩ điều trị.
Tác dụng phụ
AGIFOVIR 300 có thể gây một số tác dụng không mong muốn:
Thường gặp
- Chán ăn.
- Đau bụng.
- Tiêu chảy.
- Khó tiêu.
- Đầy hơi.
- Buồn nôn.
- Nôn.
- Chóng mặt.
- Mệt mỏi.
- Đau đầu.
- Giảm phosphat huyết.
- Phát ban da.
Ít gặp hoặc hiếm gặp
- Tăng men gan.
- Viêm gan.
- Viêm tụy.
- Viêm thận.
- Đái tháo nhạt do thận.
- Suy thận.
- Suy thận cấp.
- Hội chứng Fanconi.
- Nhiễm acid lactic.
- Hội chứng phục hồi miễn dịch.
- Loạn dưỡng lipid.
- Tăng triglycerid máu.
- Tăng cholesterol máu.
- Tăng đường huyết.
- Đau cơ.
- Viêm cơ.
- Tiêu cơ vân.
- Hoại tử xương.
Ảnh hưởng trên thận:
- Có thể gây hội chứng Fanconi, viêm thận kẽ, suy thận cấp tính và giảm độ lọc cầu thận.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng AGIFOVIR 300 trong các trường hợp:
- Mẫn cảm với tenofovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh thận nặng.
- Bệnh nhân có bạch cầu đa nhân trung tính bất thường (<0,75 x 10⁹/L).
- Bệnh nhân có nồng độ hemoglobin bất thường (<75g/L).
Thận trọng khi sử dụng
- Theo dõi chức năng gan nếu có dấu hiệu tăng aminotransferase, gan nhiễm mỡ hoặc nhiễm acid lactic.
- Thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh gan hoặc đồng nhiễm viêm gan C.
- Theo dõi chức năng gan nhiều tháng sau khi ngừng thuốc ở bệnh nhân đồng nhiễm viêm gan B.
- Kiểm tra chức năng thận và phosphat huyết thanh trước điều trị, mỗi 4 tuần trong năm đầu và sau đó mỗi 3 tháng.
- Theo dõi mật độ xương ở bệnh nhân có nguy cơ loãng xương hoặc tiền sử gãy xương.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
- Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
- Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản cần áp dụng biện pháp tránh thai hiệu quả.
Phụ nữ cho con bú:
- Không dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.
- Phụ nữ nhiễm HIV không nên cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ.
Tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có nghiên cứu chứng minh ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
- Cần lưu ý nguy cơ chóng mặt trong quá trình điều trị.
Tương tác thuốc
AGIFOVIR 300 có thể tương tác với:
- Didanosine.
- Atazanavir.
- Ritonavir/Lopinavir.
- Acyclovir.
- Valacyclovir.
- Ganciclovir.
- Valganciclovir.
- Cidofovir.
- Adefovir dipivoxil.
Thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc đang sử dụng để được tư vấn phù hợp.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.