✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của AGIMEPZOL 20MG AGIMEXPHARM (OMEPRAZOLE )
AGIMEPZOL 20 chứa Omeprazol 20mg, hỗ trợ điều trị loét dạ dày, tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản và hội chứng Zollinger-Ellison.
Mô tả sản phẩm
AGIMEPZOL 20 là thuốc chứa hoạt chất Omeprazol 20mg, thuộc nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI), có tác dụng làm giảm tiết acid dạ dày. Sản phẩm được sử dụng trong điều trị các bệnh lý liên quan đến tăng tiết acid như loét dạ dày - tá tràng, viêm thực quản trào ngược và hội chứng Zollinger-Ellison.
Thành phần:
- Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5%): 20mg.
Dạng bào chế:
- Viên nang cứng.
Quy cách đóng gói:
- Chai nhựa HDPE chứa 200 viên nang cứng.
Công dụng
AGIMEPZOL 20 được chỉ định trong các trường hợp:
Đối với người lớn
- Điều trị loét tá tràng.
- Phòng ngừa tái phát loét tá tràng.
- Điều trị loét dạ dày.
- Phòng ngừa tái phát loét dạ dày.
- Kết hợp với kháng sinh thích hợp để loại trừ vi khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) trong bệnh loét dạ dày.
- Điều trị loét dạ dày và tá tràng liên quan đến thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
- Phòng ngừa loét dạ dày và tá tràng do NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ.
- Điều trị viêm thực quản trào ngược.
- Điều trị duy trì sau khi viêm thực quản trào ngược đã lành để phòng ngừa tái phát.
- Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (GERD).
- Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.
Đối với trẻ em
Trẻ trên 1 tuổi và cân nặng từ 10kg trở lên:
- Điều trị viêm thực quản trào ngược.
- Điều trị triệu chứng ợ nóng và trào ngược acid trong bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
Trẻ em và vị thành niên trên 4 tuổi:
- Kết hợp với kháng sinh để điều trị loét tá tràng do H. pylori.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống vào buổi sáng khi bụng đói.
- Nuốt nguyên viên nang với một cốc nước.
- Không nhai hoặc nghiền viên nang.
- Bệnh nhân khó nuốt có thể mở nang, hòa vi hạt với nước hoặc dung dịch acid nhẹ như nước trái cây, nước táo ép hoặc nước không có gas và sử dụng ngay trong vòng 30 phút.
- Không được nhai các vi hạt bao tan trong ruột.
Liều dùng
Người lớn
Điều trị loét tá tràng:
- 20mg/lần/ngày.
- Thời gian điều trị thông thường: 2 tuần, có thể kéo dài thêm 2 tuần nếu cần.
Phòng ngừa tái phát loét tá tràng:
- 20mg/lần/ngày.
- Có thể dùng 10mg/ngày ở một số trường hợp.
- Có thể tăng đến 40mg/ngày khi cần.
Điều trị loét dạ dày:
- 20mg/lần/ngày.
- Điều trị thông thường 4 tuần, có thể kéo dài thêm 4 tuần nếu cần.
Phòng ngừa tái phát loét dạ dày:
- 20mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 40mg/ngày nếu cần.
Loại trừ H. pylori:
- Dùng phối hợp với kháng sinh theo phác đồ chỉ định của bác sĩ.
Điều trị loét do NSAID:
- 20mg/lần/ngày trong khoảng 4 tuần.
Phòng ngừa loét do NSAID:
- 20mg/lần/ngày.
Điều trị viêm thực quản trào ngược:
- 20mg/lần/ngày.
- Trường hợp nặng có thể dùng 40mg/lần/ngày.
Điều trị duy trì phòng tái phát viêm thực quản trào ngược:
- 10mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 20-40mg/ngày khi cần.
Điều trị triệu chứng GERD:
- 20mg/ngày.
- Điều chỉnh liều tùy đáp ứng điều trị.
Hội chứng Zollinger-Ellison:
- Liều khởi đầu: 60mg/ngày.
- Điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng.
Trẻ em
Trẻ ≥1 tuổi, 10-20kg:
- 10mg/lần/ngày.
- Có thể tăng đến 20mg/lần/ngày.
Trẻ ≥2 tuổi, trên 20kg:
- 20mg/lần/ngày.
- Có thể tăng đến 40mg/lần/ngày.
Trẻ em và vị thành niên trên 4 tuổi điều trị H. pylori:
- Dùng phối hợp với kháng sinh theo cân nặng và chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.
Đối tượng đặc biệt
- Suy thận: Không cần điều chỉnh liều.
- Suy gan: Liều 10-20mg/ngày có thể đủ.
- Người cao tuổi (>65 tuổi): Không cần điều chỉnh liều.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường gặp:
- Nhức đầu.
- Đau bụng.
- Táo bón.
- Tiêu chảy.
- Đầy hơi.
- Buồn nôn hoặc nôn.
Các tác dụng phụ khác có thể gặp:
- Mất ngủ, chóng mặt, buồn ngủ.
- Phát ban, ngứa, nổi mề đay.
- Tăng men gan.
- Giảm natri máu, giảm magnesi máu.
- Đau cơ, đau khớp.
- Phù ngoại biên.
- Một số phản ứng hiếm gặp như phản vệ, viêm gan, viêm thận kẽ, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với Omeprazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Không dùng đồng thời với nelfinavir.
Thận trọng khi sử dụng
- Cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày khi có các triệu chứng báo động như sụt cân không rõ nguyên nhân, nôn kéo dài, khó nuốt, nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen.
- Thận trọng ở bệnh nhân điều trị dài ngày do nguy cơ giảm magnesi máu, thiếu vitamin B12 và tăng nguy cơ gãy xương.
- Theo dõi định kỳ khi sử dụng kéo dài trên 1 năm.
- Thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc có tương tác như clopidogrel, digoxin, phenytoin, tacrolimus, methotrexat.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ.
- Phụ nữ cho con bú: Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn