✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của AGIROVASTIN 10 AGIMEXPHARM (ROSUVASTATIN )
AGIROVASTIN 10MG chứa Rosuvastatin 10mg, hỗ trợ điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu và dự phòng biến cố tim mạch.
Mô tả sản phẩm
AGIROVASTIN 10MG là thuốc điều trị rối loạn lipid máu chứa hoạt chất Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci). Thuốc thuộc nhóm statin, có tác dụng giảm cholesterol máu và hỗ trợ phòng ngừa các biến cố tim mạch ở người có nguy cơ cao.
Thành phần mỗi viên nén bao phim:
- Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci): 10mg.
Dạng bào chế:
- Viên nén bao phim.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
AGIROVASTIN 10MG được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa), bao gồm tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử.
- Điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb).
- Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc như tập luyện, giảm cân khi các biện pháp này chưa mang lại hiệu quả mong muốn.
- Điều trị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các phương pháp giảm lipid khác.
- Hỗ trợ giảm LDL-Cholesterol, cholesterol toàn phần và ApoB.
- Dự phòng các biến cố tim mạch.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống nguyên viên với nước.
- Có thể dùng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
- Người bệnh cần duy trì chế độ ăn ít cholesterol trước và trong suốt thời gian điều trị.
- Dùng thuốc vào buổi tối có thể giúp tăng hiệu quả điều trị do quá trình tổng hợp cholesterol ở gan diễn ra chủ yếu vào ban đêm.
Liều dùng
Người lớn
- Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg hoặc 10mg, uống 1 lần/ngày.
- Có thể tăng liều sau mỗi 4 tuần nếu cần thiết.
- Liều thông thường: 10mg – 20mg/ngày.
- Liều tối đa: 40mg/ngày, chỉ áp dụng cho bệnh nhân tăng cholesterol máu nặng có nguy cơ tim mạch cao và phải được theo dõi chặt chẽ bởi bác sĩ chuyên khoa.
Người cao tuổi (>70 tuổi)
- Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.
Bệnh nhân suy thận
- Suy thận nhẹ đến trung bình: Không cần điều chỉnh liều.
- Suy thận mức độ vừa (độ thanh thải creatinin <60ml/phút): Khởi đầu 5mg/ngày.
- Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận nặng.
Bệnh nhân châu Á
- Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.
- Chống chỉ định liều 40mg.
Bệnh nhân sử dụng cyclosporin hoặc có nguy cơ bệnh cơ
- Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.
Bệnh nhân dùng thuốc điều trị HIV hoặc viêm gan C
- Atazanavir, Atazanavir/Ritonavir, Lopinavir/Ritonavir:
- Liều tối đa Rosuvastatin: 10mg/ngày.
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng AGIROVASTIN 10MG:
Thường gặp
- Đau đầu.
- Chóng mặt.
- Nhìn mờ.
- Mất ngủ.
- Suy nhược.
- Đau cơ, đau khớp.
- Táo bón.
- Tiêu chảy.
- Đầy hơi.
- Đau bụng.
- Buồn nôn.
- Tăng men gan.
Ít gặp
- Bệnh cơ.
- Ban da.
- Viêm mũi.
- Viêm xoang.
- Viêm họng.
- Ho.
Hiếm gặp
- Viêm cơ.
- Tiêu cơ vân.
- Suy thận cấp thứ phát do tiêu cơ vân.
- Viêm tụy.
Rất hiếm gặp
- Đái ra máu.
Ngoài ra, statin có thể liên quan đến:
- Suy giảm nhận thức (mất trí nhớ, lú lẫn).
- Tăng đường huyết.
- Tăng HbA1c.
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng AGIROVASTIN 10MG cho các trường hợp:
- Quá mẫn với Rosuvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không rõ nguyên nhân.
- Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <30ml/phút).
- Bệnh lý về cơ.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
- Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không áp dụng biện pháp tránh thai phù hợp.
Thận trọng khi sử dụng
- Theo dõi lipid máu định kỳ trong quá trình điều trị.
- Kiểm tra chức năng gan trước và trong điều trị khi có chỉ định lâm sàng.
- Theo dõi Creatin kinase (CK) ở người có nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân.
- Thận trọng ở người uống nhiều rượu hoặc có tiền sử bệnh gan.
- Ngưng thuốc khi xuất hiện đau cơ, yếu cơ hoặc nghi ngờ tiêu cơ vân.
- Thận trọng khi phối hợp với fibrat, niacin liều cao, colchicin, thuốc điều trị HIV/HCV.
- Thuốc chứa lactose, không dùng cho người mắc các rối loạn di truyền liên quan đến không dung nạp galactose, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ mang thai.
- Chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ cho con bú.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn