CIRAMPLEX 20. ESCITALOPRAM - AGIMEXPHARM ( 2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Trầm Cảm, Rối Loạn Lo Âu
CIRAMPLEX 20 chứa Escitalopram 20mg, hỗ trợ điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu lan tỏa, cơn hoảng sợ, lo âu xã hội và rối loạn ám ảnh cưỡng bức theo chỉ định của bác sĩ.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của CIRAMPLEX 20. ESCITALOPRAM - AGIMEXPHARM ( 2 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Trầm Cảm, Rối Loạn Lo Âu
MÔ TẢ SẢN PHẨM
CIRAMPLEX 20 là thuốc chứa Escitalopram 20mg (dưới dạng Escitalopram oxalat), thuộc nhóm thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI). Thuốc được chỉ định điều trị các rối loạn trầm cảm và lo âu ở người lớn, đồng thời có thể sử dụng cho trẻ từ 12–17 tuổi trong điều trị trầm cảm theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat): 20mg.
Quy cách đóng gói
- Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.
Công dụng
CIRAMPLEX 20 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị cấp và duy trì bệnh trầm cảm ở người lớn và trẻ em từ 12–17 tuổi.
- Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn.
- Điều trị cơn hoảng sợ có hoặc không kèm chứng sợ khoảng trống.
- Điều trị rối loạn lo âu xã hội.
- Điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng bức (OCD).
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc buổi tối.
- Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
- Theo dõi sát tình trạng tâm thần, ý nghĩ tự sát, kích động hoặc thay đổi hành vi trong quá trình điều trị, đặc biệt khi bắt đầu dùng thuốc hoặc điều chỉnh liều.
Liều dùng
Người lớn
- Liều thông thường: 10mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên tối đa 20mg/ngày sau ít nhất 1 tuần tùy đáp ứng điều trị.
Điều trị trầm cảm
- Khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Sau khi triệu chứng ổn định nên tiếp tục điều trị ít nhất 6 tháng để giảm nguy cơ tái phát.
Điều trị cơn hoảng sợ
- Tuần đầu: 5mg/ngày.
- Sau đó tăng lên 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày nếu cần.
Điều trị lo âu xã hội
- Liều thông thường: 10mg/ngày.
- Có thể giảm còn 5mg/ngày hoặc tăng tối đa 20mg/ngày tùy đáp ứng.
- Điều trị duy trì khoảng 12 tuần.
Điều trị lo âu lan tỏa
- Khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Có thể điều trị kéo dài trên người đáp ứng tốt.
Điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng bức
- Khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng tối đa 20mg/ngày.
- Cần điều trị đủ thời gian và đánh giá định kỳ hiệu quả.
Đối tượng đặc biệt
Trẻ từ 12–17 tuổi
- Khởi đầu: 10mg/ngày.
- Có thể tăng đến 20mg/ngày sau ít nhất 3 tuần.
Người trên 65 tuổi
- Liều khởi đầu bằng một nửa liều thông thường.
- Liều tối đa thấp hơn người trưởng thành.
Suy thận
- Suy thận nhẹ đến trung bình: Không cần chỉnh liều.
- Suy thận nặng (ClCr <20ml/phút): Thận trọng khi sử dụng.
Suy gan hoặc người chuyển hóa chậm CYP2C19
- Khởi đầu: 5mg/ngày trong 2 tuần đầu.
- Có thể tăng lên 10mg/ngày nếu cần.
Tác dụng phụ
Rất thường gặp
- Đau đầu.
- Buồn ngủ hoặc mất ngủ.
- Buồn nôn.
- Rối loạn cương dương.
Thường gặp
- Chóng mặt, mệt mỏi, ngáp nhiều.
- Khô miệng.
- Tiêu chảy hoặc táo bón.
- Khó tiêu, đau bụng, đầy hơi.
- Giảm cảm giác ngon miệng.
- Giảm ham muốn tình dục.
- Rối loạn kinh nguyệt.
- Đổ mồ hôi nhiều.
- Viêm mũi, viêm xoang.
- Đau cơ, đau vai gáy.
Ít gặp hoặc hiếm gặp
- Co giật.
- Hội chứng serotonin.
- Hội chứng an thần kinh ác tính.
- Kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh.
- Chảy máu bất thường.
- Hạ natri huyết.
- Viêm gan, tăng men gan.
- Phản ứng dị ứng, phù mạch.
- Ý nghĩ hoặc hành vi tự sát.
- Hội chứng ngừng thuốc khi ngưng đột ngột.
Người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng CIRAMPLEX 20 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với escitalopram, citalopram hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Đang dùng hoặc mới ngừng thuốc ức chế MAO trong vòng 14 ngày.
- Dùng đồng thời với pimozid.
- Phối hợp với các thuốc gây kéo dài khoảng QT.
Thận trọng
- Theo dõi nguy cơ tự sát, đặc biệt ở giai đoạn đầu điều trị.
- Không ngừng thuốc đột ngột; cần giảm liều từ từ theo hướng dẫn của bác sĩ.
- Thận trọng ở người có tiền sử động kinh, hưng cảm hoặc loạn thần.
- Thận trọng khi dùng cùng thuốc chống đông, aspirin hoặc NSAID vì tăng nguy cơ chảy máu.
- Theo dõi nguy cơ hội chứng serotonin khi phối hợp với các thuốc làm tăng serotonin.
- Thận trọng ở người suy gan, suy thận nặng hoặc có bệnh tim mạch.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai
- Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
- Không tự ý ngừng thuốc trong thai kỳ, đặc biệt ở 3 tháng cuối.
Thời kỳ cho con bú
- Escitalopram bài tiết vào sữa mẹ.
- Cân nhắc giữa việc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
Tương tác thuốc
Cần thận trọng khi phối hợp với:
- Thuốc ức chế MAO.
- Pimozid.
- Triptan.
- Linezolid.
- Cimetidin.
- Carbamazepin.
- Metoprolol.
- Warfarin và các thuốc chống đông.
- Aspirin và NSAID.
- Lithium.
- Tramadol.
- Dextromethorphan.
- Thảo dược St. John's wort.
- Rượu bia.
Quá liều và xử trí
Triệu chứng
- Chóng mặt.
- Buồn ngủ.
- Co giật.
- Hôn mê.
- Hạ huyết áp.
- Nhịp nhanh.
- Kéo dài khoảng QT.
Xử trí
- Đảm bảo đường thở và hô hấp.
- Rửa dạ dày, dùng than hoạt nếu phù hợp.
- Theo dõi điện tim và các dấu hiệu sinh tồn.
- Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
- Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn