Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 1.58.50 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

CRYBOTAS 100 AGIMEXPHARM (CILOSTAZOL )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của CRYBOTAS 100 AGIMEXPHARM (CILOSTAZOL )

CRYBOTAS 100 chứa Cilostazol 100mg, hỗ trợ điều trị đau cách hồi do bệnh động mạch chi dưới mạn tính, cải thiện khả năng đi bộ hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

CRYBOTAS 100 là thuốc chứa hoạt chất Cilostazol 100mg, thuộc nhóm thuốc chống huyết khối, có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu và giãn mạch. Thuốc được chỉ định trong điều trị cơn đau cách hồi do bệnh động mạch chi dưới mạn tính nhằm cải thiện khoảng cách đi bộ ở người bệnh.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Cilostazol: 100 mg

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

CRYBOTAS 100 được chỉ định:

  • Điều trị cơn đau cách hồi do bệnh động mạch chi dưới mạn tính.
  • Giúp cải thiện khoảng cách đi bộ ở người bệnh bị đau cách hồi.
  • Được sử dụng như lựa chọn điều trị hàng hai khi các biện pháp thay đổi lối sống và các can thiệp thích hợp khác không đạt hiệu quả mong muốn.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống 2 lần mỗi ngày.
  • Uống xa bữa ăn:
    • Trước bữa ăn chính ít nhất 30 phút hoặc
    • Sau bữa ăn chính ít nhất 2 giờ.
  • Không nên uống thuốc lúc đói.

Liều dùng

Điều trị giảm triệu chứng đi khập khiễng cách hồi do bệnh động mạch chi dưới ở người lớn:

  • Liều thông thường: 100 mg/lần, ngày 2 lần.

Trường hợp dùng đồng thời với thuốc ức chế CYP2C19 hoặc CYP3A4:

  • Omeprazol, clarithromycin, diltiazem, erythromycin, itraconazol, ketoconazol...
  • Giảm liều xuống: 50 mg/lần, ngày 2 lần.

Lưu ý khi điều trị

  • Tác dụng thường xuất hiện sau 2 - 4 tuần điều trị.
  • Thời gian đạt hiệu quả có thể kéo dài đến 12 tuần.
  • Sau 3 tháng điều trị nếu không cải thiện triệu chứng, cần đánh giá lại và cân nhắc ngừng thuốc.
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân suy gan vừa đến nặng hoặc suy thận có eGFR dưới 25 ml/phút/1,73m².
  • Việc giảm liều hoặc ngừng thuốc không gây hiện tượng tăng kết tập tiểu cầu trở lại.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp của CRYBOTAS 100 gồm:

Hệ thần kinh

  • Đau đầu.
  • Hoa mắt.
  • Chóng mặt.

Tiêu hóa

  • Phân lỏng.
  • Tiêu chảy.
  • Chán ăn.
  • Buồn nôn.
  • Đau bụng.

Hô hấp

  • Viêm mũi.
  • Viêm họng.
  • Ho.

Tim mạch

  • Phù ngoại biên.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Hồi hộp.
  • Đánh trống ngực.

Cơ xương khớp

  • Đau lưng.
  • Đau cơ.

Khác

  • Nhiễm trùng.
  • Khô da.
  • Mày đay.
  • Tăng creatinin máu.
  • Tăng lipid máu.
  • Tăng acid uric máu.

Các phản ứng hiếm gặp hoặc ghi nhận sau lưu hành

  • Giảm bạch cầu hạt.
  • Thiếu máu tan máu.
  • Giảm các dòng tế bào máu.
  • Xoắn đỉnh, QT kéo dài, block nhĩ thất hoàn toàn, suy tim.
  • Chảy máu tiêu hóa, chảy máu nội sọ, xuất huyết dưới da.
  • Rối loạn chức năng gan, vàng da.
  • Hội chứng Stevens-Johnson, viêm da do thuốc.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng CRYBOTAS 100 cho các trường hợp:

  • Dị ứng với cilostazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người có nguy cơ xuất huyết cao như:
    • Loét dạ dày tá tràng đang hoạt động.
    • Đột quỵ xuất huyết não trong vòng 6 tháng.
    • Bệnh võng mạc tăng sinh do đái tháo đường.
    • Tăng huyết áp chưa kiểm soát tốt.
  • Tiền sử loạn nhịp nhanh nặng.
  • Khoảng QT kéo dài.
  • Đau thắt ngực không ổn định.
  • Nhồi máu cơ tim trong vòng 6 tháng gần đây.
  • Can thiệp động mạch vành trong vòng 6 tháng gần đây.
  • Suy tim sung huyết ở mọi mức độ.

Thận trọng khi sử dụng

  • Chỉ sử dụng khi các biện pháp thay đổi lối sống và điều trị hỗ trợ khác không đạt hiệu quả.
  • Thận trọng ở bệnh nhân:
    • Bệnh động mạch vành ổn định.
    • Rung nhĩ, cuồng nhĩ, ngoại tâm thu nhĩ hoặc thất.
    • Đái tháo đường.
    • Chuẩn bị phẫu thuật.
  • Thận trọng khi phối hợp với thuốc chống đông hoặc thuốc kháng tiểu cầu khác do tăng nguy cơ chảy máu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Không nên sử dụng do chưa có dữ liệu an toàn đầy đủ trên người.
  • Phụ nữ cho con bú: Cần ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc trong thời gian điều trị.

Lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây:

  • Chóng mặt.
  • Mệt mỏi.
  • Mất ngủ.
  • Đau đầu.

Cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
 
 
 
cart