Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 2.19.03 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

VALSGIM-H160/12.5 AGIMEXPHARM (VALSARTAN 160/HYDROCLOROTHIAZID 12.5)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của VALSGIM-H160/12.5 AGIMEXPHARM (VALSARTAN 160/HYDROCLOROTHIAZID 12.5)

VALSGIM-H160/12.5 chứa Valsartan 160mg và Hydroclorothiazid 12,5mg, hỗ trợ kiểm soát tăng huyết áp nguyên phát khi đơn trị liệu chưa hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

VALSGIM-H160/12.5 là thuốc điều trị tăng huyết áp dạng phối hợp chứa hai hoạt chất gồm Valsartan 160mgHydroclorothiazid 12,5mg. Sự kết hợp giữa thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II và thuốc lợi tiểu thiazid giúp tăng hiệu quả kiểm soát huyết áp ở những bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với liệu pháp đơn trị liệu.

Thành phần trong 1 viên:

  • Valsartan: 160mg
  • Hydroclorothiazid: 12,5mg

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.

Công dụng

VALSGIM-H160/12.5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp nguyên phát khi huyết áp không được kiểm soát đầy đủ bằng liệu pháp đơn trị liệu.
  • Hỗ trợ hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp.
  • Góp phần giảm nguy cơ đột quỵ.
  • Hỗ trợ giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim.
  • Hỗ trợ phòng ngừa các biến chứng trên thận liên quan đến tăng huyết áp.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống nguyên viên với nước.
  • Không bẻ, nghiền hoặc nhai viên thuốc.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.

Liều dùng

Liều khởi đầu:

  • 1 viên/lần/ngày.

Liều tối đa:

  • 2 viên/lần/ngày.

Đối tượng đặc biệt:

  • Bệnh nhân suy thận có độ lọc cầu thận trên 30ml/phút hoặc suy gan mức độ nhẹ đến trung bình: Không cần điều chỉnh liều.
  • Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác lập được tính an toàn và hiệu quả.

Lưu ý: Liều dùng cụ thể cần tuân theo chỉ định của bác sĩ điều trị.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng VALSGIM-H160/12.5 có thể gặp một số tác dụng không mong muốn như:

  • Rối loạn thị giác, đau mắt, nhìn mờ.
  • Mất ý thức thoáng qua.
  • Mệt mỏi, suy nhược, choáng váng.
  • Tim đập nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực.
  • Khó thở, thở hụt hơi, ho khan.
  • Ngất xỉu, cơn động kinh.
  • Khô miệng, khát nhiều.
  • Chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Giảm lượng nước tiểu, tiểu ít hoặc vô niệu.
  • Phù ngoại vi, tăng cân.
  • Vàng da, vàng mắt.
  • Đau nhức cơ xương khớp.
  • Tăng kali máu.
  • Tăng acid uric máu.
  • Phản ứng dị ứng như phát ban, ngứa.

Nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc tác dụng phụ nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và liên hệ ngay với nhân viên y tế.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng VALSGIM-H160/12.5 cho các trường hợp:

  • Quá mẫn với Valsartan, Hydroclorothiazid, thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II, thuốc lợi tiểu thiazid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Suy gan nặng, xơ gan mật hoặc tắc mật.
  • Suy thận nặng với độ lọc cầu thận dưới 30ml/phút.
  • Vô niệu.
  • Hạ kali máu, hạ natri máu, tăng calci máu kéo dài hoặc tăng acid uric máu.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng ở bệnh nhân mất muối hoặc mất dịch.
  • Theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình hoặc hẹp động mạch thận.
  • Cẩn trọng nguy cơ hạ huyết áp quá mức ở người suy kiệt hoặc đang sử dụng thuốc lợi tiểu mạnh.
  • Tránh phối hợp với các thuốc có nguy cơ gây tăng kali máu nếu chưa có chỉ định của bác sĩ.
  • Thuốc chỉ được sử dụng theo đơn và hướng dẫn của bác sĩ.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai do nguy cơ gây tổn thương hoặc tử vong thai nhi.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và nơi có độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
 
 
 
cart