IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )
IHYBES-H300 chứa Irbesartan 300mg và Hydroclorothiazid 12,5mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn chưa kiểm soát tốt huyết áp.
Mô tả sản phẩm
IHYBES-H300 là thuốc phối hợp giữa Irbesartan và Hydroclorothiazid, được chỉ định điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, đặc biệt ở những bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp đơn trị.
Thành phần trong mỗi viên nén bao phim:
- Irbesartan: 300mg
- Hydroclorothiazid: 12,5mg
Quy cách đóng gói:
- Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
IHYBES-H300 được chỉ định:
- Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn.
- Điều trị cho các trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp dùng một thuốc.
- Dùng cho bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp với Irbesartan 300mg đơn trị hoặc IHYBES-H 150/12,5mg.
- Phối hợp Irbesartan và Hydroclorothiazid giúp tăng hiệu quả hạ huyết áp so với sử dụng riêng lẻ từng hoạt chất.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Uống nguyên viên với nước.
- Có thể uống trong, trước hoặc sau bữa ăn.
- Uống 1 lần duy nhất trong ngày.
Liều dùng thông thường:
- Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày.
- Liều tối đa: 300mg Irbesartan/25mg Hydroclorothiazid mỗi ngày.
Đối tượng đặc biệt:
Bệnh nhân suy thận
- Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút.
- Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin trên 30ml/phút.
- Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo nên khởi đầu với liều 1/2 viên.
Bệnh nhân giảm thể tích máu
- Cần điều chỉnh tình trạng mất nước hoặc mất muối trước khi bắt đầu điều trị.
Bệnh nhân suy gan
- Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa.
- Chưa có dữ liệu lâm sàng ở bệnh nhân suy gan nặng.
Người cao tuổi
- Có thể bắt đầu điều trị với liều 1/2 viên.
- Người trên 75 tuổi thường không cần điều chỉnh liều.
Trẻ em
- Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em.
Theo dõi điều trị:
- Có thể điều chỉnh liều sau 1 – 2 tháng nếu huyết áp chưa được kiểm soát.
- Có thể cần điều trị nhiều tháng để đạt hiệu quả kiểm soát huyết áp tối ưu.
Tác dụng phụ
Do Irbesartan
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Chóng mặt.
- Nhức đầu.
- Hạ huyết áp thế đứng.
- Tụt huyết áp ở người giảm thể tích máu.
- Suy thận và giảm huyết áp nặng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Ban da.
- Mày đay.
- Ngứa.
- Phù mạch.
- Tăng enzym gan.
- Tăng kali huyết.
- Đau cơ.
- Đau khớp.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Ho.
- Rối loạn hô hấp.
- Đau lưng.
- Rối loạn tiêu hóa.
- Mệt mỏi.
- Giảm bạch cầu trung tính.
Do Hydroclorothiazid
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Mệt mỏi.
- Hoa mắt.
- Chóng mặt.
- Đau đầu.
- Giảm kali huyết.
- Tăng acid uric huyết.
- Tăng glucose huyết.
- Tăng lipid huyết.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Hạ huyết áp tư thế.
- Loạn nhịp tim.
- Buồn nôn, nôn.
- Chán ăn.
- Táo bón hoặc tiêu chảy.
- Mày đay, phát ban.
- Nhạy cảm ánh sáng.
- Hạ magnesi huyết.
- Hạ natri huyết.
- Tăng calci huyết.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Phản ứng phản vệ.
- Sốt.
- Giảm bạch cầu.
- Giảm tiểu cầu.
- Thiếu máu.
- Trầm cảm.
- Viêm gan.
- Viêm tụy.
- Khó thở.
- Viêm phổi.
- Phù phổi.
- Suy thận.
- Mờ mắt.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn chất sulfonamid.
- Hạ kali máu.
- Không phối hợp với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường.
- Bệnh gút.
- Tăng acid uric huyết.
- Chứng vô niệu.
- Bệnh Addison.
- Tăng calci huyết.
- Suy gan nặng.
- Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút).
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng
- Người bị mất nước hoặc giảm thể tích máu.
- Bệnh nhân hẹp động mạch thận.
- Người suy thận cần theo dõi kali và creatinin huyết thanh định kỳ.
- Người có nguy cơ tăng kali huyết.
- Bệnh nhân hẹp van hai lá, hẹp van động mạch chủ hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
- Người bệnh đái tháo đường cần theo dõi glucose huyết.
- Người bệnh gút hoặc tăng acid uric huyết cần được theo dõi chặt chẽ.
- Người cao tuổi có nguy cơ mất cân bằng điện giải.
- Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do có thể gặp chóng mặt, mệt mỏi.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
- Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
- Thuốc dùng theo chỉ định của bác sĩ.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn