Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 10.20.56 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )

IHYBES-H300 chứa Irbesartan 300mg và Hydroclorothiazid 12,5mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn chưa kiểm soát tốt huyết áp.

Mô tả sản phẩm

IHYBES-H300 là thuốc phối hợp giữa Irbesartan và Hydroclorothiazid, được chỉ định điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, đặc biệt ở những bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp đơn trị.

Thành phần trong mỗi viên nén bao phim:

  • Irbesartan: 300mg
  • Hydroclorothiazid: 12,5mg

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

IHYBES-H300 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn.
  • Điều trị cho các trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp dùng một thuốc.
  • Dùng cho bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp với Irbesartan 300mg đơn trị hoặc IHYBES-H 150/12,5mg.
  • Phối hợp Irbesartan và Hydroclorothiazid giúp tăng hiệu quả hạ huyết áp so với sử dụng riêng lẻ từng hoạt chất.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Uống nguyên viên với nước.
  • Có thể uống trong, trước hoặc sau bữa ăn.
  • Uống 1 lần duy nhất trong ngày.

Liều dùng thông thường:

  • Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày.
  • Liều tối đa: 300mg Irbesartan/25mg Hydroclorothiazid mỗi ngày.

Đối tượng đặc biệt:

Bệnh nhân suy thận

  • Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút.
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin trên 30ml/phút.
  • Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo nên khởi đầu với liều 1/2 viên.

Bệnh nhân giảm thể tích máu

  • Cần điều chỉnh tình trạng mất nước hoặc mất muối trước khi bắt đầu điều trị.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa.
  • Chưa có dữ liệu lâm sàng ở bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi

  • Có thể bắt đầu điều trị với liều 1/2 viên.
  • Người trên 75 tuổi thường không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em.

Theo dõi điều trị:

  • Có thể điều chỉnh liều sau 1 – 2 tháng nếu huyết áp chưa được kiểm soát.
  • Có thể cần điều trị nhiều tháng để đạt hiệu quả kiểm soát huyết áp tối ưu.

Tác dụng phụ

Do Irbesartan

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Chóng mặt.
  • Nhức đầu.
  • Hạ huyết áp thế đứng.
  • Tụt huyết áp ở người giảm thể tích máu.
  • Suy thận và giảm huyết áp nặng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Ban da.
  • Mày đay.
  • Ngứa.
  • Phù mạch.
  • Tăng enzym gan.
  • Tăng kali huyết.
  • Đau cơ.
  • Đau khớp.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Ho.
  • Rối loạn hô hấp.
  • Đau lưng.
  • Rối loạn tiêu hóa.
  • Mệt mỏi.
  • Giảm bạch cầu trung tính.

Do Hydroclorothiazid

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Mệt mỏi.
  • Hoa mắt.
  • Chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Giảm kali huyết.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Tăng glucose huyết.
  • Tăng lipid huyết.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Loạn nhịp tim.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Chán ăn.
  • Táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Mày đay, phát ban.
  • Nhạy cảm ánh sáng.
  • Hạ magnesi huyết.
  • Hạ natri huyết.
  • Tăng calci huyết.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Phản ứng phản vệ.
  • Sốt.
  • Giảm bạch cầu.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Thiếu máu.
  • Trầm cảm.
  • Viêm gan.
  • Viêm tụy.
  • Khó thở.
  • Viêm phổi.
  • Phù phổi.
  • Suy thận.
  • Mờ mắt.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn chất sulfonamid.
  • Hạ kali máu.
  • Không phối hợp với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Bệnh gút.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Chứng vô niệu.
  • Bệnh Addison.
  • Tăng calci huyết.
  • Suy gan nặng.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút).
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người bị mất nước hoặc giảm thể tích máu.
  • Bệnh nhân hẹp động mạch thận.
  • Người suy thận cần theo dõi kali và creatinin huyết thanh định kỳ.
  • Người có nguy cơ tăng kali huyết.
  • Bệnh nhân hẹp van hai lá, hẹp van động mạch chủ hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
  • Người bệnh đái tháo đường cần theo dõi glucose huyết.
  • Người bệnh gút hoặc tăng acid uric huyết cần được theo dõi chặt chẽ.
  • Người cao tuổi có nguy cơ mất cân bằng điện giải.
  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do có thể gặp chóng mặt, mệt mỏi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Thuốc dùng theo chỉ định của bác sĩ.
cart