Ảnh màn hình 2026-06-16 lúc 10.20.56 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của IHYBES-H 300 AGIMEXPHAM ( IRBESARTAN 300/HYDROCLOROTHIAZID 12.5 )

IHYBES-H300 chứa Irbesartan 300mg và Hydroclorothiazid 12,5mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn chưa kiểm soát tốt huyết áp.

Mô tả sản phẩm

IHYBES-H300 là thuốc phối hợp giữa Irbesartan và Hydroclorothiazid, được chỉ định điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, đặc biệt ở những bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp đơn trị.

Thành phần trong mỗi viên nén bao phim:

  • Irbesartan: 300mg
  • Hydroclorothiazid: 12,5mg

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

IHYBES-H300 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn.
  • Điều trị cho các trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp dùng một thuốc.
  • Dùng cho bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp với Irbesartan 300mg đơn trị hoặc IHYBES-H 150/12,5mg.
  • Phối hợp Irbesartan và Hydroclorothiazid giúp tăng hiệu quả hạ huyết áp so với sử dụng riêng lẻ từng hoạt chất.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Uống nguyên viên với nước.
  • Có thể uống trong, trước hoặc sau bữa ăn.
  • Uống 1 lần duy nhất trong ngày.

Liều dùng thông thường:

  • Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày.
  • Liều tối đa: 300mg Irbesartan/25mg Hydroclorothiazid mỗi ngày.

Đối tượng đặc biệt:

Bệnh nhân suy thận

  • Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút.
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin trên 30ml/phút.
  • Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo nên khởi đầu với liều 1/2 viên.

Bệnh nhân giảm thể tích máu

  • Cần điều chỉnh tình trạng mất nước hoặc mất muối trước khi bắt đầu điều trị.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa.
  • Chưa có dữ liệu lâm sàng ở bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi

  • Có thể bắt đầu điều trị với liều 1/2 viên.
  • Người trên 75 tuổi thường không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em.

Theo dõi điều trị:

  • Có thể điều chỉnh liều sau 1 – 2 tháng nếu huyết áp chưa được kiểm soát.
  • Có thể cần điều trị nhiều tháng để đạt hiệu quả kiểm soát huyết áp tối ưu.

Tác dụng phụ

Do Irbesartan

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Chóng mặt.
  • Nhức đầu.
  • Hạ huyết áp thế đứng.
  • Tụt huyết áp ở người giảm thể tích máu.
  • Suy thận và giảm huyết áp nặng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Ban da.
  • Mày đay.
  • Ngứa.
  • Phù mạch.
  • Tăng enzym gan.
  • Tăng kali huyết.
  • Đau cơ.
  • Đau khớp.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Ho.
  • Rối loạn hô hấp.
  • Đau lưng.
  • Rối loạn tiêu hóa.
  • Mệt mỏi.
  • Giảm bạch cầu trung tính.

Do Hydroclorothiazid

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Mệt mỏi.
  • Hoa mắt.
  • Chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Giảm kali huyết.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Tăng glucose huyết.
  • Tăng lipid huyết.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Loạn nhịp tim.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Chán ăn.
  • Táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Mày đay, phát ban.
  • Nhạy cảm ánh sáng.
  • Hạ magnesi huyết.
  • Hạ natri huyết.
  • Tăng calci huyết.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Phản ứng phản vệ.
  • Sốt.
  • Giảm bạch cầu.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Thiếu máu.
  • Trầm cảm.
  • Viêm gan.
  • Viêm tụy.
  • Khó thở.
  • Viêm phổi.
  • Phù phổi.
  • Suy thận.
  • Mờ mắt.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn chất sulfonamid.
  • Hạ kali máu.
  • Không phối hợp với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Bệnh gút.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Chứng vô niệu.
  • Bệnh Addison.
  • Tăng calci huyết.
  • Suy gan nặng.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút).
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người bị mất nước hoặc giảm thể tích máu.
  • Bệnh nhân hẹp động mạch thận.
  • Người suy thận cần theo dõi kali và creatinin huyết thanh định kỳ.
  • Người có nguy cơ tăng kali huyết.
  • Bệnh nhân hẹp van hai lá, hẹp van động mạch chủ hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
  • Người bệnh đái tháo đường cần theo dõi glucose huyết.
  • Người bệnh gút hoặc tăng acid uric huyết cần được theo dõi chặt chẽ.
  • Người cao tuổi có nguy cơ mất cân bằng điện giải.
  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do có thể gặp chóng mặt, mệt mỏi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Thuốc dùng theo chỉ định của bác sĩ.
cart