✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của CRYBOTAS 50 AGIMEXPHARM (CILOSTAZOL)
CRYBOTAS 50 chứa cilostazol 50mg giúp cải thiện triệu chứng đau cách hồi do bệnh động mạch chi dưới mạn tính, tăng khả năng đi bộ hiệu quả.
Mô tả sản phẩm
CRYBOTAS 50 là thuốc chứa hoạt chất Cilostazol 50mg, thuộc nhóm thuốc chống huyết khối, có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu và giãn mạch. Thuốc được chỉ định hỗ trợ cải thiện triệu chứng đau cách hồi ở bệnh nhân mắc bệnh động mạch chi dưới mạn tính khi các biện pháp thay đổi lối sống và can thiệp thích hợp khác không mang lại hiệu quả mong muốn.
Thành phần:
Mỗi viên nén chứa:
- Cilostazol (Crybotas): 50 mg
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công dụng
CRYBOTAS 50 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị triệu chứng đau cách hồi (đi khập khiễng cách hồi) do bệnh động mạch chi dưới mạn tính.
- Giúp cải thiện khoảng cách đi bộ ở người bệnh động mạch ngoại biên.
- Chỉ sử dụng như lựa chọn điều trị hàng hai khi thay đổi lối sống và các biện pháp can thiệp phù hợp khác không đạt hiệu quả mong muốn.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống 2 lần mỗi ngày.
- Uống xa bữa ăn:
- Trước bữa ăn chính ít nhất 30 phút hoặc
- Sau bữa ăn chính ít nhất 2 giờ.
- Không nên uống thuốc cùng bữa ăn có nhiều chất béo.
- Sử dụng thuốc theo đúng chỉ định của bác sĩ.
Liều dùng
Điều trị đau cách hồi do bệnh động mạch chi dưới:
- Người lớn: 100 mg/lần, ngày 2 lần.
Trường hợp dùng đồng thời với thuốc ức chế CYP2C19 hoặc CYP3A4 như:
- Omeprazol.
- Clarithromycin.
- Diltiazem.
- Erythromycin.
- Itraconazol.
- Ketoconazol.
Liều dùng được giảm còn:
- 50 mg/lần, ngày 2 lần.
Lưu ý khi điều trị
- Tác dụng thường xuất hiện sau 2 – 4 tuần điều trị.
- Một số trường hợp cần tới 12 tuần mới đạt hiệu quả rõ rệt.
- Sau 3 tháng điều trị nếu không cải thiện triệu chứng, cần đánh giá lại việc tiếp tục sử dụng thuốc.
- Tránh sử dụng ở bệnh nhân suy gan vừa, suy gan nặng hoặc suy thận có mức lọc cầu thận dưới 25 ml/phút/1,73m².
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường gặp nhất:
- Đau đầu.
- Tiêu chảy.
- Phân bất thường.
Thường gặp
- Chóng mặt.
- Đánh trống ngực.
- Nhịp tim nhanh.
- Đau thắt ngực.
- Rối loạn nhịp tim.
- Ngoại tâm thu.
- Buồn nôn, nôn.
- Khó tiêu.
- Đầy hơi.
- Đau bụng.
- Phát ban.
- Ngứa.
- Đau ngực.
- Suy nhược.
- Phù ngoại biên hoặc phù mặt.
- Biếng ăn.
- Viêm mũi.
- Viêm họng.
- Vết bầm máu.
Ít gặp
- Thiếu máu.
- Dị ứng.
- Lo âu.
- Mất ngủ.
- Giấc mơ bất thường.
- Tăng đường huyết.
- Đái tháo đường.
- Khó thở.
- Ho.
- Viêm phổi.
- Viêm dạ dày.
- Đau nhức cơ.
- Hạ huyết áp tư thế đứng.
- Xuất huyết mắt.
- Chảy máu cam.
- Xuất huyết tiêu hóa.
- Nhồi máu cơ tim.
- Rung tâm nhĩ.
- Suy tim sung huyết.
- Ngất.
Hiếm gặp
- Thời gian chảy máu kéo dài.
- Tăng tiểu cầu.
- Suy thận.
Chưa rõ tần suất
- Dễ chảy máu.
- Giảm tiểu cầu.
- Giảm bạch cầu.
- Mất bạch cầu hạt.
- Thiếu máu bất sản.
- Xuất huyết não.
- Xuất huyết phổi.
- Xuất huyết dưới da.
- Viêm gan.
- Vàng da.
- Hội chứng Stevens-Johnson.
- Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Mày đay.
- Viêm phổi kẽ.
- Sốt.
- Đau.
- Tăng acid uric máu.
- Tăng creatinin máu.
Thông báo cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng CRYBOTAS 50 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với cilostazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin ≤ 25 ml/phút).
- Suy gan vừa hoặc nặng.
- Suy tim sung huyết.
- Phụ nữ có thai.
- Bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết cao.
- Tiền sử nhịp nhanh thất, rung thất hoặc rối loạn nhịp nhanh nghiêm trọng.
- Đau thắt ngực không ổn định.
- Nhồi máu cơ tim hoặc can thiệp mạch vành trong vòng 6 tháng gần đây.
- Đang điều trị đồng thời với từ hai thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc thuốc chống đông trở lên.
Thận trọng
- Theo dõi dấu hiệu chảy máu hoặc bầm tím bất thường.
- Ngừng thuốc 5 ngày trước khi phẫu thuật nếu cần.
- Thận trọng ở bệnh nhân bệnh mạch vành ổn định.
- Theo dõi công thức máu khi có dấu hiệu nhiễm khuẩn hoặc rối loạn tạo máu.
- Thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi, mất ngủ nên cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
- Không nên sử dụng do chưa có dữ liệu an toàn đầy đủ trên người.
Phụ nữ cho con bú:
- Cần ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc do nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Không sử dụng thuốc khi đã quá hạn hoặc có dấu hiệu biến chất.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn