✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của IHYBES 150 AGIMEXPHARM (IBESARTAN )
IHYBES 150 chứa Irbesartan 150mg, hỗ trợ kiểm soát tăng huyết áp vô căn và bệnh thận do đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.
Mô tả sản phẩm
IHYBES 150 là thuốc kê đơn chứa hoạt chất Irbesartan 150mg, thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II (ARB), được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và bảo vệ thận ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.
Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Irbesartan 150mg.
Tá dược: Lactose, Povidon, Pregelatinized starch, Natri starch glycolat, Microcrystallin cellulose, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Titan dioxid, Talc, Polyethylen glycol 6000, Polysorbat 80, phẩm màu oxid sắt đỏ.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
IHYBES 150 được chỉ định điều trị:
- Tăng huyết áp động mạch vô căn.
- Điều trị tăng huyết áp ở những trường hợp sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACEI) bị ho.
- Giảm nguy cơ đột quỵ ở người bệnh tăng huyết áp có phì đại thất trái.
- Điều trị bệnh thận do đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Uống nguyên viên với nước.
- Có thể dùng trước, trong hoặc sau bữa ăn.
- Dùng 1 lần mỗi ngày theo chỉ định của bác sĩ.
Liều dùng thông thường:
- Liều khởi đầu và liều duy trì: 150mg/lần/ngày.
- Liều 150mg/ngày giúp kiểm soát huyết áp trong 24 giờ tốt hơn liều 75mg/ngày.
Người bệnh trên 75 tuổi hoặc đang lọc máu:
- Khởi đầu với liều 75mg/lần/ngày.
Người bệnh chưa kiểm soát được huyết áp với liều 150mg/ngày:
- Có thể tăng lên 300mg/lần/ngày hoặc phối hợp thêm thuốc hạ huyết áp khác theo chỉ định bác sĩ.
Bệnh nhân đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp:
- Khởi đầu 150mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 300mg/lần/ngày để duy trì điều trị bệnh thận.
Suy thận:
- Không cần điều chỉnh liều.
- Người bệnh lọc máu nên khởi đầu với liều 75mg/ngày.
Suy gan nhẹ và vừa:
- Không cần điều chỉnh liều.
Trẻ em:
- Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.
Liều dùng có thể được điều chỉnh sau 1 – 2 tháng nếu huyết áp chưa được kiểm soát. Một số trường hợp cần điều trị nhiều tháng để đạt hiệu quả tối ưu.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn của Irbesartan thường nhẹ và thoáng qua.
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Chóng mặt.
- Nhức đầu.
- Hạ huyết áp tư thế liên quan đến liều dùng.
- Tụt huyết áp, đặc biệt ở người giảm thể tích máu.
- Suy thận và giảm huyết áp nặng ở người hẹp động mạch thận hai bên.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Ban da.
- Mày đay.
- Ngứa.
- Phù mạch.
- Tăng enzym gan.
- Tăng kali huyết.
- Đau cơ.
- Đau khớp.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Ho.
- Rối loạn hô hấp.
- Đau lưng.
- Rối loạn tiêu hóa.
- Mệt mỏi.
- Giảm bạch cầu trung tính.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định:
- Quá mẫn với Irbesartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng:
- Người bị giảm thể tích máu do tiêu chảy, nôn mửa hoặc dùng thuốc lợi tiểu liều cao.
- Bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch của thận duy nhất còn chức năng.
- Người suy thận hoặc đã ghép thận cần theo dõi kali và creatinin huyết thanh định kỳ.
- Có nguy cơ tăng kali huyết, đặc biệt ở người suy tim hoặc suy thận.
- Thận trọng ở bệnh nhân hẹp van hai lá, hẹp van động mạch chủ hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
- Không khuyến cáo dùng cho người tăng aldosteron tiên phát.
- Có thể gây chóng mặt hoặc mệt mỏi khi lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc đáng chú ý:
- Thuốc chống tăng huyết áp khác.
- Thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc các chế phẩm bổ sung kali.
- Lithi.
- Thuốc lợi tiểu liều cao có thể làm tăng nguy cơ tụt huyết áp khi bắt đầu điều trị.
Phụ nữ mang thai và cho con bú:
- Chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ mang thai.
- Chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ cho con bú.
Bảo quản:
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ẩm và ánh sáng.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Hạn dùng:
- 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn