Ảnh màn hình 2026-06-15 lúc 3.59.42 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

NICARLOL 5 AGIMEXPHARM ( NEBIVOLOL)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của NICARLOL 5 AGIMEXPHARM ( NEBIVOLOL)

NICARLOL 5 chứa Nebivolol 5mg giúp điều trị tăng huyết áp vô căn và suy tim ổn định nhẹ đến trung bình ở người từ 70 tuổi trở lên.

Mô tả sản phẩm

NICARLOL 5 là thuốc chứa hoạt chất Nebivolol dưới dạng Nebivolol hydroclorid hàm lượng 5mg. Nebivolol thuộc nhóm thuốc chẹn beta chọn lọc, có tác dụng hạ huyết áp và hỗ trợ điều trị suy tim mạn tính ổn định.

Thành phần cho 1 viên:

  • Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl): 5mg.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn.
  • Điều trị suy tim ổn định mức độ nhẹ đến trung bình ở bệnh nhân từ 70 tuổi trở lên, phối hợp cùng các phương pháp điều trị khác.

Công dụng

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn.
  • Hỗ trợ kiểm soát huyết áp nhờ tác dụng chẹn chọn lọc thụ thể beta.
  • Điều trị suy tim mạn tính ổn định mức độ nhẹ đến trung bình ở bệnh nhân từ 70 tuổi trở lên.
  • Hỗ trợ cải thiện chức năng tim khi phối hợp với các liệu pháp điều trị suy tim phù hợp theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Uống vào một thời điểm cố định trong ngày.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.

Liều dùng điều trị tăng huyết áp

Người lớn:

  • Liều khuyến cáo: 5mg/lần/ngày.
  • Tác dụng hạ huyết áp thường xuất hiện sau 1 - 2 tuần điều trị, hiệu quả tối ưu có thể đạt sau 4 tuần.

Bệnh nhân suy thận nặng:

  • Liều khởi đầu: 2,5mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 5mg/ngày nếu cần.

Người cao tuổi trên 65 tuổi:

  • Liều khởi đầu: 2,5mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 5mg/ngày nếu cần.
  • Người trên 75 tuổi cần được theo dõi chặt chẽ.

Bệnh nhân suy gan:

  • Không sử dụng do dữ liệu còn hạn chế.

Trẻ em dưới 18 tuổi:

  • Không khuyến cáo sử dụng.

Liều dùng điều trị suy tim mạn tính ổn định

  • Khởi đầu: 1,25mg x 1 lần/ngày.
  • Tăng dần mỗi 1 - 2 tuần theo khả năng dung nạp:
    • 2,5mg/ngày.
    • 5mg/ngày.
    • 10mg/ngày.
  • Liều tối đa: 10mg/ngày.
  • Mỗi lần tăng liều cần được theo dõi bởi bác sĩ trong ít nhất 2 giờ.

Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Đau đầu.
  • Hoa mắt.
  • Dị cảm.
  • Khó thở.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn.
  • Tiêu chảy.
  • Mệt mỏi.
  • Phù.

Ít gặp:

  • Ác mộng.
  • Trầm cảm.
  • Giảm thị lực.
  • Nhịp tim chậm.
  • Suy tim.
  • Bloc nhĩ thất.
  • Hạ huyết áp.
  • Co thắt phế quản.
  • Khó tiêu.
  • Đầy hơi.
  • Nôn.
  • Ngứa.
  • Phát ban.
  • Ban đỏ.
  • Bất lực.

Rất hiếm gặp:

  • Ngất.
  • Bệnh vẩy nến nặng thêm.

Không rõ tần suất:

  • Phù mạch thần kinh.
  • Phản ứng quá mẫn.

Ngoài ra có thể gặp: ảo giác, rối loạn tâm thần, lú lẫn, lạnh hoặc tím tái đầu chi, hội chứng Raynaud, khô mắt.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với Nebivolol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan hoặc suy giảm chức năng gan.
  • Suy tim cấp, sốc tim hoặc suy tim mất bù cần dùng thuốc tăng co bóp cơ tim đường tĩnh mạch.
  • Hội chứng suy nút xoang.
  • Bloc nhĩ thất độ II hoặc III chưa đặt máy tạo nhịp.
  • Tiền sử hen phế quản hoặc co thắt phế quản.
  • U tủy thượng thận chưa điều trị.
  • Nhiễm toan chuyển hóa.
  • Nhịp tim dưới 60 lần/phút trước điều trị.
  • Huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg.
  • Rối loạn tuần hoàn ngoại vi nặng.

Thận trọng:

  • Người bệnh suy tim sung huyết chưa ổn định.
  • Người mắc bệnh mạch vành.
  • Bệnh nhân đái tháo đường vì thuốc có thể che lấp triệu chứng hạ đường huyết.
  • Người bị cường giáp.
  • Người có tiền sử bệnh vẩy nến.
  • Người mắc hội chứng Raynaud hoặc rối loạn tuần hoàn ngoại vi.
  • Không ngừng thuốc đột ngột.
  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc vì có thể gây đau đầu, chóng mặt.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

  • Không nên sử dụng trong thai kỳ trừ khi thật cần thiết.
  • Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc đáng chú ý:

  • Thuốc chống loạn nhịp nhóm I và III.
  • Verapamil, diltiazem.
  • Clonidin, methyldopa, moxonidin.
  • Insulin và thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Baclofen, amifostin.
  • Digoxin.
  • Amlodipin, nifedipin và các thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin.
  • NSAIDs.
  • Thuốc giống giao cảm.
  • Paroxetin, fluoxetin, quinidin, thioridazin.
  • Cimetidin, nicardipin.

Bảo quản:

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

cart