✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của ESORAGIM 40 AGIMEXPHARM (ESOMEPRAZOL)
ESORAGIM 40 chứa Esomeprazol 40mg, hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày thực quản, loét dạ dày tá tràng và tăng tiết acid hiệu quả.
Mô tả sản phẩm
ESORAGIM 40 là thuốc chứa hoạt chất Esomeprazol 40mg dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat, thuộc nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI), có tác dụng làm giảm tiết acid dịch vị dạ dày.
Thuốc được chỉ định trong điều trị các bệnh lý liên quan đến tăng tiết acid dạ dày như trào ngược dạ dày – thực quản, loét dạ dày – tá tràng và hội chứng Zollinger – Ellison.
Thành phần trong mỗi viên nén bao phim tan trong ruột:
- Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat): 40mg.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột.
Công dụng
ESORAGIM 40 được chỉ định trong các trường hợp:
Đối với người lớn:
- Điều trị loét dạ dày – tá tràng.
- Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản nặng có viêm thực quản trợt xước, loét hoặc thắt hẹp được xác định bằng nội soi.
- Dự phòng loét dạ dày – tá tràng do sử dụng thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).
- Phối hợp với liệu pháp thích hợp để tiệt trừ Helicobacter pylori.
- Điều trị các bệnh lý tăng tiết acid bao gồm hội chứng Zollinger – Ellison.
Đối với trẻ em từ 12 tuổi trở lên:
- Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản có viêm thực quản.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống thuốc ít nhất 1 giờ trước bữa ăn.
- Nuốt nguyên viên với nước.
- Không nhai, nghiền hoặc bẻ viên thuốc.
Liều dùng cho người lớn
Điều trị trào ngược dạ dày – thực quản có viêm thực quản:
- 1 viên/lần/ngày trong 4–8 tuần.
- Có thể kéo dài thêm 4–8 tuần nếu tổn thương chưa lành.
- Trường hợp nặng có thể tăng lên 80mg/ngày chia 2 lần.
Điều trị loét dạ dày – tá tràng do Helicobacter pylori:
- 1 viên/lần/ngày trong 10 ngày.
- Phối hợp Amoxicillin 1g/lần x 2 lần/ngày và Clarithromycin 500mg/lần x 2 lần/ngày trong 10 ngày.
Dự phòng loét dạ dày do NSAIDs:
- 1 viên/lần/ngày.
Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison:
- Liều khởi đầu: 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
- Điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.
- Đa số bệnh nhân kiểm soát bệnh với liều 80–160mg/ngày.
- Liều trên 80mg/ngày nên chia làm 2 lần.
Đối tượng đặc biệt
Bệnh nhân suy gan:
- Suy gan nặng: không dùng quá 20mg/ngày.
- Suy gan nhẹ và trung bình: không cần chỉnh liều.
Người cao tuổi và bệnh nhân suy thận:
- Không cần điều chỉnh liều.
Trẻ em từ 12 tuổi trở lên
Điều trị trào ngược dạ dày – thực quản có viêm thực quản:
- 1 viên/lần/ngày trong 4 tuần.
- Có thể kéo dài thêm 4 tuần nếu triệu chứng chưa cải thiện hoặc viêm thực quản chưa lành.
Tác dụng phụ
Esomeprazol thường được dung nạp tốt khi sử dụng ngắn hạn hoặc dài hạn.
Thường gặp:
- Đau đầu, chóng mặt, ban ngoài da.
- Buồn nôn, nôn.
- Đau bụng.
- Tiêu chảy, táo bón.
- Đầy hơi, khô miệng.
Ít gặp:
- Mệt mỏi, mất ngủ, buồn ngủ.
- Phát ban, ngứa.
- Rối loạn thị giác.
Hiếm gặp:
- Sốt, đổ mồ hôi, phù ngoại biên.
- Mẫn cảm ánh sáng.
- Mày đay, phù mạch, co thắt phế quản, sốc phản vệ.
- Kích động, trầm cảm, lú lẫn có hồi phục, ảo giác.
- Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt.
- Tăng men gan, viêm gan, vàng da, suy chức năng gan.
- Rối loạn vị giác.
- Đau cơ, đau khớp.
- Viêm thận kẽ.
- Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
Thuốc ức chế bơm proton có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do làm giảm độ acid dạ dày.
Ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với Esomeprazol, các thuốc ức chế bơm proton hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Không sử dụng đồng thời với nelfinavir hoặc atazanavir.
Thận trọng khi sử dụng
- Cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày trước khi điều trị.
- Thận trọng ở người bệnh gan.
- Thận trọng với phụ nữ mang thai và cho con bú.
- Thận trọng khi dùng cho trẻ dưới 18 tuổi.
- Điều trị kéo dài có thể làm tăng nguy cơ:
- Viêm teo dạ dày.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
- Gãy xương do loãng xương.
- Viêm thận kẽ.
- Giảm magnesi máu.
- Giảm hấp thu vitamin B12.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Chỉ sử dụng khi thật cần thiết trong thời kỳ mang thai.
- Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc tùy theo lợi ích điều trị đối với người mẹ.
Tương tác thuốc
- Thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ hoặc rối loạn thị giác, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn