Thực phẩm chức năng Bộ não, Tăng trí nhớ (4).png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

GAPENAGI 75 PREGABALIN -AGIMEXPHARM (4 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Đau Thần Kinh Và Động Kinh

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

GAPENAGI 75 chứa Pregabalin 75mg, hỗ trợ điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ và rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn theo chỉ định bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của GAPENAGI 75 PREGABALIN -AGIMEXPHARM (4 VỈ X 14 VIÊN )-Điều Trị Đau Thần Kinh Và Động Kinh

Mô tả sản phẩm

GAPENAGI 75 là thuốc chứa Pregabalin 75mg, được sử dụng trong điều trị đau thần kinh, hỗ trợ điều trị động kinh cục bộ và rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần hoạt chất:

  • Pregabalin: 75mg.

Dạng bào chế:

  • Viên nang cứng.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 4 vỉ x 14 viên nang cứng.

Công dụng

GAPENAGI 75 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị đau thần kinh ở người lớn.
  • Điều trị hỗ trợ động kinh cục bộ, có hoặc không kèm động kinh toàn thể thứ phát ở người lớn.
  • Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa (Generalized Anxiety Disorder – GAD) ở người lớn.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

Điều trị đau thần kinh

  • Liều khởi đầu: 150mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần.
  • Có thể tăng lên 300mg/ngày sau 3 – 7 ngày tùy đáp ứng.
  • Nếu cần, tăng tối đa 600mg/ngày sau khoảng 7 ngày điều trị thêm.

Điều trị hỗ trợ động kinh

  • Liều khởi đầu: 150mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần.
  • Sau 1 tuần có thể tăng lên 300mg/ngày.
  • Có thể tăng tối đa 600mg/ngày sau thêm 1 tuần điều trị.

Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa

  • Liều từ 150 – 600mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần.
  • Liều khởi đầu: 150mg/ngày.
  • Sau 1 tuần có thể tăng lên 300mg/ngày.
  • Tiếp tục tăng lên 450mg/ngày sau 1 tuần nếu cần.
  • Liều tối đa: 600mg/ngày.

Ngừng điều trị

  • Không ngừng thuốc đột ngột.
  • Giảm liều từ từ trong thời gian tối thiểu 1 tuần theo chỉ định của bác sĩ.

Đối tượng đặc biệt

Bệnh nhân suy thận

  • Cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin (ClCr).
  • Bệnh nhân thẩm tách máu cần dùng thêm liều bổ sung sau mỗi 4 giờ thẩm tách.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều.

Người cao tuổi

  • Có thể cần giảm liều do chức năng thận suy giảm.

Trẻ em và thiếu niên dưới 18 tuổi

  • Chưa xác lập đầy đủ tính an toàn và hiệu quả.
  • Không khuyến cáo sử dụng.

Tác dụng phụ

Rất thường gặp

  • Chóng mặt.
  • Buồn ngủ.
  • Đau đầu.

Thường gặp

  • Viêm mũi họng.
  • Tăng cảm giác thèm ăn.
  • Tăng cân.
  • Mờ mắt, song thị.
  • Mất điều hòa, run, giảm trí nhớ, giảm tập trung.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Táo bón, tiêu chảy.
  • Đầy hơi, khô miệng.
  • Chuột rút, đau khớp, đau lưng, đau chi.
  • Phù ngoại vi, phù nề.
  • Mệt mỏi.
  • Dáng đi bất thường, té ngã.
  • Rối loạn cương dương.

Ít gặp

  • Quá mẫn.
  • Giảm bạch cầu trung tính.
  • Chán ăn, hạ đường huyết.
  • Ảo giác, trầm cảm, kích động, lo âu, bồn chồn.
  • Ngất, mất ý thức.
  • Mờ mắt, đau mắt, giảm thị lực.
  • Nhịp tim nhanh, suy tim sung huyết.
  • Hạ hoặc tăng huyết áp.
  • Khó thở, ho, nghẹt mũi.
  • Trào ngược dạ dày thực quản.
  • Tăng men gan.
  • Ngứa, nổi mề đay.
  • Đau cơ, sưng khớp.
  • Bí tiểu, tiểu không kiểm soát.
  • Phù mặt, phù toàn thân.
  • Tăng glucose huyết, tăng creatinin huyết.

Hiếm gặp

  • Phù mạch.
  • Phản ứng dị ứng.
  • Co giật.
  • Mất thị lực.
  • Loạn nhịp tim.
  • Phù phổi.
  • Viêm tụy.
  • Vàng da.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Tiêu cơ vân.
  • Suy thận.
  • Suy gan, viêm gan.

Hội chứng cai thuốc sau khi ngừng pregabalin

Có thể gặp:

  • Mất ngủ.
  • Đau đầu.
  • Buồn nôn.
  • Lo âu.
  • Tiêu chảy.
  • Hội chứng giống cúm.
  • Căng thẳng.
  • Trầm cảm.
  • Co giật.
  • Tăng tiết mồ hôi.
  • Chóng mặt.

Thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng GAPENAGI 75 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Pregabalin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

  • Theo dõi cân nặng ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Ngừng thuốc ngay nếu xuất hiện phù mạch hoặc phản ứng quá mẫn.
  • Thận trọng do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, lú lẫn và tăng nguy cơ té ngã.
  • Theo dõi các rối loạn thị giác trong quá trình điều trị.
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
  • Không ngừng thuốc đột ngột.
  • Theo dõi ý nghĩ hoặc hành vi tự sát.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim sung huyết.
  • Thận trọng khi phối hợp với opioid vì tăng nguy cơ táo bón và ức chế thần kinh trung ương.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai

  • Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi theo chỉ định của bác sĩ.

Phụ nữ cho con bú

  • Chưa xác định đầy đủ mức độ an toàn.
  • Thận trọng khi sử dụng.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Có thể làm tăng tác dụng của ethanol và lorazepam.
  • Thận trọng khi phối hợp với oxycodon và các thuốc ức chế thần kinh trung ương do nguy cơ suy hô hấp, hôn mê.
  • Không ghi nhận tương tác dược động học có ý nghĩa với phenytoin, carbamazepin, acid valproic, lamotrigin, gabapentin và nhiều thuốc khác.
  • Không nên tự ý phối hợp thuốc khi chưa có hướng dẫn của bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart